là đôi bàn tay mẹTRƯỜNG TH MẠC THỊ BƯỞI Họ và tên:……….. Đọc thành tiếng 6đ Nội dung kiểm tra : Giáo viên làm thăm cho học sinh đọc một đoạn trong các bài đã học ở tuần 25-26 và trả lời
Trang 1là đôi bàn tay mẹ
TRƯỜNG TH MẠC THỊ BƯỞI
Họ và tên:……….
Lớp :1…
Thứ ……ngày ……tháng……năm 2011
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN TIẾNG VIỆT
Thời gian 40 phút – không kể thời gian giao đề
I KIỂM TRA ĐỌC(10đ)
1 Đọc thành tiếng (6đ)
Nội dung kiểm tra : Giáo viên làm thăm cho học sinh đọc một đoạn trong các bài
đã học ở tuần 25-26 và trả lời một câu hỏi phù hợp với nội dung bài
2 Đọc thầm và trả lời câu hỏi (4đ)
Bài đọc: Trường em -TV1/2/46 Chọn và khoanh vào chữ cái đứng trước ý đúng nhất trong các câu trả lời dưới đây :
1.Trường học trong bài được gọi là gì ?
a Ngôi nhà thứ nhất b.Ngôi trường thứ hai c.Ngôi nhà thứ hai
2.Trường của em tên là ?
a.Trường tiểu học Lê Lợi
b.Trường tiểu học Trưng Vương
c.Trường tiểu học Mạc Thị Bưởi
3 Nối đúng.
Bình yêu nhất là ngôi nhà thứ hai của em
Cô giáo
4) -Viết 2 tiếng có vần an:
-Viết 2 tiếng có vần at : .
II KIỂM TRA VIẾT(10đ)
1 Chính tả (nghe viết) 8đ
BÀI: BÀN TAY MẸ - TV 1/ 2/ 55 Đoạn viết: Hằng ngày một chậu tã lót đầy
2 Bài tập(2 điểm):
Điền vào chỗ chấm:
a c hay k: con … iến; quả à; ái chổi; iên nhẫn.
b d hay gi : ịu dàng; ó thổi; a đình; cụ à.
Trang 2là đôi bàn tay mẹ
CÁCH ĐÁNH GIÁ , CHO ĐIÊM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 GKII
Năm học 2010- 2011
I KIỂM TRA ĐỌC(10đ)
1 Đọc thành tiếng (6đ)
- Đọc đúng , lưu loát toàn bài tốc độ đọc 25 tiếng / 1 phút
-Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây/ từ ngữ ) : trừ 0,5 điểm -Trả lời đúng 1-2 câu hỏi về dấu thanh , vần dễ lẫn hoặc nội dung đoạn , bài đọc : 1 điểm
2 Đọc thầm và trả lời câu hỏi (4đ)
Bài đọc: Trường em-TV1/2/46
Câu 1: c Câu 2: c
Câu 3
Trường học như mẹ hiền
Bình yêu nhất là ngôi nhà thứ hai của em
Cô giáo
Câu 4) -Viết 2 tiếng có vần an: bàn ghế, nhà sàn
-Viết 2 tiếng có vần at : cái bát, múa hát
II KIỂM TRA VIẾT(10đ)
1 Chính tả (nghe viết) 8đ
- Viết đúng mẫu , đúng chính tả , tốc độ viết 25 tiếng / 15 phút
-Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ trừ : 0, 5 điểm
- Viết sạch , đẹp , đều nét
- Viết bẩn , không đều nét mỗi chữ trừ : 0,2 điểm
2 Bài tập(2 điểm):
Điền đúng 1 từ ghi 0,25đ