Tên ng ời và địa lí Việt Nam: viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng.. Tên ng ời và địa lí Việt Nam: viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng.. Nguyên tắc viết hoa danh từ riêng Tên ng ời và địa
Trang 2Danh từ
DT chỉ đơn vị
Đv tự nhiên Đv quy ớc
Chính xác Ước chừng
DT chỉ sự vật
DT chung DT riêng kiểm tra bài cũ
Trang 3Tên ng ời và địa lí Việt Nam:
viết hoa chữ cái đầu của mỗi
tiếng.
Tên ng ời và địa lí Việt Nam:
viết hoa chữ cái đầu của mỗi
tiếng.
Nguyên tắc viết hoa danh từ riêng
Tên ng ời và địa lí n ớc ngoài phiên âm qua âm Hán Việt:
viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng Ví dụ: Mã L ơng,
Trung Quốc …
Tên riêng của các cơ quan, tổ chức, các giải th ởng, huân ch
ơng, danh hiệu … th ờng là các cụm từ Chữ cái đầu của mỗi
bộ phận tạo thành cụm từ này đều đ ợc viết hoa.
Tên ng ời, địa lí n ớc ngoài phiên âm trực tiếp (không qua phiên âm Hán Việt): Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi bộ phận tạo thành tên riêng đó; nếu một bộ phận gồm nhiều tiếng thì giữa các tiếng cần có dấu gạch nối.
Trang 4TiÕt 44:
Trang 5
I- Cụm danh từ là gì?
1- Ví dụ:
( Ông lão đánh cá và con cá vàng)
DT
-> Cụm danh từ là một tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ
phụ thuộc nó tạo thành
1b- Hai cái bút này.
DT Tiết 44: Cụm danh từ
Trang 6Ví dụ 2:
a túp lều / một túp lều
(DT) (cụm DT)
b một túp lều / một túp lều nát.
c- một túp lều nát/ một túp lều nát trên bờ biển
(cụm DT phức tạp hơn)
-> Cụm danh từ có ý nghĩa đầy đủ hơn, có cấu tạo phức
tạp hơn một mình danh từ
* Cho cụm DT: Tất cả học sinh lớp 6a5
-> Hãy đặt câu
-> Cụm danh từ có chức năng trong câu nh một danh từ
Tiết 44: Cụm danh từ
Làm rõ nghĩa về số l ợng sự vật
Làm rõ nghĩa về số l ợng và tính chất sv
Làm rõ nghĩa về số l ợng, tính chất và vị trí của sv
đều chăm ngoan
Trang 7tiết 44: cụm danh từ
- Cụm danh từ là loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.
- Cụm danh từ có ý nghĩa đầy đủ hơn và có cấu tạo phức tạp hơn một mình danh từ, nh ng hoạt
động trong câu giống nh một danh từ.
Ghi nhớ 1
2- Bài học
Trang 8II- Cấu tạo của cụm danh từ
1-Ví dụ:
Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con trâu
đực, ra lệnh phải nuôi làm sao ba con trâu ấy đẻ thành chín con Hẹn năm sau phải mang nộp đủ, nếu không thì cả làng bắt phải chịu tội
Phần tr ớc Phần trung tâm Phần sau
t1 t2 T1 T2 s1 s2
làng ấy
ba thúng gạo nếp
ba con trâu đực
ba con trâu ấy
năm sau cả làng
chín con
Trang 9Phần tr ớc
(phụ ngữ sau)
có thể có, có thể không Bắt buộc phải có có thể có, có thể không
2- Bài học: Ghi nhớ 2- Mô hình cụm danh từ
Tổng
thể Số l ợng DT
đơn vị
DT sự vật
Chỉ đặc
điểm của SV
Chỉ vị trí của SV
PT + TT (VD: ba ng ời, cả hai gia đình, tất cả mọi ng ời )
PS + TT (VD: thành phố này, em học sinh chăm ngoan ấy )
(Tất cả, các,
toàn thể ) (Những, mọi,hai, ba)
Trang 10III- Luyện tập
1 Cụm danh từ là gì?
A Do nhiều danh từ hợp thành
B Là từ ngữ làm chủ ngữ của câu
C Là một tợp tợp từ do danh từ danh từ với một số
từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.
2 Trong các ví dụ sau ví dụ nào là cụm danh từ?
A Đồng lúa
B Những cánh đồng lúa con gái
C Đồng lúa đã chín vàng
D Đồng lúa trải rộng mênh mông
C
B
Trang 11Phần đầu Phần trung tâm Phần cuối
Bài 1, 2 / SGK 118
Một ng ời chồng thật xứng
đáng Một l ỡi búa của cha
Một con yêu tinh có nhiều phép lạ
ở trên núi
Trang 12Bài 3/ SGK 118
Khi kéo l ới lên , thấy nằng nặng, Lê Thận chắc mẩm đ ợc
mẻ cá to Nh ng khi thò tay vào bắt cá, chàng chỉ thấy có một thanh sắt Chàng vứt luôn thanh thắt … xuống n ớc, rồi lại thả l ới ở một chỗ khác.
Lần thứ hai cất l ới lên thấy nặng tay, Thận không ngờ
thanh sắt……… lại chui vào l ới mình Chàng lại ném nó
xuống sông Lần thứ ba, vẫn thanh sắt…… mắc vào l ới.
rỉ nặng
vừa rồi
lúc nãy
ấy
đó
Trang 13* Bài tập nâng cao
Trong những tr ờng hợp (gach chân) sau, tr ờng hợp nào
là từ ghép? tr ờng hợp nào là cụm danh từ?
a- Anh em có nhà không?
- Anh em đi vắng rồi!
b- Chúng tôi coi nhau nh anh em
c- Hoa hồng đẹp quá
d- Hoa hồng quá
e- Bánh rán cháy quá
g- Em rất thích ăn bánh rán
h- áo dài này ngắn quá
i- Cái áo dài quá
cụm danh từ cụm danh từ
cụm danh từ
cụm danh từ
từ ghép
Từ ghép
Từ ghép
Từ ghép
cụm danh từ
Trang 14VÒ nhµ
-Häc thuéc ghi nhí kh¸i niÖm côm
danh tõ vµ cÊu t¹o côm danh tõ.
- Hoµn chØnh ®o¹n v¨n.
-So¹n …Ch©n, Tay, Tai, M¾t, MiÖng…