Hình thang Câu I: Phát biểu và chứng minh định lý về tổng các góc của một tứ giác.. Câu I: Phát biểu định nghĩa, tính chất của hình bình hành, vẽ hình, ghi GT, KL của các tính chất Câu I
Trang 1Đơn vị : Trờng THCS Việt Tiến Ngân hàng câu hỏi
A Phần Đại số
Tiết 1 : Nhân đơn thức với đa thức.
Câu I.: Thực hiện phép tính : a(b+c)=
Câu II.: Thực hiện phép tính: xm.xn =
Đáp án: a(b+c) =ab + ac
Tiết 2 : Nhân đa thức với đa thức.
Câu I: (3xy = x2 + y2).2
3x
2y
Câu II: x(5-2x) + 2x(x-1)
Tiết 3 : Luyện tập nhân đa thức với đa thức.
Câu I: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? áp dụng tính: (x2-2x+3)(1
2x-5)
Câu II Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức áp dụng tính: b) (x2-2xy+y2)(x-y)
Đáp án:
a) (x2-2x+3)(1
2x-5)
= x2 1
2x+x
2.(-5)+(-2x) 1
2x+ (-2x).(-5)+ 3
1
2x+3.(-5)
= 1
2x
3-6x2+23
2 x-15.
b) (x2-2xy+y2)(x-y)
= x2.x+x2.(-y)+(-2xy).x+(-2xy).(-y)+y2.x+y2.(-y)
=x3-3x2y+3xy2-y3
Tiết 4 : Những HĐT đáng nhớ.
Câu I: Cho biểu thức (x-1 )2 khi x nhận giá trị là 1 thì biểu thức nhận giá trị :
Câu II b) x2+4x+4
Đáp án: a) chọn D
b) x2+4x+4 = x2+2x.2+22
= (x+2)2
Trang 2Tiết 5 bài: Những HĐT đáng nhớ
Câu I Viết dới dạng bình phơng của một tổng x2+2x+1
Câu II: Viết dới dạng bình phơng của một hiệu.: 25a2 + 4b2-20ab
Đáp án:
a) x2+2x+1 = (x+1)2
c) 25a2 + 4b2-20ab
= (5a)2 – 2.5a.2b +(2b)2
= (5a-2b)2
Tiết 6 bài: Những HĐT đáng nhớ
Câu I:Phát biểu nội dung HĐT bình phơng của một tổng và ghi bằng ký hiệu.
áp dụng tính: (x - 1
2)
2
Câu II: Tính (2x-3y)2
Đáp án:
(x - 1
2)
2= x2 - 2.x.1
2+(
1
2)
2
= x2- x + 1
4. b) (2x-3y)2= (2x)2-2.2x.3y+(3y)2
= 4x2-12xy+9y2.
Tiết 7: LT những HĐT đáng nhớ
Câu I: tính: x3+8
Câu II: Tính: (x+1)(x2-x+1)
Đáp án:
A) x3+8 = x3+23
= (x+2)(x2-2x+4)
B)(x+1)(x2-x+1) = x3 +1
Tiết 9 bài: Phân tích đa thức thành nhân tử
Câu I Khai triển biểu thức sau: (2+xy)2
Câu II Khai triển biểu thức sau: (5-3x)2
Đáp án: Bài 33 (SGK-T16) (7’)
Trang 3b) (5-3x)2 = 25-30x+9x2
Tiết 10 bài: Phân tích đa thức thành nhân tử
Câu I Tính nhanh giá trị của biểu thức sau : 342+662+68.66
Câu II Tính nhanh giá trị của biểu thức sau 742+242-48.74
Đáp án: a) 342+662+68.66 = 342+2.34.66+662 = (34+66)2 = 1002 = 10 000
b) 742+242-48.74 = 742-2.24.74+242 = (74-24)2 = 502=2 500
Tiết 11 bài: Phân tích đa thức thành nhân tử Câu I Câu II, Phân tích thành nhân tử:
a) x2-4x+4
b)(a+b)2-(a-b)2
Đáp án:
a) x2-4x+4=x2-2.x.2+22=(x-2)2
b) (a+b)2-(a-b)2=(a+b+a-b)(a+b-a+b)=2a.2b=4ab
Tiết 12 bài: Phân tích đa thức thành nhân tử
1) x2+xy+x+y
2) 3x 2-3xy+5x-5y
Đáp án:
a) x2+xy+x+y = (x 2+xy)+(x+y) = x(x+y)+(x+y) = (x+y)(x+1)
b) 3x 2-3xy+5x-5y = (3x 2-3xy)+(5x-5y) = 3x(x-y)+5(x-y) = (x-y)(3x+5)
Tiết 13 bài: LT Phân tích đa thức thành nhân tử
Câu I: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x2-4x+4
b) (a+b)2-(a-b)2
Đáp án:
a) x2-4x+4=x2-2.x.2+22=(x-2)2
b) (a+b)2-(a-b)2=(a+b+a-b)(a+b-a+b)=2a.2b=4ab
Tiết 14 bài: Chia đơn thức cho đơn thức
Câu I :Thực hiện phép tính: x m:x n (m n> ); x m:x m
Câu II Thực hiện các phép tính sau:
15 : 3 ? (5 )
12 : 3 ? (4 )
10
10 : 3 ? ( )
=
=
Trang 4
Đáp án:
Tiết 15 bài: Chia đa thức cho đơn thức
Câu I - Làm tính chia :
Đáp án: a) x10 : ( −x) 8 =x10 :x8 =x2
b) ( −x) : ( 5 −x) 3 =x2
c) ( −y) : ( 5 −y) 4 = −y
Tiết 16 bài: Chia đa thức một biến đã sắp xếp.
Câu I: (25x5 − 5x4 + 10 ) : 5x2 x2 (có thể làm theo 2 cách)
Câu I: (15x y3 2 − 6x y2 − 3x y2 2 ) : 6x y2
Đáp án:
Tiết 17 bài: LT chia đa thức một biến đã sắp xếp.
Câu I
Câu II
2 2
3 2 2 2 3
) 5 (3 7 2)
15 35 10
2
3
2
a x x x
b xy x y xy y
x y x y xy
Tiết 18 bài: Ôn tập chơng I
Câu I
2
2
2
) ( 4) 0
3
0
2
4 0 ( 2)( 2) 0
2
a x x
x
x
x
− =
=
⇒ − = ⇒ + − = ⇒ = −
=
Câu I
2
) ( 2) ( 2)( 2) 0
( 2)( 2 2) 0
( 2).4 0
2 0 2
x
⇒ + = ⇒ = −
Tiết 21 bài: Phân thức đại số
Trang 5Câu I so sánh 23 2
3
x y x
xy = y
Câu II Rút gọn:
2
3
x y x
xy = y Vì 3x y y2 2 2 = 6x y2 3 ,6xy x3 = 6x y2 3
Tiết 22 bài: Tính chất cơ bản của phân thức đại số.
Câu I
Câu II.
2
2 2 2 ( 1) 2 ( 1) : ( 1) 2
2
x
Tiết 24 bài: Rút gọn phân thức:
Câu I Rút gọn:
2
25 50 25( 2)
5( 2) : 5( 2) 1
25 ( 2) : 5( 2) 5
Câu II:
3 2 5
12x y
18xy =
Tiết 25 bài: LT rút gọn phân thức
Câu I:
Tiết 25 bài :Qui đồng mẫu thức
Câu I Qui đồng mẫu thức hai phân thức: 2 1
4x − 8x 4 + và 2
5 6x − 6x
Câu II Qui đồng mẫu thức các phân thức sau 5
2x 6 + ; 2
3
x − 9
Đáp án: a) 2 1
4x − 8x 4 + và 2
5 6x − 6x
Trang 6MC = 12x(x 1) − 2
4(x 1) = 4(x 1) 3x 12x(x 1) =
5 5.2(x 1) 10(x 1)
6x 6x 6x(x 1).2(x 1) 12x(x 1)
b) 5
2x 6 + ; 2
3
x − 9 ta có:
2x 6 = 2(x 3)
x 9 = (x 3)(x 3)
→ MTC = 2(x 3)(x 3) + −
2x 6 2(x 3) 2(x 3)(x 3)
−
x 9 = (x 3)(x 3) = 2(x 3)(x 3)
Tiết 27 Luyện tập
Câu I Qui đồng mẫu thức các phân thức sau: 2 2x 2x 2
x 8x 16 = (x 4)
2
3x 12x = 3x(x 4) = 3(x 4)
− − − → MTC = 3(x 4) − 2
(x 4) = (x 4) 3 = 3(x 4)
3x(x 4) 3(x 4) 3.(x 4) 3(x 4)
Câu II Qui đồng mẫu thức các phân thức sau: 1
x 2 + & 2
8 2x x −
2x x x(2 x) x(x 2)
−
MTC = x(x 2) −
x 2 = x(x 2)
x(x 2) x(x 2)
Tiết 28 Phép cộng các phân thức đại số.
Câu I 6y 1236 2 66
Ta có: 6y − 36 6( = y− 6)
y2 − 6y =y y( − 6)
MTC = 6y(y - 6)
2
Trang 7( 12) 6.6
6 ( 6) 6 ( 6)
y y y y
−
2 12 36 ( 6) 2 6
6 ( 6) 6 ( 6) 6
Tiết 29 Luyện tập.
x
x y + xy + y (1)
MTC = 10x y2 3
2 3
(1)
10
x y x y x y
y xy x
x y
=
Câu II 2x x+16+ x x2(x+33) = 2(x x+13) + x x2(x+33)
MTC = 2 (x x+ 3)
( 1) 2(2 3)
(2)
2 ( 3) 2 ( 3)
2 ( 3) 2 ( 3)
x x x x
Tiết 30 Phép trừ các phân thức đại số.
Câu I Thực hiện phép tính
Câu II
Thực hiện phép tính
Trang 82 9 9
Tiết 31 Luyện tập.
5 ( 7) 5 (7 )
5 ( 7) 5 ( 7) 5 ( 7)
b) 3 12 1 32
2 2
(3 1)( 1) ( 1) ( 3)( 1)
(3)
( 1) ( 1)
=
2
( 1) ( 1) ( 1) ( 1) ( 1)
Tiết 32 Phép nhân các phân thức đại số.
Câu I
15 .2 15 2 30 30
y x = x y = x y = xy
Câu II
.
Tiết 33 Phép chia các phân thức đại số.
Câu I a)
3
Câu II b) 4 12 3(2 : 3) 4 122. 4 4( 3)2 . 4 4
( 4) 4 ( 4) 3( 3) ( 4) 3( 3) 3( 4)
Trang 9
2 2
2
( 2) ( 2) (. 2)( 2)
2 ( 2)( 2)
( 2)( 2)
b
x
=
−
Tiết 38 Biến đổi đồng nhất các biểu thức hữu tỉ
Câu I: Biến đổi biểu thức
2
1 3 1
x x x
−
−
−
thành 1 PT
2 2
2 . 1 2( 1)
x
A
x
−
2
2
1
1 2
1
1
x
B
x
x
+
−
=
+
+
2
x B
2 2
Câu II
2
1 1
:
.
a
x y x xy y
x y x xy y xy
x y
=
= +
Trang 10
B Phần hình học
Tiết 1 Tứ giác.
Câu I Kể tên các đoạn thẳng ở h1a,b,c và H2.
Câu II 4 đoạn thẳng ở các hình a, b, c (H1) có đặc điểm gì?
Câu III: ) Tổng 4 góc trong một tứ giác lồi là :
Đáp án: 1) AB,BC,CD,DA.
2) Không cùng nằm trên 1 đ/t
Tiết 2 Hình thang
Câu I: Phát biểu và chứng minh định lý về tổng các góc của một tứ giác
Câu II Hai cạnh AB và CD có đặc điểm gì?
Đáp án: AB // CD.
Tiết 3 Hình thang cân.
Câu I:Nêu định nghĩa hình thang, vẽ hình và chỉ ra các yếu tố của hình thang
Câu II Hình thang ABCD ở hình vẽ có gì đặc biệt?
Đáp án: AD = BC
B A
H
Trang 11Tiết 4 Luyện tập
Câu I. NÊU CáC CáCH NHậN BIếT HìNH THANG CÂN
Câu II Vẽ MộT TAM GIáC Và Vẽ MộT ĐOạN THẳNG NốI TRUNG ĐIểM
CủA HAI CạNH CủA TAM GIáC Đó ?
Tiết 5 đờng trung bình của tam giác.
Câu I. Định nghĩa đờng trung bình của tam giác?
Câu I T/c về đờng trung bình của tam giác
Tiết 6, 7 đờng trung bình của hình thang.
Câu I Tính MN=?
A 8cm B
C x D
E 16cm F
G y H
Câu II : Cho hình thang ABCD (AB // CD ) ; AB= 3cm , CD = 5cm Đờng trung
bình của hình thang ABCD có độ dài là :
Đáp án :16=
2
y
x+ =
2
12 y+
32=12+y suy ra y=20(cm)
- Chọn C
Tiết 8, 9 dựng hình bằng thớc & com- pa.
Câu I:Nêu các bớc của bài toán dựng hình
Câu II. Dựng đờng trung trực của đoạn thẳng AB
Trang 12Tiết 10, 11 Đối xứng trục.
Câu I. Phát biểu định nghĩa về 2 điểm đối xứng qua 1 đờng thẳng d
Câu II. Cho 1 đờng thẳng d và và một thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đối xứng với đoạn thẳng AB qua d
Tiết 12, 13 Hình bình hành.
Câu I: Phát biểu định nghĩa, tính chất của hình bình hành, vẽ hình, ghi GT, KL của các tính chất
Câu II Nêu dấu hiệu nhận biết hình bình hành.
Tiết 14, 15.Đối xứng tâm.
Câu I Phát biểu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng, 2 hình đối
xứng nhau qua 1 đờng thẳng
Câu II: Cho trớc VABC và đờng thẳng d Vẽ hình đối xứng với VABC qua đờng thẳng d
Tiết 16,17 Hình chữ nhật.
Câu I Phát biểu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết và vẽ hình thang cân. Câu II: Phát biểu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết và vẽ hình bình hành
Tiết 18,19 Đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc.
Câu I Cho hình vẽ,Tứ giác ABHD là hình gì?
Câu II. Tính AD?
Đáp án:
13 x
15
10
Kẻ BH⊥DC
→ Tứ giác ABHD Là HCN
→ AD = BH
Trang 13→ CH = DC - DH = 15 - 10 = 5 cm
Xét VHBC Theo định lí Pitago ta có:
BH2 = BC2 - CH2 = 132- 52
→ BH = 12 cm → x = 12 cm
Câu I Cho hình vẽ,Tứ giác ABDC là hình gì? Tại sao
Câu II. So sánh độ dài AM và BC
Tiết 20 Hình thoi.
Câu I Phát biểu các tính chất của hình chữ nhật Vẽ hình.
Câu II: Nêu dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
Tiết 21 Hình vuông.
Câu I.: Phát biểu định nghĩa tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành
Câu II: Phát biểu định nghĩa tính chất và dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
Tiết 22 LT Hình thoi & Hình vuông.
Câu I.
B
D O
GT Hình bình hành ABCD
AC ⊥BD
KL ABCD là hình thoi
Đáp án: CM
Vì ABCD là hình chữ nhật lên AB=CD, AD=BC → NA=NB=QC=QD,
PB=PC=MA=MD
Vậy 4 tam giác vuông: MAN, PBN, MDQ, PCQ bằng nhau → MN=NP=PQ=MQ Vậy MNPQ là hình thoi
Câu II:: Nêu định nghĩa, tính chất hình thoi (vẽ hình ghi GT, KL của định lí)
Tiết 3 Ôn tập chơng I.
Trang 14Câu I.Nêu dấu hiệu nhận biết hình thoi
Câu II: cho hình vẽ:
N M
B
D O
GT
ABCD là hình thoi
MA=MB, NB=NC
QA=QD, PD=PC
KL MNPQ là hình chữ nhật
Đáp án:
Chứng minh:
Xét VABC: MA=MB (GT), NB=NC (GT)
→ MN là đờng TB của VABC → MN//AC, tơng tự PQ là đờng TB của VADC →
PQ//AC
Suy ra MN//PQ
Chứng minh tơng tự MQ//NP
Do đó tứ giác MNPQ là hình bình hành MN//AC và AC⊥BD →MN⊥BD
MQ//BD và BD⊥MN → MQ⊥MN.
Hình bình hành MNPQ có Mà = 90 0 nên là hình chữ nhật (đpcm)
Tiết 25 Đa giác, Đa giác đều.
Câu I Nêu các tính chất của diện tích đa giác
Câu II: Viết công thức tính diện tích của hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông
Tiết 26 Diện tích hình chữ nhật.
Trang 15x
E
Câu I. Tính S ABCD= ?
Câu II: Viết công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông, Nêu cách xây dựng công thức tính diện tích tam giác vuông dựa vào hình chữ nhật
Tiết 28 Diện tích tam giác.
Câu I: Cho VABC, BC = a cm, đờng cao AH = h cm Tính diện tích của VABC
a
h
A
H
Câu II Phát biểu định lí về diện tích của tam giác và chứng minh định lí đó.
Tiết 33 Diện tích hình thang.
N M
E
F
N M
E
F
Trang 16Câu II: Chứng minh EMFN là hình chữ nhật
Tiết 34 Diện tích hình thoi.
Câu I. Nêu công thức tính diện tích của tam giác, hình chữ nhật
Câu II: Nêu công thức tính diện tích của hình bình hành và chứng minh công thức
đó
Tiết 36 Diện tích đa giác.
Câu I Nhắc lại tất cả các công thức tính diện tích các hình đã học
Câu II: Quan sát hình ,nêu cách phân chia đa giác để tính diện tích
A
H
B
C
G
D
E