Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc một máy tính gồm: A.. Nơi lưu trữ lâu dài dữ liệu và hỗ trợ cho bộ nhớ trong; c.. Trong máy tính, lệnh được lưu trữ dưới dạng mã nhị phân và cũng đ
Trang 1I Phần trắc nghiệm: Với mỗi câu hỏi (trừ câu 14 và 19), em hãy chọn và tơ kín vào đáp án đúng nhất :
A
B
C
D
Câu 1 Đĩa cứng là:
A Bộ nhớ trong B Thiết bị ra.
C Bộ xử lý trung tâm D Bộ nhớ ngoài.
Câu 2 Trong một bài tốn tin học, Input là:
A Thông tin ra B Thuật toán.
C Thông tin vào D Chương trình.
Câu 3 Chất lượng của máy tính phụ thuộc nhiều vào chất lượng của:
Câu 4 Bộ phận nào không có khả năng lưu trữ dữ liệu:
Câu 5 Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc một máy tính gồm:
A Bộ xử lý trung tâm, thiết bị vào, thiết bị ra
B Thiết bị vào, thiết bị ra, bộ nhớ ngoài
C CPU, thiết bị vào, thiết bị ra, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài.
D Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài.
Câu 6 Thiết bị nhớ Flash sử dụng cổng nào trên CPU:
Câu 7 Bộ điều khiển CU làm nhiệm vụ:
A Thực hiện các phép toán số học.
B Lưu trữ tạm thời dữ liệu.
C Hướng dẫn các bộ phận khác trong máy tính làm việc.
D Lưu trữ lâu dài dữ liệu.
Câu 8 Thực chất của việc xác định bài toán là việc:
Câu 9 Thiết bị nào là thiết bị vào:
Câu 10 Có mấy cách trình bày thuật toán:
Câu 11 Bộ xử lý trung tâm là:
a Nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lý;
b Nơi lưu trữ lâu dài dữ liệu và hỗ trợ cho bộ nhớ trong;
c Là thiết bị chính thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình;
d Tất cả đều sai.
Trang 2Câu 12 Các thiết bị vào cơ bản gồm:
a Bàn phím, chuột, máy in, máy chiếu;
b Bàn phím, máy chiếu, máy quét, màn hình;
c Bàn phím, chuột, Webcam, Mơđem;
d Tất cả đều sai.
Câu 13 Trong các phát biểu sau đây phát biểu nàosai?
a Trong máy tính, lệnh được lưu trữ dưới dạng mã nhị phân và cũng được xử lý như các dữ liệu khác;
b Máy tính hoạt động theo chương trình của con người, nhưng máy tính có thể tạo ra một số kết quả mà con người không thể đạt được khi không dùng máy tính;
c Truy cập dữ liệu trong thanh ghi và trong bộ nhớ Cache nhanh như nhau.
d Bộ nhớ trong là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện, và là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lí.
Câu 14 Bài toán trong tin học là:
a Những việc mà con người muốn máy tính thực hiện;
b Những việc mà con người cần phải thực hiện sao cho từ những dữ kiện đã có phải tìm ra hay chứng minh một kết quả nào đó;
c Là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác đó từ Input của bài toán ta nhận được Output;
d Tất cả các ý kiến trên là đúng.
Câu 15 Hãy ghép các khối ở cột bên trái với chức năng tương ứng ở cột bên phải, trong bảng dưới đây
1) a) thể hiện các phép tính toán.
2) b) quy định trình tự thực hiện các thao tác.
4) d) thể hiện thao tác nhập/xuất dữ liệu.
Câu 16 ROM là bộ nhớ dùng để
a Chứa hệ điều hành MS-DOS;
b Chứa các chương trình ứng dụng;
c Chứa dữ liệu quan trọng;
d Chứa các chương trình hệ thống được hãng sản xuất cài sẵn và người dùng thường khơng thay đổi được.
Câu 17 Tính xác định của thuật tốn cĩ nghĩa là
a Mục đích của thuật tốn được xác định;
b Số các bước thực hiện là xác định;
c Khơng thể thực hiện thực tốn hai lần với cùng một Input mà nhận được hai Output khác nhau;
d Sau khi hồn thành một bước (một thao tác), bước thực hiện tiếp theo hồn tồn xác định.
Câu 18 Chọn phương án đúng khi nĩi về ROM:
a)ROM là bộ nhớ chỉ cho phép đọc dữ liệu b)ROM là bộ nhớ ngồi
c)thơng tin trong ROM bị mất khi tắt máy d) ROM là thiết bị vào/ra
Câu 19 Bộ nhớ trong (bộ nhớ chính) của máy tính là:
c) RAM và ROM d) HARD DISK
Câu 20 Kh ng đ nh nào d i đây là đúng:ẳng định nào dưới đây là đúng: ịnh nào dưới đây là đúng: ưới đây là đúng:
a) Ram là bộ nhớ chỉ đọc b) Ram là bộ xử lý trung tâm c) Ram là bộ nhớ đệm d) Ram là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
Câu 21 Máy tính đi n t đ c thi t k theo nguyên lýện tử được thiết kế theo nguyên lý ử được thiết kế theo nguyên lý ược thiết kế theo nguyên lý ết kế theo nguyên lý ết kế theo nguyên lý
Trang 3Câu 22 B nh ngồi dùng đ :ộ nhớ ngồi dùng để: ới đây là đúng: ể:
a) Lưu trữ tạm các lệnh và dữ liệu b) Đưa thơng tin vào máy tính
c) Kết nối khi truy cập d) Lưu trữ thơng tin lâu dài & hỗ trợ cho bộ nhớ
trong
Câu 23 Chia tên gọi các thiết bị sau đây vào 2 nhĩm: bàn phím, con chuột, màn hình, camera,
đĩa mềm, máy chiếu, loa, tai nghe, máy quét ảnh, modem, máy in
Câu 24 Hãy chọn tổ hợp các phương án trả lời thích hợp để điền vào ơ trống:
Thuật tốn để giải một bài tốn là một dãy ( 1 ) các thao tác được sắp xếp theo 1 trình tự
xác định sao cho sau khi thực hiện các thao tác đĩ, từ ( 2 ) của bài tốn, ta nhận được
( 3 ) cần tìm
Câu 25 Nguyên lí Phơn Nơi-Man đ c p đ n v n đ nào trong các v n đ d i:ề cập đến vấn đề nào trong các vấn đề dưới: ập đến vấn đề nào trong các vấn đề dưới: ết kế theo nguyên lý ấn đề nào trong các vấn đề dưới: ề cập đến vấn đề nào trong các vấn đề dưới: ấn đề nào trong các vấn đề dưới: ề cập đến vấn đề nào trong các vấn đề dưới: ưới đây là đúng:
c) điều khiển bằng chương trình và lưu trữ chương trình
d) câu a và c đúng
Câu 19) Mơ t thu t tốn ki m tra tính nguyên t c a N ( v i N= 77)ả thuật tốn kiểm tra tính nguyên tố của N ( với N= 77) ập đến vấn đề nào trong các vấn đề dưới: ể: ố của N ( với N= 77) ủa N ( với N= 77) ới đây là đúng:
i
N/i
Chia hết khơng
Câu 20) Cho thu t tốn sau, hãy cho bi t thu t tốn đĩ gi i bài tốn nào?ập đến vấn đề nào trong các vấn đề dưới: ết kế theo nguyên lý ập đến vấn đề nào trong các vấn đề dưới: ả thuật tốn kiểm tra tính nguyên tố của N ( với N= 77)
Bước 1: nhập n và dãy a1, a2 , a3, …an
Bước 2: i1 ; t:=0;
Bước 3: nếu i>n thì đưa ra t, kết thúc;
Bước 4: nếu ai chia cho 2 dư 0 thì t t+1;
Bước 5: i i + 1; quay lại bước 3
a) đếm các số hạng >0 trong dãy a1, a2 , a3, …
an
b) đếm các số hạng chẵn trong dãy a1, a2 , a3, …an
c) Tìm các số chia hết cho 3 d) đếm các số hạng lẻ trong dãy a1, a2 , a3, …an
PHẦN II TỰ LUẬN – [4đ]
Câu 21 Hãy xác định Input, Output và mô tả thuật toán giải các bài toán sau (bằng cách liệt kê
hoặc sơ đồ khối):
21a Cho N và dãy số a1,a2,…aN, hãy cho biết có bao nhiêu số hạng trong dãy có giá trị
bằng 1 (2đ)
21b Tìm và đưa ra nghiệm của phương trình ax + b = 0 (1đ)
Câu 22 Cho dãy N số nguyên a1,a2, ,aN Cĩ thuật tốn tính số m được mơ tả bằng cách liệt kê như sau:
Bước 1 Nhập N, các số a1,a2, ,aN;
Trang 4Bước 2 m←a1; k←2;
Bước 3 Nếu k>N thì đưa ra giá trị m rồi kết thúc;
Bước 4:
Bước 4.1 Nếu m > ak thì m←ak;
Bước 4.2 k k+1 rồi quay lại bước 3
Hãy cho biết m là gì?
a Giá trị lớn nhất của dãy;
b Giá trị trung bình của dãy;
c Giá trị nhỏ nhất của dãy;
Bài tốn: Cho dãy A gồm N số nguyên a 1 ,a 2 ,…a N Sắp xếp các số hạng để dãy A thành dãy không giảm Em hãy xác định bài tốn cho biết tên của thuật tốn để giải bái tốn Mơ phịng thực hiện thau65t tốn đĩ với dãy A là 9 4 7 6