Câu 2: Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây dẫn gồm N vòng dây có công thức : A... Câu 3: Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp : Dòng điện cảm ứng trong một mạch điện kín phải có chiều s
Trang 1Học viên:
PGS TS Lê Công Triêm Phan Quý
khóa 16 ĐHSP TP Hồ Chí Minh
Trang 2HIỆN TƯỢNG TỰ CẢM
TIẾT 90
Trang 3Câu 1: Từ thông đi qua vòng dây trong từ trường không
phụ thuộc vào :
A Độ lớn B của từ trường
B Góc tạo bởi mặt vòng dây và phương của
C Diện tích của vòng dây
D Hình dạng của vòng dây
KIỂM TRA BÀI CŨ
→ B
→ B
Trang 4Câu 2: Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây dẫn gồm
N vòng dây có công thức :
A
B
C
D
KIỂM TRA BÀI CŨ
t
=
t
N
∆
∆Φ
=
t
N
∆
∆Φ
=
t
=
Trang 5Câu 3: Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp : Dòng điện
cảm ứng trong một mạch điện kín phải có chiều sao cho
……… mà nó sinh ra chống lại sự biến thiên của từ thông qua mạch.
A cảm ứng từ
B đường cảm ứng từ
C từ thông
D từ trường
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 6Câu 4: Chọn câu sai :
A Khi từ thông qua diện tích giới hạn bởi mạch điện biến thiên thì trong mạch xuất hiện một suất điện động cảm ứng.
B Khi từ thông qua diện tích giới hạn bởi mạch điện biến thiên thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng.
C Khi từ thông qua diện tích giới hạn bởi mạch điện kín biến thiên thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng.
D Dòng điện cảm ứng chỉ tồn tại trong mạch kín trong thời gian từ thông qua mạch biến đổi.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 7III SĐĐ TỰ
CẢM
II ĐỘ TỰ CẢM
CỦA ỐNG DÂY
I HT TỰ CẢM
IV.NĂNG
LƯỢNG CỦA
TỪ TRƯỜNG
1 TN 1
2 TN 2
DÀN BÀI
MENU
I THÍ NGHIỆM VỀ HIỆN TƯỢNG TỰ CẢM
II ĐỘ TỰ CẢM CỦA ỐNG DÂY III SUẤT ĐIỆN ĐỘNG TỰ CẢM
IV NĂNG LƯỢNG CỦA TỪ TRƯỜNG
Trang 8I THÍ NGHIỆM VỀ HIỆN TƯỢNG TỰ CẢM
1 Thí nghiệm 1
R
Đ1
C A
K
B
D
Đ2
L , R
III SĐĐ TỰ
CẢM
II ĐỘ TỰ CẢM
CỦA ỐNG DÂY
I HT TỰ CẢM
IV.NĂNG
LƯỢNG CỦA
TỪ TRƯỜNG
1 TN 1
2 TN 2
DÀN BÀI
MENU
Trang 91 Thí nghiệm 1
* Khi đóng K + Đ1 sáng ngay + Đ2 sáng lên từ từ, sau một thời gian độ sáng mới
ổn định
- Đ1, Đ2: 2 đèn giống nhau
- Ống dây L có điện trở thuần R
* Giải thích + Khi đóng K : dòng điện ICD qua ống dây L tăng →
B tăng → từ thông qua L tăng → xuất hiện IC chống lại sự tăng của ICD → ICD tăng chậm → Đ2 sáng lên từ từ
+ Còn IAB tăng nhanh vì không có IC cản trở →
Đ sáng ngay
R
Đ1
C A
K
B D
Đ2
L , R
III SĐĐ TỰ
CẢM
II ĐỘ TỰ CẢM
CỦA ỐNG DÂY
I HT TỰ CẢM
IV.NĂNG
LƯỢNG CỦA
TỪ TRƯỜNG
1 TN 1
2 TN 2
DÀN BÀI
MENU
Trang 102 Thí nghiệm 2 Đ
* Khi ngắt K đèn Đ không tắt ngay mà bừng sáng lên rồi mới tắt hẳn
* Giải thích Khi ngắt K : dòng điện I qua L giảm → B giảm → Φ
qua L giảm → xuất hiện IC rất lớn chống lại sự giảm của
I → IC phóng qua đèn → Đ sáng bừng lên rồi tắt
- Hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng trong mạch
điện do sự biến thiên của từ thông của chính mạch đó
gây ra gọi là hiện tượng tự cảm
- Khi đó suất điện động cảm ứng gọi là suất điện động tự
3 Kết luận
III SĐĐ TỰ
CẢM
II ĐỘ TỰ CẢM
CỦA ỐNG DÂY
I HT TỰ CẢM
IV.NĂNG
LƯỢNG CỦA
TỪ TRƯỜNG
1 TN 1
2 TN 2
DÀN BÀI
MENU
Trang 11- Cho dòng điện qua ống dây sẽ gây ra từ trường bên trong và ngoài ống dây
- Từ trường trong ống dây B = 4π.10-7 I ⇒ B~I
LI
= Φ
A 1
Wb 1 H
- Mặt khác từ thông qua ống dây : Φ = NBS ⇒ Φ~B
- Vậy : Φ~I Hay :
° Với L là hệ số tỉ lệ, có giá trị dương, gọi là độ tự cảm của ống dây(hay hệ số tự cảm của ống dây)
°Trong hệ SI, L có đơn vị là Henry (H)
l N
°L phụ thuộc dạng hình học của phần mạch điện.
II ĐỘ TỰ CẢM CỦA ỐNG DÂY
III SĐĐ TỰ
CẢM
II ĐỘ TỰ CẢM
CỦA ỐNG DÂY
I HT TỰ CẢM
IV.NĂNG
LƯỢNG CỦA
TỪ TRƯỜNG
1 TN 1
2 TN 2
DÀN BÀI
MENU
Trang 12I L
∆
∆
=
- Với 1 phần mạch điện nhất định thì L không đổi và không phụ thuộc I,
⇒
* Vậy : Suất điện động tự cảm trong một phần
mạch điện tỉ lệ với tốc độ biến thiên cường độ dòng
t
∆
∆Φ
=
Với
∆I : là độ biến thiên cường độ dòng điện (A)
∆t : là thời gian (s)
- Ta có :
nên : ∆Φ = L.∆I
III SUẤT ĐIỆN ĐỘNG TỰ CẢM
III SĐĐ TỰ
CẢM
II ĐỘ TỰ CẢM
CỦA ỐNG DÂY
I HT TỰ CẢM
1 TN 1
2 TN 2
DÀN BÀI
IV.NĂNG
LƯỢNG CỦA
TỪ TRƯỜNG
MENU
Trang 13LI 2
1
Với : I là cường độ dòng điện qua ống dây (A) L là độ tự cảm của ống dây (H)
W là năng lượng của từ trường trong ống dây (J)
IV NĂNG LƯỢNG CỦA TỪ TRƯỜNG
III SĐĐ TỰ
CẢM
II ĐỘ TỰ CẢM
CỦA ỐNG DÂY
I HT TỰ CẢM
IV.NĂNG
LƯỢNG CỦA
TỪ TRƯỜNG
1 TN 1
2 TN 2
DÀN BÀI
MENU
Trang 14NỘI DUNG CỦA BÀI HỌC HÔM NAY ĐẾN ĐÂY LÀ HẾT, MỜI CÁC EM ĐẶT CÂU HỎI CHO NHỮNG VẤN ĐỀ CÒN THẮC MẮC TRONG NỘI DUNG BÀI HỌC.
III SĐĐ TỰ
CẢM
II ĐỘ TỰ CẢM
CỦA ỐNG DÂY
I HT TỰ CẢM
IV.NĂNG
LƯỢNG CỦA
TỪ TRƯỜNG
1 TN 1
2 TN 2
DÀN BÀI
MENU
Trang 15Câu 1 Năng lượng từ trường ống dây được
xác định bởi biểu thức :
A W= LI
B W = LI2
C
2
1
2
LI 2
1
CỦNG CỐ
III SĐĐ TỰ
CẢM
II ĐỘ TỰ CẢM
CỦA ỐNG DÂY
I HT TỰ CẢM
IV.NĂNG
LƯỢNG CỦA
TỪ TRƯỜNG
1 TN 1
2 TN 2
DÀN BÀI
MENU
Trang 16CỦNG CỐ
Câu 2 Công thức suất điện động tự cảm có
dạng :
A
B
C
D
t
L
∆
∆Φ
=
t
I L
∆
∆
=
t
I L
∆
∆
=
=
III SĐĐ TỰ
CẢM
II ĐỘ TỰ CẢM
CỦA ỐNG DÂY
I HT TỰ CẢM
IV.NĂNG
LƯỢNG CỦA
TỪ TRƯỜNG
1 TN 1
2 TN 2
DÀN BÀI
MENU
Trang 17Câu 3 Khi dòng điện trong một mạch điện giảm
đều từ I1 = 0,3A đến I2 = 0,1A trong khoảng thời 0,01phút thì suất điện động tự cảm trong mạch có giá trị 0,2V Độ tự cảm của mạch điện là :
A 0,1H
B 0,6H
C 0,06H
D 0,01H
CỦNG CỐ
III SĐĐ TỰ
CẢM
II ĐỘ TỰ CẢM
CỦA ỐNG DÂY
I HT TỰ CẢM
IV.NĂNG
LƯỢNG CỦA
TỪ TRƯỜNG
1 TN 1
2 TN 2
DÀN BÀI
MENU
Trang 18BÀI HỌC CỦA CHÚNG TA HÔM NAY ĐẾN ĐÂY LÀ HẾT MỜI CÁC EM NGHỈ
Trang 19Thí nghiệm cho thấy :
- Sau khi ngắt K, đèn
bừng sáng lên rồi mới
tắt
- Điều này chỉ có thể giải
thích là do từ trường của
dòng điện trong ống dây
có năng lượng, năng
lượng đó chuyển hóa
thành điện năng cung
cấp cho đèn.