Mỗi chủ đề chỉ được viết tối đa 4 từ -Trong vòng 2 phút Tất cả các em suy nghĩ và viết lên bảng.. Mỗi chủ đề chỉ được viết tối đa 4 từ -Trong vòng 2 phút Tất cả các em suy nghĩ và viết l
Trang 1Họ tên thí sinh:………
Ngày sinh: ………
Học sinh trường: ………
Kỳ thi:Olympic Tiếng Anh Tiểu học.
Ngày thi:……… Hội đồng thi: ………
Số ký danh:…………
Chữ ký Giám thị I Chữ ký Giám thị II Số mật mã
(do chủ khảo ghi)
-
-Số tờ: ……….… Chữ ký Giám khảo I Chữ ký Giám khảo I (do chủ khảo ghi)Số mật mã
Lời ghi của
(do chủ khảo ghi)
Viết bằng số Viết bằng chữ
Phần I: NGHE HIỂU: (10 điểm )
A.Em hãy nghe đoạn đối thoại giữa cô giáo và Jack, đánh dấu (√) vào ô đúng (True) hoặc sai (False) Em sẽ nghe 3 lần (5 điểm)
T F
1.Jack is late today because his watch was broken
2.Jack was late yesterday because the bike was crowded
3.Jack wasn’t in class last week because he was sad
4.Jack doesn’t have his homework
5.Jack is a good student
B.Em hãy nghe các đoạn đối thoại và khoanh tròn câu trả lời đúng
Em sẽ nghe 3 lần (5 điểm)
1.Stephanie would like to have
2.Donna has younger sisters
3.Bob has a sister
4.Rosie’s family is
5.Tina’s family has three
Trang 2Phần II: Kiến thức Ngôn ngữ (20 câu-10 điểm)
Bài tập 1: Em hãy khoanh tròn chữ cái chỉ một từ khác với các từ còn lại (2,5 điểm)
Ví dụ: 0/ A.shirt B.dress C letter D.blouse
4/ A usually B sometimes C often D weather
Bài tập 2: Em hãy hoàn thành các câu sau, sử dụng các từ, tranh gợi ý (2,5 điểm)
Ex: I like apples
I have today
What time is it ? -It’s
My friend likes
What are you doing ? -I’m
Do you want to ?
Trang 3Bài tập 3: Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B (2,5 điểm).
(1) Would you like some milk ? -I’m fine Thank you
(2) When’s your birthday ? -Because, I was sick
(3) How did you go here ? -I’m having an English class
(4) Why didn’t you go to school yesterday ? -Yes, please
(5) What are you doing now ? -It’s in March
Bài tập 4: Em hãy hoàn thành đoạn hội thoại sau, sử dụng các từ cho sẵn (2,5 điểm)
Ba: (1) is Peter now ?
Minh: He is playing badminton in the (2)
Ba: What (3) you doing ?
Minh: I’m (4) a book
Ba: Do you want to (5) football now ?
Minh: Sure Let’s go
Phần III: ĐỌC HIỂU: (10 pts)
A.Em hãy đọc đoạn văn và đánh dấu (√) vào ô đúng (True) hoặc sai (False) (5 điểm)
Lan’s grandfather is 70 years old He lives in a small house in Vung Tau Every morning, he rides to the beach to go swimming He does that every day of the year- even in the winter In the summer, he swims about thirty minutes, but in the winter,
he swims for about ten minutes In the afternoon, he sometimes visits friends or goes shopping He doesn’t have a car He usually goes by bike or he walks
He eats healthy food His favorite food is fish with vegetables He says “I want
to live to be 95!”
T F
1.Lan’s grandfather is old
2.He cycles to the beach every morning
3.He sometimes goes shopping with his friends
4.He usually goes by bike or goes on foot
Trang 45.Fish and vegetables are unhealthy food
B.Em hãy điền vào khoản trống một từ thích hợp để hoàn thành lá thư của Hoa, (5 điểm)
Dear Mai,
How are you ? Last week we (0) were in Hue Now we (1) in Ha
Noi
I’m having a great time here I’m staying (2 ) my friend, Dung She lives near Dong Xuan market She is a doctor She works in a (3) We go jogging (4) morning and sometimes we (5) volleyball
Love
Hoa
Phần IV: Viết (10 điểm)
Hãy viết một đoạn văn ít nhất 40 từ theo các từ gợi ý.
Ex: be / twenty / desks / my / classroom
> There are twenty desks in my classroom
1/ I / friends / talk / about / future
>
2/ be/ students / Nguyen Trai / Primary School
>
3/ Music / my favourite / subject / because / I / want / be / musician
>
4/ Ba / like / draw a picture / He / want / artist
>
5/ Hoa / like / sing / because / want / singer / future
>
Phần V: Trò chơi ngôn ngữ (10 điểm)
Bài tập 1: Hãy tìm và viết ra 5 từ chỉ con vật và 5 từ chỉ đồ vật từ các mẫu tự cho sẵn (5 điểm)
Trang 58/ ardackblbo -
Bài tập 2: Giải ô chữ và tìm từ khoá (5 điểm)
Từ gợi ý tiếng Việt, các em giải ô chữ và tìm từ khoá bằng tiếng Anh
1.Tương lai
2.Hai lần
3.Ca sĩ
4.Môn đánh cờ
5.Thể thao
Từ khoá: _ _
*********** The end ***********
Trang 6Đố vui
Câu 1/ Tìm từ tiếng Anh
-Tìm 10 từ tiếng Anh nói về 3 chủ đề con vật, phương tiện giao thông, đồ ăn và thức uống Mỗi chủ đề chỉ được viết tối đa 4 từ
-Trong vòng 2 phút Tất cả các em suy nghĩ và viết lên bảng
-Mỗi từ 1 điểm (Trong 1 chủ đề từ thứ 5 không có điểm)
Đáp án gợi ý:Cat, monkey, bear, tiger/ cake, milk, tea, / car, ship, boat …
Câu 2/ Tìm từ tiếng Anh
-Tìm 10 từ tiếng Anh nói về 3 chủ đề màu sắc, đồ dùng học tập, đồ vật trong phòng học
Mỗi chủ đề chỉ được viết tối đa 4 từ
-Trong vòng 2 phút Tất cả các em suy nghĩ và viết lên bảng
-Mỗi từ 1 điểm (Trong 1 chủ đề từ thứ 5 không có điểm)
Đáp án gợi ý: white, blue, black, brown/ ruler, book, pen, pencil/ desk, door …
Câu 3/ Tìm từ tiếng Anh
-Tìm 10 từ tiếng Anh nói về 3 chủ đề các thứ trong tuần, các tháng trong năm, các mùa trong năm Mỗi chủ đề chỉ được viết tối đa 4 từ
-Trong vòng 2 phút Tất cả các em suy nghĩ và viết lên bảng
-Mỗi từ 1 điểm (Trong 1 chủ đề từ thứ 5 không có điểm)
Đáp án gợi ý:January, february, march/ Sunday, Monday,/ spring, winter
Câu 4/ Tìm từ tiếng Anh
-Tìm 10 từ tiếng Anh nói về 3 chủ đề các môn thể dục thể thao, tên nước và tên thủ đô
Mỗi chủ đề chỉ được viết tối đa 4 từ
-Trong vòng 2 phút Tất cả các em suy nghĩ và viết lên bảng
-Mỗi từ 1 điểm (Trong 1 chủ đề từ thứ 5 không có điểm)
Đáp án gợi ý: swimming, football, badminton, /Vietnam, Thailand, China, Japan, Tokyo, Washington DC, Singapore
Câu 5: Trong vòng 2 phút các em cùng giải ô chữ và viết lên bảng giải đáp ô chữ và tìm từ khoá.
+Mỗi từ 1 điểm, Từ khoá 2 điểm (Dongthap)
Trang 7Câu 6: Trong vòng 2 phút các em cùng giải ô chữ và viết lên bảng giải đáp ô chữ và tìm từ khoá.
+Mỗi từ 1 điểm, Từ khoá 3 điểm (Cao lanh)
Câu 7: Trong vòng 2 phút các em cùng giải ô chữ và viết lên bảng giải đáp ô chữ và tìm từ khoá.
G
+Mỗi từ 1 điểm, Từ khoá 2 điểm (Thanglong)
Câu 8: Trong vòng 2 phút các em cùng giải ô chữ và viết lên bảng giải đáp ô chữ và tìm từ khoá.
+Mỗi từ 1 điểm, Từ khoá 2 điểm (students)
Trang 8Trả lời câu đố bằng từ tiếng tiếng Anh
A person who takes care of your teeth.
Trả lời câu đố bằng từ tiếng tiếng Anh
Which letter can we drink ?
Trả lời câu đố bằng từ tiếng tiếng Anh
Which letter is the most curious (tò
mò) ?
Điền mẫu tự vào các khoản trống để tạo từ (trái cây) có nghĩa
A P Y A.
Điền mẫu tự vào các khoản trống để tạo từ (trái cây) có nghĩa
G A E
Điền mẫu tự vào các khoản trống để tạo từ (loại trái cây) có nghĩa
A P Y A.
Sắp xếp các mẫu tự theo thứ tự để thành từ hoàn chỉnh có nghĩa
TANEPELH
Sắp xếp các mẫu tự theo thứ tự để thành từ (động vật) hoàn chỉnh có nghĩa
RIDB
Trang 91.Which letter can we drink ? - T (tea)
2.A place where people go to watch football matches - Stadium
3.Which letter is a kind of vegetable ? - P (pea)
4.Which letter is the most curious (tò mò) ? - Y (why)
A person who takes care of your teeth
5.A person who takes care of your teeth - A dentist
6.What are called the windows of the soul (tâm hồn) ? - Eyes
7.It’s an animal It likes eating bananas - A monkey
8.It’s the cleverst fish It lives in the sea - A dolphin
9.It’s the part of the face It’s over the mouth and between the two eyes - A nose
Điền mẫu tự vào các khoản trống để tạo từ (loại trái cây) có nghĩa
A P Y A.
Sắp xếp các mẫu tự theo thứ tự để thành tử hoàn chỉnh có nghĩa
Tanepelh
Sắp xếp các mẫu tự theo thứ tự để thành tử (động vật) hoàn chỉnh có nghĩa
Ridb
Trang 109.Trong thời gian 3 phút, các em hãy điền mẫu tự vào các khoản trống để tạo từ (trái cây) có nghĩa Mỗi từ 2 điểm.
1 R G
2 G A E
3 M N O
4 A P Y A.
5 P L S.
10.Trong thời gian 3 phút, các em hãy điền mẫu tự vào các khoản trống để tạo từ (môn học) có nghĩa Mỗi từ 2 điểm.
1.C _EM _ST Y
2. NG _IS _
3.L _T RA U _E
4. NF RM _TIC
5.H ST RY
11.Trong thời gian 3 phút, các em hãy sắp xếp các mẫu tự để thành từ (động vật) có nghĩa Mỗi từ 2 điểm.
1 ridb .
2.tasemrh .
3.napad .
4.tanepelh .
5.mesou .
12.Trong thời gian 3 phút, các em hãy sắp xếp các mẫu tự để thành từ (phương tiện đi lại) có nghĩa Mỗi từ 2 điểm 1.ibcecly
2.epnal
3.pihs
4.rinat
5.toba
Trang 11Đáp án phần đố vui
9 Orange; Grapes; Mango; Papaya; Apples
10 Chemistry; English; Literature; Informatics; History 11.Bird; Hamster; Panda; Elephant; Mouse
12.Bicycle; Plane; Ship; Train; Boat
Trang 12ĐÁP ÁN Phần I : : 10 điểm
A (mỗi câu 1 điểm)
*Listening A :
Teacher: Good morning, Jack
Jack: Good morning.Sorry I’m late My watch was broken
Teacher: Was it broken yesterday, too ?
Jack: Pardon me ?
Teacher: You were also late yesterday Was your watch broken yesterday, too ? Jack: No But the bus was crowded
Teacher: Interesting And you weren’t here last week How come ?
Jack: I was sick
Teacher: I see And do you have your homework ?
Jack: Homework ?
B 5 điểm: (mỗi câu 1 điểm)
1.a 2.b 3.c 4.a 5.b
*Listening B :
@
A.Do you have any brothers and sisters , Stephanie ?
B.No brothers.I wish I did But I’ve got three sisters
A.Really !
B.Yeah.And I’m the youngest
A.Poor you!
@
A.Tell me about your family, Donna
B.Well, I’ve got one brother-he’s older than me
A.What does he do ?
B.He’s a student And we’ve got two younger sisters
A.Wow You have a big family
@
A.Do you have any brothers and sisters , Bob ?
B.Just one – my sister Anna
A.Is she older than you ?
B.Yes, she is She always bosses me around !
@
Trang 13A.Tell me about your family, Rosie.
B.Well, I come from quite a big family.I’ve got two brothers, both of them younger than me
A.Really !Do you have any sisters ?
B.Yeah I have one older and one younger sister
A.You’re lucky I wish I came from a big family
@
A.Do you come from a big family, Tina ?
B.No I’m the only child.It’s just me and my parents
Phần II: Kiến thức Ngôn ngữ (20 câu-10 điểm)
Bài tập 1: (2,5 điểm -0,5 điểm/câu)
1/ C my 2/ A girl 3/ B doll 4/ D weather 5/ D friend
Bài tập 2: (2,5 điểm -0,5 điểm/câu)
I have Art today
-It’s nine fifteen
My friend likes elephants
-I’m drawing a picture
.-Do you want to go swimming ?
Bài tập 3: (2,5 điểm -0,5 điểm/câu)
(1) Would you like some milk ? -I’m fine Thank you
(2) When’s your birthday ? -Because, I was sick
(3) How did you go here ? -I’m having an English class
(4) Why didn’t you go to school yesterday ? -Yes, please
(5) What are you doing now ? -It’s in March
Bài tập 4: (2,5 điểm -0,5 điểm/câu)
Phần III : A (5pts : 1pt for each )
B (5pts : 1pt for each )
1 are 2 with 3 hospital 4 every 5 play
Phần IV: Viết (10 điểm) Mỗi phần là 0,5 điểm
1/ I and / my friends / talk about our future (1,5)
2/ We are / students / at Nguyen Trai Primary School (1,5)
3/ Music is / my favourite subject / because I want to be / a musician (2) 4/ Ba likes / to draw a picture./ He wants / to be / an artist (2,5)
5/ Hoa likes / to sing/ because she wants / to be a singer / in the future.(2,5)
Trang 14Phần V: Trò chơi ngôn ngữ (10 điểm)
Bài tập 1: (5 điểm- Mỗi từ 0,5 đ)
Bài tập 2: Giải ô chữ và tìm từ khoá (5 điểm- mỗi từ 1 điểm)
( Riêng từ ca sĩ và Môn thể thao chỉ 0,5 đ)
Từ khoá: t _i_ _g_ _e _r
Trang 152.A place where people go to watch football matches - Stadium
3.Which letter is a kind of vegetable ? - P (pea) 4.Which letter is the most curious (tò mò) ? - Y (why) 5.A person who takes care of your teeth - A dentist 6.What are called the windows of the soul (tâm hồn) ? - Eyes
7.It’s an animal It likes eating bananas - A monkey 8.It’s the cleverst fish It lives in the sea - A dolphin 9.It’s the part of the face It’s over the mouth and between the two eyes - A nose