1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm chương VII&VIII

10 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 434 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Động năng của mỗi hạt nhân X là: Câu 27, Hạt nhân mẹ A cĩ khối lượng mA đang đứng yên, phân rã thành hạt nhân con B và hạt α cĩ khối lượng mB và mα , cĩ vận tốc là vB và vα.. Mối liên hệ

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG VII-VIII HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ - TỪ VI MƠ ĐẾN VĨ MƠ

Câu 1: Chọn câu đúng: Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đĩ về:

A Số nơtron B Số prơton trong hạt nhân và số electron trên các quĩ đạo

C Số electron trên các quĩ đạo D Số nơtron trong hạt nhân và số electron trên các quĩ đạo

Câu 2 Hạt nhân nguyên tử X Z A cĩ cấu tạo gồm

Câu 3: Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 2

1H cĩ khối lượng 2,014u Cho mp = 1,0078u;

mn = 1,0086u; 1uc2 = 931,5MeV

A 1,118MeV B 0,172MeV C 1,72MeV D 2,236MeV

Câu 4: Năng lượng liên kết của hạt nhân 20 Ne

10 là 160,6MeV, của hạt nhân  là 28,28MeV, của hạt nhân 12 C

6

là 92,16MeV và của hạt nhân 234 U

92 là 1785,42MeV Trong các hạt nhân này, hạt nhân nào bền vững nhất?

A.20 Ne

92 D 12 C

6

Câu 5: Hạt nhân X cĩ 3prơtơn và 4 nơtrơn, ký hiệu của X là

A 7 X

4

Câu 6: Hạt nhân 239 Pu

94 cĩ:

A 94 prơtơn và 145 nơtron B 145prơtơn và 94nơtron

C 145prơtơn và 94 êlectron D 94 prơtơn và 239 nơtron

Câu 7: Chọn câu phát biểu khơng đúng

A Hạt nhân cĩ năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững

B Khi lực hạt nhân liên kết các nuclon để tạo thành hạt nhân thì luơn cĩ sự hụt khối

C Chỉ những hạt nhân nặng mới cĩ tính phĩng xạ

D Trong một hạt nhân cĩ số nơtron khơng nhỏ hơn số protơn thì hạt nhân đĩ cĩ cả hai loại hạt này

Câu 8: So với hạt nhân 1429Si , hạt nhân 40

20Ca cĩ nhiều hơn

A 11 nơtrơn và 6 prơtơn B 5 nơtrơn và 6 prơtơn.

C 6 nơtrơn và 5 prơtơn D 5 nơtrơn và 12 prơtơn

Câu 9: Hạt nhân 238U

92 có cấu tạo gồm:

Câu 10: Các phản ứng hạt nhân khơng tuân theo định luật nào?

A Bảo tồn điện tích B Bảo tồn khối lượng

C Bảo tồn động lượng D Bảo tồn năng lượng tồn phần

Câu 11: Hạt nhân 12C

6 cĩ khối lượng là 11,9967u, khối lượng của prơtơn và nơtrơn lần lượt là

mp = 1,0073u và mn = 1,0087u Cho 1u = 931MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là

Câu 12: Cho phản ứng hạt nhân 199Fp168OX, hạt nhân X là hạt nào sau đây?

Câu 13: Trong phĩng xạ β +, so với hạt nhân mẹ, hạt nhân con:

Câu 14: Hạt nhân 24

11Na là chất phĩng xạ β- và biến thành hạt nhân X Chu kì bán rã của Na là 15h Ban đầu cĩ 0,2g Na Sau thời gian 5h, khối lượng hạt X tạo thành là:

A 0,0413g B 0,1587g C 0,1245g D 0,025g

Câu 15: Hạt α cĩ động năng 4MeV bắn vào hạt 14

7N đứng yên, sau phản ứng tạo hạt prơton và X

Cho mα = 4,0016u; mN = 14,003u; mp = 1,0078u; mX = 16,99u; 1uc2 = 931,5MeV Biết hai hạt sinh ra cĩ cùng động năng Động năng của hạt X là:

Câu 16: Chất phĩng xạ 131 I

53 dùng trong y tế cĩ chu kì bán rã là 8 ngày đêm Nếu nhận được 100g chất này thì sau 8 tuần lễ khối lượng cịn lại là

Trang 2

Câu 17: Pơlơni 21084Po phĩng xạ  và biến đổi thành chì Pb Biết khối lượng các hạt nhân Po; ; Pb lần lượt là: 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u và 1 u =931,5 MeV/c2 Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân pơlơni phân rã xấp xỉ bằng

Câu 18: Hạt nhân 10Be

4 là chất phĩng xạ - , hạt nhân con sinh ra là

A 7 Li

2 C 10 Bo

6

Câu 19, Hạt nhân Đơteri (D), cĩ khối lượng 2,0136 u Cho u = 1,66.10-27 kg; mp = 1,0073 u, mn = 1,0087 u, NA= 6,02.1023 Năng lượng liên kết là:

Câu 20, Chọn phương án đúng Một hạt nhân đang đứng yên, phĩng ra tia phĩng xạ và tạo thành hạt nhân con

Tia phĩng xạ và hạt nhân con chuyển động:

A Theo hai phương bất kỳ B Cùng phương, ngược chiều

C Theo hai phương vuơng gĩc với nhau D Cùng phương, cùng chiều

Câu 21, Hạt nhân thơri 232 Th

90 sau quá trình phĩng xạ biến đổi thành đồng vị của chì 208 Pb

82 và kèm theo phĩng

xạ β- Khi đĩ, mỗi hạt nhân thơri đã phĩng số hạt α là:

Câu 22, Tính năng lượng liên kết của hạt nhân11 B

5 Biết khối lượng các nguyên tử: 1H

1 là 1,007825u; 1 n

0 là 1,008665u; 11 B

5 là11,009305u Lấy u = 931,5 MeV/c2 Chọn câu trả lời đúng:

Câu 23, Trong các phân rã α, β-, β+, γ, hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lượng nhất xảy ra trong phân rã:

Câu 24, Cho hạt α cĩ động năng E bắn phá hạt nhân nhơm 27 Al

13 đứng yên Sau phản ứng, hai hạt sinh ra là X

và nơtrơn Hạt nhân X là hạt nhân nào trong các hạt nhân sau?

Câu 25, Cho phản ứng hạt nhân: A → B + C Biết hạt nhân mẹ A ban đầu đứng yên Cĩ thể kết luận gì về

hướng và trị số của vận tốc các hạt sau phản ứng? Chọn câu trả lời đúng:

A Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

B Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng

C Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng

D Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

Câu 26, Dùng prơtơn cĩ động năng Kp = 1,2 MeV bắn vào hạt nhân7 Li

3 đứng yên thì thu được hai hạt giống nhau cĩ cùng động năng Phản ứng này tỏa năng lượng 16,76 MeV Động năng của mỗi hạt nhân X là:

Câu 27, Hạt nhân mẹ A cĩ khối lượng mA đang đứng yên, phân rã thành hạt nhân con B và hạt α cĩ khối lượng

mB và mα , cĩ vận tốc là vB và vα Mối liên hệ giữa tỉ số động năng, tỉ số khối lượng và tỉ số độ lớn vận tốc của hai hạt sau phản ứng xác định bởi:

A

m

m v

v

K

B

B

B B

m

m v

v K

m

m v

v K

B

B

D

B B

B

m

m v

v K

Câu 28,Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân 12 C

6 thành 3 hạt  là bao nhiêu? (biết mC = 11,9967 u,

m = 4,0015 u) Chọn câu trả lời đúng:

A 7,2618 J B 1,16189.10-19 J C 7,2618 MeV D 1,16189.10-13 MeV

Câu 29: 24

11Na là chất phĩng xạ 

 , ban đầu cĩ khối lượng 0,24g Sau 105 giờ độ phĩng xạ giảm 128 lần Kể từ thời điểm ban đầu thì sau 45 giờ lượng chất phĩng xạ trên cịn lại là

Câu 30: Chất phóng xạ Po, có chu kì bán rã là 138 ngày Ban đầu có 100g Po thì sau bao lâu lượng Po chỉ

còn 1g?

Câu 31: Một lượng chất phĩng xạ cĩ khối lượng m0 Sau 5 chu kỳ bán rã khối lượng chất phĩng xạ cịn lại là

Câu 32: Một chất phĩng xạ sau 10ngày giảm ¾ khối lượng ban đầu Tính chu kỳ bán rã:

A T = 5 ngày B T = 10 ngày C T = 24 ngày D T = 2,5 ngày

Trang 3

Cõu 33: Haùt nhaõn ủụteri 2D

1 coự khoỏi lửụùng 2,0136 u Bieỏt khoỏi lửụùng cuỷa proõtoõn laứ 1,0073 u vaứ khoỏi lửụùng cuỷa nụtron laứ 1,0087 u Naờng lửụùng lieõn keỏt cuỷa haùt nhaõn 2D

1 laứ

Cõu 34: Hạt nhõn nguyờn tử X A

Z cú cấu tạo gồm

A Z nơtron và A prụton B Z prụton và A nơtron

C Z prụton và (A – Z) nơtron D Z nơtron và (A + Z) prụton

Cõu 35 Hạt nhõn 210Po

84 đang đứng yờn thỡ tự phỏt ra hạt nhõn  và biến thành hạt nhõn X Hạt  cú động năng

K = 5,5MeV Phản ứng này tỏa năng lượng là:

Cõu 36 Chọn cõu đỳng Cho cỏc tia ,  và  đi vào khoảng giữa hai bản cực của một tụ điện thỡ:

A tia  lệch nhiều nhất, sau đến tia  và cuối cựng là tia 

B tia  lệch về phớa bản dương, tia  lệch về phớa bản õm

C tia  khụng bị lệch D tia  khụng bị lệch

Cõu 37 Hóy chọn cõu đỳng Quỏ trỡnh phúng xạ hạt nhõn là quỏ trỡnh:

C khụng thu, khụng tỏa năng lượng D cú trường hợp thu, cú trường hợp tỏa năng lượng

Cõu 38 Sắp xếp cỏc tia phúng xạ theo trỡnh tự tăng dần khả năng đõm xuyờn:

Cõu 39: Chu kỳ bỏn ró của 23892U là 4,5.109 năm(NA=6,022.1023 hạt/mol) Lỳc đầu cú 31,5tấn23892U nguyờn chất

Độ phúng xạ ban đầu là:

Câu 40 : Chọn cõu đỳng :

A Hạt nhõn cú độ hụt khối càng lớn thỡ thỡ năng lượng liờn kết càng nhỏ

B Hạt nhõn cú độ hụt khối càng lớn thỡ càng dễ bị phỏ vỡ

C Hạt nhõn cú năng lượng liờn kết càng lớn thỡ càng bền vững

D.Hạt nhõn cú năng lượng liờn kết riờng càng lớn thỡ càng bền vững

Cõu 41: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về hiện tượng phúng xạ:

A Hiện tượng phúng xạ do cỏc nguyờn nhõn bờn trong hạt nhõn gõy ra.

B Hiện tượng phúng xạ tuõn theo định luật phúng xạ.

C Hiện tượng phúng xạ phụ thuộc vào cỏc tỏc động lớ hoỏ bờn ngoài.

D Cả A và B.

Câu 42:Chu kỳ bỏn ró của một chất phúng xạ là thời gian mà sau đú :

A.Khối lượng chất phúng xạ tăng lờn gấp 2 lần khối lượng ban đầu

B.Hiện tượng phúng xạ lặp lại như cũ C.Độ phúng xạ tăng gấp 2 lần D

2

1

số hạt nhõn bị phõn ró

Cõu 43: Chọn cõu đỳng: Độ phúng xạ của một lượng chất phúng xạ :

A.Giảm dần theo thời gian theo hàm số mũ cựng dạng với định luật phúng xạ

B.tỉ lệ nghịch với thời gian phúng xạ C.tỉ lệ thuận với thời gian phúng xạ D.là một hằng số

Cõu 44:Một khối lượng Poloni 210

84Po nguyờn chất cú khối lượng 8,4g Chu kỳ bỏn ró của 210

84Po là 138 ngày

Po phúng xạ  và sinh ra hạt X.Tớnh tỉ số khối lượng của hạt X và khối lượng hạt Po cũn lại sau 138 ngày

A.1 B.0,981 C.1,02 D.0,0981

Cõu 45 Cho phản ứng hạt nhõn F p 168O X

19

9    , hạt nhõn X là hạt nào sau đõy?

Cõu 46 Random (222 Rn

86 ) là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày Một mẫu Rn có khối lượng 2mg sau

19 ngày còn bao nhiêu nguyên tử chưa phân rã

Cõu 47.Đo độ phóng xạ của một mẫu tượng cổ bằng gỗ khối lượng M là 8Bq Đo độ phóng xạ của mẫu gỗ khối

lượng 1,5M mới chặt là 15 Bq Xác định tuổi của bức tượng cổ Biết chu kì bán rã của C14 là T=5600năm

Cõu 48 Đồng vị của một nguyờn tử đó cho khỏc với nguyờn tử đú về

A.số nơtron B số electron C số prụtụn D số nơtron và số prụtụn

Trang 4

Câu 49 Biết khối lượng hạt nhân của urani, prơtơn và nơtrơn lần lượt là mu = 234,97u, mp = 1,0073u, mn = 1,0087u Và 1u  931MeV/ c2 Năng lượng liên kết riêng của 235

92U là bao nhiêu?

Câu 50 Tia phóng xạ nào sau đây không bị lệch khi bay trong điện trường ?

Câu 51 Những đại lượng nào sau đây được bảo toàn trong phản ứng hạt nhân?

A Khối lượng, điện tích, động lượng B Khối lượng, động lượng, số nuclôn

C Khối lượng, điện tích, số nuclôn D Điện tích, động lượng, số nuclôn

Câu 52 Năng lượng nghỉ của một kilôgam chất bất kì là:

A 1,73.1016J B 3.1016J C 6.1016J D 9.1016J

Câu 53 Sau 16 ngày đêm khối lượng của một chất phóng xạ giảm đi và chỉ còn bằng 1 /4 khối lượng ban

đầu Tính chu kì bán rã của chất đó?

A T= 4 ngày đêm B T =8 ngày đêm C T=12 ngày đêm D T=16 ngày đêm

Câu 54,Thí nghiệm của Rơdơpho về sự tán xạ của hạt α chứng minh cho:

A Các mức năng lượng của nguyên tử cĩ những giá trị khơng liên tục nhau

B Nguyên tử được kết hợp bởi các hạt mang điện dương và các hạt mang điện âm

C Hạt nhân nguyên tử cĩ thể bị vỡ khi cĩ một hạt α bắn vào

D Trong nguyên tử cĩ một bộ phận rất nhỏ bé, nơi đĩ tập trung điện tích dương và hầu hết khối lượng nguyên

tử

Câu 55, 24Na

11 là chất phĩng xạ -với chu kì bán rã 15 giờ Ban đầu cĩ một lượng 24Na

11 thì sau một khoảng thời gian bao nhiêu lượng chất phĩng xạ trên bị phân rã 75%?

A 7 h 30 min B 15 h 00 min C 30 h 00 min D 22 h 30 min

Câu 56,Sau 1 năm lượng một chất phĩng xạ giảm đi 3 lần Vậy sau 2 năm lượng chất phĩng xạ ấy cịn bao

nhiêu so với ban đầu?

A

6

1

B

9

1

C

16

1

D

3 1

Câu 57,Khi xảy ra hiện tượng phĩng xạ thì

A nếu tăng nhiệt độ, hiện tượng phĩng xạ xảy ra mạnh hơn

B hạt nhân tự động phĩng ra các tia phĩng xạ

C muốn điều chỉnh quá trình phĩng xạ ta phải dùng điện trường mạnh hay từ trường mạnh

D nếu tăng áp suất khơng khí xung quanh 1 chất phĩng xạ, hiện tượng phĩng xạ bị chậm lại

Câu 58,Một lượng chất phĩng xạ 222 Rn

86 ban đầu cĩ khối lượng 1 mg Sau 15,2 ngày độ phĩng xạ giảm 93,75

% Độ phĩng xạ của lượng Rn cịn lại là

A 3,88.1011 Bq B 3,58.1011 Bq C 5,03.1011 Bq D 3,40.1011 Bq

Câu 59,Chất phĩng xạ 210 Po

84 phát ra tia  và biến đổi thành206 Pb

82 Chu kì bán rã của Po là 138 ngày Ban đầu

cĩ 100g Po thì sau bao lâu lượng Po chỉ cịn 1g?

A 916,85 ngày B 653,28 ngày C 834,45 ngày D 548,69 ngày

Câu 60, Một lượng chất phĩng xạ cĩ khối lượng m0 Sau 5 chu kì bán rã khối lượng chất phĩng xạ cịn lại là

Câu 61,Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng nhân tạo?

A H He 20e

1

4

2

1

1   B N He O 1 H

1

17 8

4 2

14

7    C U He 234 Th

90

4 2

238

Rn He

Ra 222

86

4

2

226

88  

Câu 62,

Từ hạt nhân Urani 238 U

92 phĩng xạ liên tiếp 8 hạt α và 6 hạt β- Hạt nhân con được tạo thành cĩ:

A 124 prơtơn và 82 nơtrơn B 124 nơtrơn và 82 prơtơn

C 92 nơtrơn và 114 prơtơn D 114 nơtrơn và 92 prơtơn

Câu 63, Hạt nhân 226 Ra

88 phát ra tia phĩng xạ và chuyển thành hạt nhân 222 Rn

86 Tia phĩng xạ đĩ là:

Câu 64 Rác thải phóng xạ có ảnh hưởng xấu đến môi trường và với sức khoẻ con người, cách nào sau đây

là tốt nhất để ngăn chặn tác hại của chúng?

A Đốt bỏ chúng đi B Bọc kín trong túi nhựa và chôn xuống đất

Trang 5

C Bỏ chúng trong các hầm bê tông.

D Bọc chúng bằng các lớp chì rồi đem chôn sâu ở nơi cách xa khu dân cư

Câu 65: Năng lượng liên kết của các hạt nhân 92U234 và 82Pb206 lần lượt là 1790MeV và 1586MeV Chỉ ra kết luận đúng:

A Độ hụt khối của hạt nhân U nhỏ hơn độ hụt khối của hạt nhân Pb.

B Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân U lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Pb.

C Năng lượng liên kết của hạt nhân U nhỏ hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Pb.

D Hạt nhân U kém bền hơn hạt nhân Pb.

Câu 66: Chất phĩng xạ Poloni Po210 trong 1năm tạo ra 179,2cm3 khí Heli ở điều kiện chuẩn Chu kì bán rã của Poloni là 138ngày Biết một hạt Po210 khi phân rã cho một hạt  và 1 năm cĩ 365 ngày Tính mo

Câu 67: Một lượng chất phĩng xạ Radon Rn222 cĩ khối lượng ban đầu m0 = 1mg Sau 15,2 ngày độ phĩng xạ của nĩ giảm 93,75% Độ phĩng xạ của lượng chất cịn lại là:

Câu 68: Hạt nhân 234U

92 đứng yên và phân rã phĩng xạ  Tìm động năng của hạt  Cho biết khối lượng của các hạt nhân: mU234 = 233,9904u; mTh230 = 229,9737u; m = 4,0015u; u = 931MeV/c 2

Câu 69: Sau 2 năm lượng hạt nhân ban đầu của một đồng vị phĩng xạ giảm 3 lần Lượng hạt nhân đĩ sẽ giảm

bao nhiêu lần sau 1 năm?

Câu 70: Một khối nhiên liệu hạt nhân cĩ thể tham gia vào phản ứng nhiệt hạch cĩ mật độ 2,5.1022cm-3, người ta cĩ thể làm nĩng chúng lên đến nhiệt độ 108K trong thời gian 10-7s Phản ứng nhiệt hạch cĩ thể xảy ra khơng?

A Khơng thể xác định được B tùy loại hạt nhân C Khơng D Cĩ

Câu 71: Hạt proton cĩ động năng Kp = 2MeV, bắn vào hạt nhân 7Li

3 đứng yên, sinh ra hai hạt nhân X cĩ cùng động năng Cho biết mp = 1,0073u; mLi = 7,0144u; mX = 4,0015u; 1u = 931MeV/c2; NA = 6,02.1023 /mol Động năng của mỗi hạt X là:

Câu 72: Biết số Avơgađrơ NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nĩ Số prơtơn cĩ trong 0,27 gam 2713Al là :

A 7,826.1022 B 9,826.1022 C 8,826.1022 D 6,826.1022

Câu 73: Khèi lỵng cđa h¹t nh©n 56

26Fe lµ 55,9207u, cđa pr«t«n lµ mp=1,00727u, cđa n¬tr«n lµ mn = 1,00866u

n¨ng lỵng liªn kÕt riªng cđa h¹t nh©n nµy lµ: (cho u = 931,5 MeV/c2 )

Câu 74 Poloni 210Po

84 là chất phĩng xạ cĩ chu kì bán rã 138 ngày Độ phĩng xạ của một mẫu poloni là 2Ci Cho số Avơgađrơ NA = 6,02.1023 mol-1 Khối lượng của mẫu poloni này là

A 4,44mg B 0,444mg C 0,521mg D 5,21mg

Câu 75 Người ta dùng prơton cĩ động năng Kp = 2,2MeV bắn vào hạt nhân đứng yên 7 Li

3 và thu được hai hạt

X giống nhau cĩ cùng động năng Biết mp = 1,0073 u; mLi = 7,0144 u; mx = 4,0015u;

và 1u = 931,5 MeV/c2 Động năng của mỗi hạt X là

A 9,81 MeV B 12,81 MeV C 6,81MeV D 4,81MeV

Câu 76 Quá trình biến đổi phĩng xạ của một chất phĩng xạ

A phụ thuộc vào chất đĩ ở dạng đơn chất hay hợp chất C phụ thuộc vào nhiệt độ cao hay thấp

B phụ thuộc vào chất đĩ ở các thể rắn, lỏng hay khí D xảy ra như nhau ở mọi điều kiện

Câu 77 Lúc đầu cĩ 128g chất iốt phĩng xạ Sau 8 tuần lễ chỉ cịn lại 1g chất này Chu kì bán rã của chất này là:

Câu 78 Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri là 2,2MeV và của 4He

2 là 28 MeV Nếu hai hạt nhân đơteri tổng hợp thành 4He

2 thì năng lượng toả ra là

A 30,2 MeV B 25,8 MeV C 23,6 MeV D 19,2 MeV

Câu 79 Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân D + D  n + X Biết độ hụt khối của hạt nhân D và X lần lượt là 0,0024 u và 0,0083 u Cho 1u = 931 MeV/c2 Phản ứng trên toả hay thu bao nhiêu năng lượng

Trang 6

A toả 3,49 MeV B toả 3,26 MeV C thu 3,49 MeV

D không tính được vì không biết khối lượng các hạt

Câu 80 Chọn phát biểu đúng

A Nhiệt độ càng cao thì sự phóng xạ xảy ra càng mạnh

B Khi được kích thích bởi các bức xạ có bước sóng ngắn,sự phóng xạ xảy ra càng nhanh

C.Các tia phóng xạ đều bị lệch trong điện trường hoặc từ trường

D.Hiện tượng phóng xạ xảy ra không phụ thuộc vào các tác động lí hoá bên ngoài

Câu 81.Hạt nhân Urani 238U

92 phóng xạ ,sau một phân rã cho hạt nhân con Thôri 234Th

90 Đó là sự phóng xạ :

A α B β- C β+ D.γ

Câu 82 Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì

A càng dễ phá vỡ B càng bền vững

C năng lượng liên kết bé D.số lượng các nuclon càng lớn

Câu 83 Một chất phóng xạ lúc đầu có độ phóng xạ là 8Ci Sau 2 ngày độ phóng xạ còn là 4,8Ci Chu kì bán rã

của chất đó là

A 32,566h B.35,266h C.36,256h D.36,562h

Câu 84 Một mẫu gỗ cổ đại có độ phóng xạ ít hơn 4 lần so với mẫu gỗ cùng loại cùng khối lượng vừa mới chặt

Biết chu kì bán rã của C14 là T = 5570 năm.Tuổi của mẫu gỗ là

A 8355 năm B 1392,5 năm C 11140 năm D.2785 năm

Câu 85 Điều kiện để các phản ứng hạt nhân dây chuyền xảy ra là

A phải làm chậm nơtrôn B hệ số nhân nơtrôn s ≤ 1

C Khối lượng của Urani (U235)phải nhỏ hơn khối lượng tới hạn

D.phải tăng tốc cho các nơtrôn

Câu 86 Tính chất hoá học của một nguyên tử phụ thuộc:

Câu 87 Hạt nhân 210Po là chất phóng xạ phát ra tia α và biến đổi thành hạt nhân Pb Tại thời điểm t, tỉ lệ giữa

số hạt nhân chì và số hạt Po trong mẫu là 5, vậy tại thời điểm này tỉ lệ khối lượng hạt chì và khối lượng hạt Po là

Câu 88 Khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, điều nào sau đây là sai?

A.Các hạt nhân sản phẩm bền hơn các hạt nhân tương tác.

B.Tổng độ hụt các hạt tương tác nhỏ hơn tổng độ hụt khối các hạt sản phẩm.

C.Tổng khối lượng các hạt tương tác nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sản phẩm.

D.Tổng năng lượng liên kết của các hạt sản phẩm lớn hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt tương tác Câu 89 Một chất phóng xạ phát ra tia α, cứ một hạt nhân bị phân rã sinh ra một hạt α Trong thời gian một phút

đầu, chất phóng xạ sinh ra 360 hạt α, sau 6 giờ, thì trong một phút chất phóng xạ này chỉ sinh ra được 45 hạt α Chu kì của chất phóng xạ này là

Câu 90 Nhận xét nào về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là không đúng?

A Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron chậm rồi vỡ thành hai hạt nhân trung

bình cùng với 2 hoặc 3 nơtron

B Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao

C Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng phân hạch

D Con người chỉ thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được

Câu 91 Hạt nhân 23688Ra phóng ra 3 hạt α và một hạt β- trong chuỗi phóng xạ liên tiếp Khi đó hạt nhân con tạo

thành là: A.222

84X B.224

83X C. 222

83X D. 224

84X

Câu 92 Năng lượng liên kết riêng:

A giống nhau với mọi hạt nhân B lớn nhất với các hạt nhân nhẹ

C lớn nhất với các hạt nhân trung bình D Lớn nhất với các hạt nhân nặng

Câu 93 Phản ứng nhiệt hạch là

A nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.

B phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.

C phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

D sự tách một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn, ở nhiệt độ rất cao.

238 234

Trang 7

A prôtôn B nơtrôn C Êlectrôn D pôzitrôn.

Câu 95 Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã T Khối lượng chất X đã phân rã sau thời gian 3T

kể từ thời điểm ban đầu

Câu 96 Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng hạt nhân bằng số khối của nó Số prôtôn có trong 0,27gam 27

13Al là

Câu 97 Hạt nhân 234

92U phóng xạ thành hạt X Ban đầu urani đứng yên, động năng hạt X chiếm bao nhiêu % năng lượng toả ra của phản ứng Cho rằng khối lượng các hạt bằng gần bằng với số khối của chúng và phóng xạ trên không có tia  kèm theo

Câu 98 Hạt nhân 37

17Cl có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u Biết mp = 1,007276u, mn = 1,008670u và 1uc2 = 931,5MeV Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 3717Cl là

Câu 99 Xét phản ứng hạt nhân 21D12D 23He n Biết m D2,014u, m He 3,0160u, m n 1,0087u Cho 1uc2 = 931,5MeV Năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng:

2

4 2

2 1

6

3    , khi tổng hợp được 8g hêli, k

He

4

2 , biết mLi = 6,013474u; mHe = 4,001503u; mH2 = 2,013451u và số Avôgađro NA = 6,023.1023 /mol

Câu 101: Hạt nhân 210 Ra

88 có khối lượng ban đầu m0 phóng xạ ra một hạt  Ở nhiệt độ phòng (200C), hạt nhân Ra có chu kỳ bán rã là 3,7 ngày đêm Đặt hạt nhân Ra vào nơi có nhiệt độ 12000C thì chu kì bán rã của hật nhân là:

A 5,7 ngày đêm B 4,7 ngày đêm C 3,7 ngày đêm D Không xác định được

Câu 102: Đồng vị 234 U

92 sau một chuỗi phóng xạ  và 

 biến đổi thành 206 Pb

82 Số phóng xạ  và 

 trong chuỗi là

A 5 phóng xạ  , 5phóng xạ

C 10 phóng xạ  ,8 phóng xạ

Câu 103: Dùng một prôtôn có động năng 1,2MeV bắn vào hạt nhân 7 Li

3 đứng yên, thì thu được hai hạt nhân con X giống nhau chuyển động cùng vận tốc Cho mp=1,0073u, mLi=7,014u, mX=4,0015u,1uc2= 931MeV Động năng của mỗi hạt X là:

Câu 104: Tại thời điểm đã cho, số hạt nhân chưa bị phân rã bằng một nửa số hạt nhân lúc đầu Sau đó 1 phút,

số hạt nhân chưa bị phân rã chỉ bằng 12,5% số hạt nhân lúc đầu Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

Câu 105: Sử dụng phương pháp Cácbon 14 (C14)trong khảo cổ học, đo được độ phóng xạ của một lượng gỗ cổ khối lượng M là 4 Bq, người ta đo độ phóng xạ của một mẫu gỗ cùng khối lượng M của một cây vừa mới chặt

là 5Bq Xác định tuổi của bức tượng cổ Chu kỳ bán rã của C14 là T = 5600 năm

Câu 106: Hạt nhân đơteri 2D

1 có khối lượng 2,0136 u Biết khối lượng của prôton là 1,0073 u và khối lượng của nơtrôn là 1,0087 u Năng lượng liên kết của hạt nhân 2D

1 là

Câu 107: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là EX, EY, EZ với EZ < EX < EY Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là:

Câu 108: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

A đều có sự hấp thụ nơtron chậm B đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

C đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng D đều không phải là phản ứng hạt nhân

Câu 109: Hạt nhân 210

84Po đang đứng yên thì phóng xạ , ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt 

A lớn hơn động năng của hạt nhân con

Trang 8

B chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con.

C bằng động năng của hạt nhân con D nhỏ hơn động năng của hạt nhân con

Câu 110: Một hạt có khối lượng nghỉ m0 Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

A 0,36m0c2 B 1,25 m0c2 C 0,225m0c2 D 0,25m0c2

Câu 111: Dùng một prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân 9

4Be đang đứng yên Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt  Hạt  bay ra theo phương vuông góc với phương tới của prôtôn và có động năng 4 MeV Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra trong các phản ứng này bằng

Câu 112: Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T Sau khoảng thời gian t = 0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A N0

0

N

0

N 2

Câu 113: Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; 40 6

18Ar ; Li lần lượt là : 1,0073 u; 1,0087u; 39,9525u; 6,0145u và3

1u = 931,5 MeV/c2 So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 6

3Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 40

18Ar

A nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV B lớn hơn một lượng là 5,20 MeV

C lớn hơn một lượng là 3,42 MeV D nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV

Câu 114: Biết đồng vị phóng xạ 14

6 C có chu kì bán rã 5730 năm Giả sử một mẫu gỗ cổ có độ phóng xạ 200 phân rã / phút và một mẫu gỗ khác cùng loại, cùng khối lượng của mẫu gỗ cổ đó, lấy từ cây mới chặt, có độ phóng xạ 1600 phân rã / phút Tuổi của mẫu gỗ cổ đã cho là

Câu 115: Ban đầu (t=0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã Đến thời điểm t2 = t1 + 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với

số hạt nhân ban đầu Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

Câu 116: Cho phản ứng hạt nhân 13H12H  24He01n17,6MeV Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 g khí heli xấp xỉ bằng

A 4,24.108J B 4,24.105J C 5,03.1011J D 4,24.1011J

Câu 117: Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti (37Li ) đứng yên Giả sử sau phản ứng

thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia  Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng

là 17,4 MeV Động năng của mỗi hạt sinh ra là

Câu 118: Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia  phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.

B Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia  bị lệch về phía bản âm của tụ điện

C Khi đi trong không khí, tia  làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng

D Tia  là dòng các hạt nhân heli (4

2He )

Câu 119: Trong số các hành tinh sau đây của hệ Mặt Trời: Thủy tinh, Trái Đất, Thổ tinh, Một tinh, hành tinh xa

Mặt trời nhất là

A Trái Đất B Thủy tinh C Thổ tinh. D Mộc tinh

Câu 120: Trong các hạt sơ cấp : pôzitron, prôtôn, nơtron; hạt có khối lượng nghỉ bằng 0 là

Câu 121: Phản ứng nhiệt hạch là

A sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn

B phản ứng hạt nhân thu năng lượng

C phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn

D phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

Câu 122: Chọn câu đúng:

A Sự phân hạch là một hạt nhân rất nặng hấp thu một nơtron và vỡ thành hai hạt nhân có số khối trung bình

Trang 9

B Phản ứng nhiệt hạch là hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp với nhau thành một hạt nhân nặng hơn

C Phản ứng nhiệt hạch và phân hạch đều là phản ứng toả năng lượng

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 123: Poziton là phản hạt của:

Câu 124: Trong các hành tinh sau đây, hành tinh nào gần Mặt Trời nhất?

Câu 125: Các hạt sơ cấp là:

A phôtôn, leptôn, mêzôn và hađrôn B phôtôn, leptôn, mêzôn và bariôn

C phô tôn, leptôn, bariôn và hađrôn D phôtôn, leptôn, nuclôn và hipêrôn

Câu 126,Mêzôn gồm các hạt có khối lượng trung bình trong khoảng

A 200 đến 900 lần khối lượng electron B 2100 đến 4300 lần khối lượng electron

C 50 đến 180 lần khối lượng electron D 1000 đến 1800 lần khối lượng electron

Câu 127, Chọn phát biểu sai

A hạt sơ cấp có khối lượng nghỉ bằng 0

B hạt sơ cấp có kích thước nhỏ hơn kích thước của nguyên tử

C hạt sơ cấp có khối lượng nhỏ hơn khối lượng nguyên tử

D các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt sơ cấp

Câu 128,Phát biểu nào sau đây là sai?

A Electron là hạt sơ cấp có điện tích âm

B Electron là một nuclon có điện tích âm

C Mỗi hạt sơ cấp có một phản hạt; hạt và phản hạt có khối lượng bằng nhau

D Photon là một hạt sơ cấp không mang điện

Câu 129,Trong các hạt sơ cấp sau, hạt nào có khối lượng nghỉ bằng 0?

Câu 130,Hạt và phản hạt khác nhau về

A độ lớn của điện tích B dấu của điện tích C spin D khối lượng

Câu 131, Cấu tạo của hạt proton là

Câu 132, Cấu tạo của nơtron là

Câu 133, Electron và positron hủy cặp tạo ra

A Một tia gamma có năng lượng 0,511 MeV B Một tia gamma có năng lượng 1,022 MeV

C Hai tia gamma mỗi tia có năng lượng 1,022 MeV D Hai tia gamma mỗi tia có năng lượng 0,511 MeV

Câu 134,Các barion là tổ hợp của

Câu 135, Pozitron là phản hạt của

Câu 136: Cấu trúc nào sau đây không phải là thành viên của thiên hà:

Câu 137: Mặt Trời thuộc loại sao nào sau đây:

A Sao chắt trắng B Sao kềnh đỏ C Sao nơtron

D Sao trung bình giữa chắt trắng và kềnh đỏ

Câu 138: Đường kính của một thiên hà vào cỡ:

A 10000 năm AS B 1000000 năm AS C 100000 năm AS D 10000000 năm AS

Câu 139: Các hạt hadron được tạo bởi:

Câu 140: Tương tác nào đóng vai trò quyết định trong sự hình thành, phát triển và chuyển động của hệ Mặt

Trời?

A tương tác yếu B Tương tác mạnh C tương tác điện từ D Tương tác hấp dẫn

Câu 141: Trong hệ Mặt Trời, thiên thể nào sau đây không phải là hành tinh:

A Trái Đất B Mộc tinh C Mặt Trăng D Thuỷ tinh

Câu 142: Thiên Hà của chúng ta ( Ngân Hà) có cấu trúc dạng:

Câu 143: Hạt nào sau đây không phải hạt sơ cấp?

Trang 10

A Prôtôn(p) B Pôzitôn (e+) C Êlectron(e-) D anpha ()

Câu 144: Trong các hành tinh sau trong hệ Mặt Trời, hành tinh nào có khối lượng lớn nhất?

A Kim tinh B Mộc tinh C Hải Vương tinh D Thổ tinh

Câu 145 Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân các hành tinh trong hệ Mặt Trời thành 2 nhóm?

A Khoảng cách đến Mặt Trời B Nhiệt độ bề mặt của hành tinh

C Số vệ tinh quanh hành tinh D Khối lượng hành tinh

Câu 146: Trong các hành tinh sau thuộc hệ Mặt Trời, hành tinh nào xa Mặt Trời nhất?

Câu 147: Êlectron là hạt sơ cấp thuộc loại

Câu 147: Hạt mêzôn và bariôn gọi chung là:

A hađrôn B muyzôn C hipêrôn D nuclon.

Câu 149: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Mặt Trời là thiên thể trung tâm của hệ Mặt Trời.

B Nguồn năng lượng của Mặt Trời là phản ứng nhiệt hạch.

C Thiên thạch bay vào bầu khí quyển Trái Đất bị ma sát mạnh và bốc cháy gọi là sao băng.

D Mộc tinh là một ngôi sao có khối lượng lớn nhất trong hệ Mặt Trời.

Câu 150 Chọn phát biểu sai

A.Các thiên hà ngày càng dịch chuyển xa nhau.

B.Tốc độ chạy ra xa của các thiên hà tỉ lệ với khoảng cách giữa thiên hà và chúng ta.

C Tại thời điểm Plăng, vũ trụ tràn ngập những hạt năng lượng cao như electrôn, nơtrinô và quac

D Các hạt nhân nguyên tử đầu tiên được tạo ra sau vụ nổ Big Bang 1 giây

Câu 151,Chu kì hoạt động của Mặt Trời vào khoảng

Câu 152, Sắc cầu là lớp khí nằm sát mặt quang cầu của Mặt Trời có nhiệt độ khoảng

Câu 153, Chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm ở Mặt Trăng vào khoảng

Câu 154, Vành đai tiểu hành tinh nằm giữa cặp hành tinh nào trong các cặp hành tinh sau:

A Hỏa Tinh và Thổ Tinh B Hỏa Tinh và Mộc Tinh

C Thổ Tinh và Kim Tinh D Mộc Tinh và Thổ Tinh

Câu 155, Trong các hành tinh sau đây thuộc hệ Mặt Trời, hành tinh nào gần Mặt Trời nhất?

A Kim tinh B Mộc tinh C Thổ tinh D Trái Đất

Câu 156,Hành tinh nào là hành tinh thuộc vòng ngoài của hệ Mặt Trời?

A Mộc Tinh B Kim Tinh C Hỏa Tinh D Thủy Tinh

Ngày đăng: 22/05/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w