MÔN: hóA HọC ĐỀ 2 THờI GIAN : 45 Phút Điểm Lời phê của thầy cô giáo ATrắc nghiệm khách quan 2 điểm Khoanh troứn vaứo chửừ caựi trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng Câu 1: Khí hiđro phản ứng đ
Trang 1Trường THCS Nguyễn Chớ Thanh Thứ ngày 14 tháng 4 năm 2010
Họ và tên ………
MÔN: hóA HọC
ĐỀ 2 THờI GIAN : 45 Phút
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
ATrắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)
Khoanh troứn vaứo chửừ caựi trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng
Câu 1: Khí hiđro phản ứng đợc với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
Câu 2: Nớc phản ứng đợc với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:
Câu 3: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào vừa là phản ứng hoá hợp, vừa là phản ứng oxi hoá khử:
A CaO + CO2 → CaCO3 B 2H2 + O2 →t0 2H2O
C H2 + CuO →t0 H2O + Cu D CO + ZnO → CO2 + Zn
Câu 4: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào vừa là phản ứng thế, vừa là phản ứng oxi hoá khử:
A CaO + CO2 → CaCO3 B H2 + CuO →t0 H2O + Cu
C CO + ZnO → CO2 + Zn D 2H2 + O2 →t0 2H2O
gồm các axit và bazơ ?
A K2S04, Mg(0H)2, Al(0H)3, H2S04 B Mg(0H)2, Al(0H)3, H2S04, H3P04
C Mg(0H)2, H2S04, H3P04, NaHC03 D Mg(0H)2, Al(0H)3, H2S04, NaHC03
Câu 6: Trong các dung dịch sau đây, dung dịch nào làm đổi màu quỳ tím thành xanh:
Câu 7: Dãy chất nào sau đây gồm tất cả các bazơ tan đợc trong nớc?
A Ca(OH)2, LiOH, KOH, Cu(OH)2 C Ca(OH)2, Cu(OH)2 , Mg(OH)2, KOH
B Ca(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2, KOH D Ca(OH)2, KOH, Ba(OH)2 , NaOH
Câu 8: Dãy chất nào sau đây gồm toàn muối:
A NaHCO3, HBr, KOH, Mg(NO3)2 C Na2CO3, KHCO3, CaCO3, CuCl2
B K2O, Mg(NO3)2, NaOH, CaCl2 D NaHCO3, HCl, CaCl2, CaCO3
B Phần tự luận: (8 điểm)
Cõu 1 (2 đ) Thế nào là sự khử, sự oxi hoỏ? Phản ứng oxi hoỏ khử là gỡ? Viết phương trỡnh và xỏc định sự
khử, sự oxi hoỏ
Câu 2: (2 đ) A Gọi tên các chất sau: Cu(OH)2 , Ba(HCO3)2 , PbSO4, H2SO4
B Viết các phơng trình phản ứng thực hiện dãy biến hoá sau:
a) Ca → CaO → Ca(OH)2
b) P → P2O5 → H3PO4
Cõu 4 (4 đ) Hoà tan hoàn toàn 19,6 gam sắt vào dung dịch axit sunfuric H2SO4 loóng thu được muối sắt (II)
sunfat (FeSO4 ) và khớ hiđrụ
a, Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra?
b, Tớnh khối lượng FeSO4 thu được?
c, Cho toàn bộ lượng khớ hiđrụ núi trờn khử 32 g đồng oxit CuO ở nhiệt độ thớch hợp
Tớnh khối lượng đồng thu được?
(Biết nguyờn tử khối Fe: 56; O: 16; S: 32; H: 1; Cu: 64) Trường THCS Nguyễn Chớ Thanh Thứ ngày 14 tháng 4 năm 2010
Họ và tên ………
Lớp 8: KIểM TRA
MÔN: hóA HọC
Trang 2ĐỀ 1 THờI GIAN : 45 Phút
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
ATrắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)
Khoanh troứn vaứo chửừ caựi trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng
gồm các axit và bazơ ?
A K2S04, Mg(0H)2, Al(0H)3, H2S04 B Mg(0H)2, Al(0H)3, H2S04, H3P04
C C Mg(0H)2, H2S04, H3P04, NaHC03 D Mg(0H)2, Al(0H)3, H2S04, NaHC03
Câu 2: Trong các dung dịch sau đây, dung dịch nào làm đổi màu quỳ tím thành xanh:
Câu 3: Dãy chất nào sau đây gồm toàn muối:
A NaHCO3, HBr, KOH, Mg(NO3)2 C Na2CO3, KHCO3, CaCO3, CuCl2
B K2O, Mg(NO3)2, NaOH, CaCl2 D NaHCO3, HCl, CaCl2, CaCO3
Câu 4: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào vừa là phản ứng thế, vừa là phản ứng oxi hoá khử:
A CaO + CO2 → CaCO3 B H2 + CuO →t0 H2O + Cu
C CO + ZnO → CO2 + Zn D 2H2 + O2 →t0 2H2O
Câu 5: Khí hiđro phản ứng đợc với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
Câu 6: Nớc phản ứng đợc với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:
Câu 7: Dãy chất nào sau đây gồm tất cả các bazơ tan đợc trong nớc?
A Ca(OH)2, LiOH, KOH, Cu(OH)2 C Ca(OH)2, Cu(OH)2 , Mg(OH)2, KOH
B Ca(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2, KOH D Ca(OH)2, KOH, Ba(OH)2 , NaOH
Câu 8: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào vừa là phản ứng hoá hợp, vừa là phản ứng oxi hoá khử:
A CaO + CO2 → CaCO3 B 2H2 + O2 →t0 2H2O
C H2 + CuO →t0 H2O + Cu D CO + ZnO → CO2 + Zn
B Phần tự luận: (8 điểm)
Cõu 1 (2 đ) Thế nào là sự khử, sự oxi hoỏ? Phản ứng oxi hoỏ khử là gỡ? Viết phương trỡnh và xỏc định sự
khử, sự oxi hoỏ
Câu 2: (2 đ) A Gọi tên các chất sau: Cu(OH)2 , Ba(HCO3)2 , PbSO4, H2SO4
B Viết các phơng trình phản ứng thực hiện dãy biến hoá sau:
a Ca → CaO → Ca(OH)2
b P → P2O5 → H3PO4
Cõu 4 (4 đ) Hoà tan hoàn toàn 19,6 gam sắt vào dung dịch axit sunfuric H2SO4 loóng thu được muối sắt (II)
sunfat (FeSO4 ) và khớ hiđrụ
a, Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra?
b, Tớnh khối lượng FeSO4 thu được?
c, Cho toàn bộ lượng khớ hiđrụ núi trờn khử 32 g đồng oxit CuO ở nhiệt độ thớch hợp
Tớnh khối lượng đồng thu được?
(Biết nguyờn tử khối Fe: 56; O: 16; S: 32; H: 1; Cu: 64)
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 : ( 2 điểm )
Ph.ỏn đỳng
Trang 3II Phần tự luận: (8 điểm)
Câu 1 (2 đ)
- Sự tách oxi ra khỏi một chất gọi là sự khử (0,25 điểm)
- Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hoá (0,25 điểm)
- Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hoá và
sự khử
(0,5 điểm)
VD: Viết đúng ví dụ (0,5 điểm)
Biểu diển đúng sự khử, sự oxi hoá (0,5 điểm)
C©u 2: (2 đ)
a/ Gäi tªn c¸c chÊt sau: Cu(OH)2 Đồng II hydroxit (0,25 điểm)
Ba(HCO3)2 Bari hidrocacbonat (0,25 điểm)
b/ ViÕt c¸c ph¬ng tr×nh ph¶n øng thùc hiÖn d·y biÕn ho¸ sau:
b P → P2O5 → H3PO4
Câu 3 (4 đ)
*Số mol sắt Fe là: 19, 6 0,35( )
56
Fe
n = = mol (0,25 điểm)
*Phương trình phản ứng xảy ra: Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 (0,75 điểm)
Số mol theo phương trình: 1mol 1 mol 1 mol
Số mol theo đề bài: 0,35mol -> 0,35 mol > 0,35 mol (0,5 điểm)
* Khối lượng FeSO4 thu được là: mFeSO4 = n.M = 0,35x 135 = 53,2 g (0,75 điểm)
* Phương trình: H2 + CuO Cu + H2O (0,25 điểm)
Theo phương trình ta có nH2 = nCu = 0,35 mol (0,25 điểm)