Luyện từ và câuMở rộng vốn từ: Du lịch – Thám hiểm Bài tập1:Những hoạt động nào đ ợc gọi là du lịch?. Mở rộng vốn từ : Du lịch – Thám hiểmBài 2: a Tìm hiểu về đời sống của nơi mình ở..
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC CHI
LĂNG
Trang 3Luyện từ và câu
Kiểm tra bài cũ:
Em hãy cho biết câu d ới đây thuộc kiểu câu nào ? Xác định chủ ngữ vị ngữ của câu đó
Bạn Mai / rất chăm học rất chăm học. (Câu kể Ai thế nào ?)
Trang 4Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Du lịch – Thám hiểm
Bài tập1:Những hoạt động nào đ ợc gọi là du lịch? Chọn ý đúng để trả lời:
a) Đi chơi ở công viên gần nhà
b) Đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh.
c) Đi làm việc xa nhà
? Tìm một số từ cùng nghĩa với từ du lịch.
- Tham quan, nghỉ mát, du ngoạn, th ởng ngoạn
Trang 5Du lÞch SaPa
§¸nh c¸
SÇm S¬n
? §Æt c©u víi tõ du lÞch
Du lÞch Sa Pa
Trang 6Mở rộng vốn từ : Du lịch – Thám hiểm
Bài 2:
a) Tìm hiểu về đời sống của nơi mình ở
b) Đi chơi xa để xem phong cảnh.
c) Thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm.
? Tìm một số từ cùng nghĩa với từ thám hiểm.
- Khám phá, tìm tòi, thăm dò, khảo sát…
Trang 7? §Æt c©u víi tõ th¸m hiÓm
Trang 8Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Du lịch – Thám hiểm.
nghĩa là gì ?
Đi một ngày đàng học một sàng khôn là: Chịu khó hoà vào cuộc sống, đi đây đi đó con ng ời sẽ hiểu biết nhiều, sớm khôn ra
Trang 9Luyện từ và câu
Bài 4:Trò chơi Du lịch trên sông
a/ Sông gì đỏ nặng phù sa ?
(sông Hồng)
b/ Sông gì lại hoá đ ợc ra chín rồng ?
(sông Cửu Long)
c/ Làng quan họ có con sông
Hỏi dòng sông ấy là sông tên gì ?
(sông Cầu )
d/ Sông tên xanh biếc sông chi ?
( sông Lam )
e/Sông gì tiếng vó ngựa phi vang trời?
(sông Mã )
g/ Sông gì chẳng thể nổi lên Bởi tên của nó gắn liền d ới sâu?
(sông Đáy) h/ Hai dòng sông tr ớc sông sau Hỏi hai sông ấy ở đâu?Sông nào?
(sông Tiền-sông Hậu ) i/ Sông nào nơi ấy sóng trào
Vạn quân Nam Hán ta đào mồ chôn? (sông Bạch Đằng)
Trang 10Ghi nhớ
Du lịch : Đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh.
Thám hiểm: Thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Du lịch – Thám hiểm