1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HSG TINH LOP 9 cuc hay

5 332 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cỏc tế bào nhúm A tiếp tục nguyờn phõn ba lần.. Trong lần phõn chia đầu tiờn của cỏc tế bào nhúm A, một số tế bào khụng hỡnh thành thoi phõn bào.. Tớnh số lần nguyờn phõn của tế bào ban

Trang 1

phòng giáo dục & đào tạo

triệu sơn

trờng thcs thọ tân

-đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9

Năm học 2010 2011 – Môn thi: Sinh học

Thời gian làm bài: 150 phút

-Cõu 1.(1.5 đ.) Hiện tượng di truyền liờn kết gen đó bổ sung cho qui luật phõn li độc

lập của Men đen ở những điểm nào?

Câu 2 ( 1.5)Trong tế bào sinh dưỡng của một loài mang cỏc gen A, a, B, b, D, d Hóy

xỏc định kiểu gen cú thể cú của tế bào đú?

Cõu 3 (1.5 đ) Một loài cú bộ nhiễm sắc thể 2n = 10 Cú bao nhiờu nhiễm sắc thể được

dự đoỏn ở thể một nhiễm, thể ba nhiễm, thể bốn nhiễm, thể ba nhiễm kộp, thể khụng nhiễm ?

Cõu 4 (2 điểm ) Một tế bào của một loài thực vật cú 2n = 24 nguyờn phõn một số

lần liờn tiếp tạo được nhúm tế bào A chứa 3072 NST đơn Cỏc tế bào nhúm A tiếp tục nguyờn phõn ba lần Trong lần phõn chia đầu tiờn của cỏc tế bào nhúm A, một số tế bào khụng hỡnh thành thoi phõn bào Tổng số tế bào con do cỏc tế bào nhúm A nguyờn phõn tạo ra là 1012 tế bào

a Tớnh số lần nguyờn phõn của tế bào ban đầu và số lượng tế bào nhúm A?

b Tớnh số tế bào khụng hỡnh thành thoi phõn bào trong lần phõn chia đầu tiờn

của nhúm A và số NST cú trong cỏc tế bào con do cỏc tế bào nhúm A nguyờn phõn tạo thành?

Cõu 5.(2.5đ) Cho lỳa thõn cao, hạt trũn lai với lỳa thõn thấp, hạt dài F1 thu được toàn

lỳa thõn cao, hạt dài Cho F1 giao phấn thu được F2: 717 cao, dài: 240 cao, trũn: 235 thấp, dài : 79 thấp, trũn Biết rằng mỗi gen xỏc định một tớnh trạng.

Tỡm kiểu gen, kiểu hỡnh của P để ngay F1 cú sự phõn tớnh về 2 tớnh trạng:

1) 3:3:1:1 2) 1:1:1:1

Cõu 6 (3 đ) Một đoạn phõn tử ADN cú 2 gen:

- Trờn một mạch của gen I cú A= 15%, T= 25%, gen đú cú 3900 liờn kết hyđrụ.

- Gen thứ II dài 2550 A0 và cú tỷ lệ từng loại nu clờụtớt trờn mạch đơn thứ 2: A = T :

2 = G : 3 =X : 4 Xỏc định:

1 Số lượng và tỷ lệ từng loại nuclờụtớt của mỗi gen?

2 Số liờn kết hyđrụ và số liờn kết hoỏ trị của đoạn phõn tử ADN núi trờn?

Cõu 7.(2 đ)

a) Ở một loài thực vật, với hai gen alen A và a, khởi đầu bằng một cỏ thể cú kiểu gen

Aa Sau 5 thế hệ tự thụ phấn liờn tục kết quả kiểu gen AA, aa và Aa sẽ chiếm tỷ lệ là bao nhiờu?

b) Tại sao tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần gõy ra hiện tượng thoỏi hoỏ nhưng phương phỏp này vẫn được người ta sử dụng trong chọn giống?

Cõu 8(3đ) Ở một loài động vật cú bộ NST 2n = 50 Quan sỏt nhúm tế bào của loài bước

vào giảm phõn.

Trang 2

a) Một nhúm tế bào sinh dục mang 400 NST kộp tập trung ở mặt phẳng xớch đạo Nhúm tế bào này đang ở kỳ nào? Số lượng tế bào bằng bao nhiờu? Cho biết mọi diễn biến trong nhúm tế bào như nhau.

b) Nhúm tế bào sinh dục thứ hai mang 800 NST đơn đang phõn li về hai cực của

tế bào Xỏc định số lượng tế bào của nhúm Khi nhúm tế bào kết thỳc giảm phõn II thỡ tạo ra được bao nhiờu tế bào con?

c) Cho rằng cỏc tế bào con được tạo ra ở trờn hỡnh thành cỏc tinh trựng và đều tham gia vào quỏ trỡnh thụ tinh, trong đú số tinh trựng trực tiếp thụ tinh chiếm 3,125%

số tinh trựng được tạo thành núi trờn Xỏc định số hợp tử được tạo thành Cho biết mọi diễn biến trong quỏ trỡnh giảm phõn của nhúm tế bào trờn là như nhau.

Cõu 9(2 đ) Một tế bào sinh dục đực và một tế bào sinh dục cỏi của một lũai đều

nguyờn phõn với với số lần bằng nhau Cỏc tế bào con được tạo ra đều tham gia giảm phõn, sinh ra tổng cộng 160 giao tử đực và giao tử cỏi.

a) Xỏc định số lượng tinh trựng, số lượng trứng và số lượng thể cực.

b) Tớnh số lượng tế bào sinh tinh, tế bào sinh trứng, số lần nguyờn phõn của tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cỏi núi trờn.

Cõu 10 (1.0 đ)

a) Trong các đặc trng của quần thể, đặc trng nào là đặc trng cơ bản nhất? Tại sao?

b) Những yếu tố nào đã điều chỉnh tốc độ sinh trởng của quần thể làm cho mật độ của quần thể trở về mức cân bằng?

Trang 3

phßng gd & ®t triÖu s¬n hướng dẫn chấm

môn sinh học

Đề số: 01

Câu1

* Hiện tượng di truyền liên kết đã bổ sung cho các qui luật của Menđen

Có nhiều gen trên NST, các gen phân bố dọc theo chiều dài NST.

Các gen không chỉ phân li độc lập mà còn có hiện tượng trên kết với nhau và hiện tượng liên kết gen mới là hiện tượng phổ biến.

Hiện tượng liên kết gen đã giải thích vì sao trong tự nhiên có những nhóm tính trạng luôn đi kèm với nhau.

* Điều kiện để xảy ra liên kết gen.

- Các gen phải cùng nằm trên 1 NST

- Các gen nằm gần nhau thì liên kết càng chặt chẽ.

Câu 2

- Tế bào sinh dưỡng bình thường

+ Các cặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau( 0.5 điểm): AaBbDd

+ Hai cặp gen nằm trên một cặp NST( 0.5 điểm): HS nêu ra được 2 trên 5 kiểu gen của dạng này là được, nếu nêu được 1 cặp cho 0.25 điểm

Dd

ab

AB

aB

Ab

ad

AD

aD

Ad

;

bd

BD

Aa ;

bD

Bd Aa

+ Cả ba cặp gen nằm trên cùng 1 cặp NST (0.5 điểm): HS nêu ra được 2 trên 4 kiểu gen của dạng này là được, nếu nêu được một kiểu cho 0.25 điểm

abd

ABD

;

abD

ABd

;

aBd

AbD

;

Abd

aBD

- Tế bào sinh dưỡng đột biến

+ Đa bội thể ( Chỉ cần chỉ ra được một kiểu gen) :

AAaaBBbbDDdd,

+ Thể dị bội ( Chỉ cần chỉ ra được một kiểu gen);

AAaBbDd,

Câu 3

- Thể một nhiễm: 2n - 1 = 9

- Thể ba nhiễm: 2n + 1 = 11

- Thể bốn nhiễm: 2n + 2 = 12

- Thể ba nhiễm kép: 2n + 1 + 1 = 12

- Thể không nhiễm: 2n - 2 = 8

Câu 4

a Sế bào nhóm A là: 3072: 24 = 128 (tế bào) = 27 , Số lần nguyên phân là 7

b Gọi x là số tế bào không hình thành thoi phân bào (x thuộc N) trong lần nguyên phân đầu tiên của nhóm A

⇒ Số tế bào con tạo ra sau 3 ba lần nguyên phân của x tế bào này là x 22 ( Vì ở lần phân chia đầu tiên không hình thành thoi phân bào nên NST nhân đôi nhưng TB không phân chia )

Ta có: x.22 + (128-x).23 = 1012

4.x - 8x + 1024 = 1012

Trang 4

4x =12

x = 3

Vậy số tế bào không hình thành thoi phân bào là: 3

- Số NST có trong các tế bào con do các TB nhóm A nguyên phân là:

3.22.48+ 125.23.24 = 24576 (NST)

Lưu ý: HS làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Câu 5.

1 Xét tỉ lệ phân li KH của từng tính trạng:

Cao/thấp = 3/1 ; Dài /tròn = 3/1

Tỉ lệ phân li: 3:3:1:1 có thể phân tích thành (3:1) (1:1) có 2 trường hợp:

- TH 1:Tính trạng chiều cao phân li 3:1; tính trạng hình dạng phân li 1:1

P: Cao, dài x Cao, tròn

AaBb Aabb

- TH 2: Tính trạng chiều cao phân li 1:1; tính trạng hình dạng phân li 3:1

P: Cao, dài x Thấp, dài

AaBb aaBb

(HS viết sơ đồ lai)

2 Tỉ lệ phân li KH 1:1:1:1 có thể phân tích thành (1:1) (1:1)

Cả 2 tính trạng này đều lai phân tích:(HS viết sơ đồ lai)

P: AaBb x aabb P: Aabb x aaBb

Câu 6.

1 Số lượng và tỉ lệ từng loại nu Của mỗi gen:

a GenI:

A = T = (15% + 25%) : 2 = 20 % ; G = X = 50% - 20% = 30%

Gọi N là số lượng nu Của gen số liên kết H:

2A + 3G = 3900 (2 x 20%) N + (3x30%)N = 3900 N = 3000

Số lượng từng loại nu của gen I:

A =T = 3000 x 20% = 600 nu ; G =X = 3000 x 30% = 900 nu

bGen thứ II: Số nu trên mỗi mạch của gen: 2550A0 : 3,4 A0 = 750 nu

Mạch thứ 2 của gen có: A2 = T2/2 = G2/ 3 = X2/4

T2 = 2A2; G2 = 3A2; ; X2 = 4A2. A2 + 2A2 + 3A2 + 4A2. = 75

A2 = 75 ; T2 = 75 x 2 = 150

Số lượng nu của cả gen thứ II : 750 x 2 = 1500 nu

Số lượng và tỉ lệ từng loại nu của gen II:

A = T = 75 + 150 = 225 nu = (225 : 1500) x 100% = 15%

G = X = 50% - 15% = 35% x 1500 = 525 nu

2 Số liên kết H và liên kết hoá trị của đoạn phân tử ADN:

- Số liên kết H của gen II: 2 x 225 + 3 x 525 = 2025

- Số liên kết H của đoạn ADN : 3900 + 2025 = 5925

- Tổng số nu của đoạn ADN : 3000 + 1500 = 4500

- Số liên kết hoá trị của đoạn ADN : 2 x 4500 – 2 = 8998

Câu 7 a) Sau 5 thế hệ tự thụ phấn liên tục:

- TLKG : AA = aa = 31/64

- TLKG : Aa = (1/2)5 = 1/32

b) Phương pháp này vẫn được dùng trong chọn giống vì:

- Người ta dùng các phương pháp này để củng cố và duy trì một số tính trạng mong muốn, tạo dòng thuần, thuận lợi cho sự đánh giá kiểu gen từng dòng, phát hiện các gen xấu để loại ra khỏi quần thể

- Đây là một biện pháp trung gian để chuẩn bị lai khác dòng tạo ưu thế lai

Trang 5

Cõu 8.

a) - Kỡ giữa I hoặc kỡ giữa II

- 8 tế bào ở kỡ giữa I hoặc 16 tế bào ở kỡ giữa II

b) - Cỏc NST đang phõn li về 2 cực tế bào là dấu hiệu cho biết nhúm tế bào thứ hai đang ở kỡ sau II

- Số lượng tế bào của nhúm: 800 : 50 = 16 tế bào

- Khi nhúm tế bào trờn kết thỳc giảm phõn II thỡ số tế bào con được tạo thành là: 16 x 2 = 32 tế bào

c) - Số tinh trựng trực tiếp thụ tinh là:

32 x 3, 125% = 1 tinh trựng

- Mỗi tinh trựng trực tiếp thụ tinh với 1 trứng tạo thành 1 hợp tử Vậy số hợp tử tạo thành = số tinh trựng thụ tinh = 1 hợp tử

Cõu 9

a) Số tinh trựng, số tế bào trứng, số thể cực

- Số lần nguyờn phõn của 2 tế bào sinh dục đực và cỏi bằng nhau nờn số lượng tế bào con sinh ra trong quỏ trỡnh giảm phõn là bằng nhau

- Mặc khỏc : 1 tế bào sinh tinh gióm phõn cho 4 tinh trựng, 1 tế bào trứng qua gióm phõn cho 1 tế bào trứng và 3 thể cực nờn ta cú tỉ lệ giữa trứng và tinh trựng là : 4 :1

Vậy số lượng tinh trựng là : 4/5*160=128

Số lượng trứng là : 1/5*160=32

Số thể cực là : 32*3=96 b) Số lượng tế bào sinh tinh, tế bào sinh trứng, số lần nguyờn phõn

Số tế bào sinh tinh : 128/4=32

Số tế bào sinh trứng : 32

Số lần nguyờn phõn :

Do số lần nguyờn phõn của tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cỏi bằng nhau gọi n là số lần nguyờn phõn : 2n = 32  n=5

Cõu 10

a) Đặc trng của quần thể gồm:

- Tỷ lệ giới tính

- Thành phần nhóm tuổi

- Mật độ quần thể

* Trong đó mật độ quần thể là đặc trng cơ bản nhất vì mật độ ảnh hởng đến:

+ Mức sử dụng nguồn sống

+ Tần số gặp nhau giữa cá thể đực và cá thể cái

+ sức sinh sản và sự tử vong

+ trạng thái cân bằng của quần thể

b) + Các điều kiện sống của môi trờng (khí hậu, thổ nhỡng, thức ăn, nơi ở)

đã ảnh hởng đến sức sinh sản và tử vong của quần thể

+ Sự thống nhất mối tơng quan giữa tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong làm cho

mật độ quần thể cân bằng

Ngày đăng: 17/05/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w