Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện phải đặt vào hai đầu Anốt và Catốt một hiệu điện thế hãm là Cõu 11: Chiếu một chùm sáng tử ngoại có bớc sóng 0,25àm vào một là Volfram có công tho
Trang 1CHƯƠNG VI: LƯỢNG TỬCõu 1: Cú thể làm tăng cường độ dũng quang điện bóo hoà bằng cỏch :
A Giữ nguyờn bước súng ỏnh sang kớch thớch, tăng cường độ chựm sỏng kớch thớch
B Giữ nguyờn cường độ chựm sỏng, giảm bước súng ỏnh sỏng kớch thớch
C Giữ nguyờn cường độ chựm sỏng, tăng bước súng ỏnh sỏng kớch thớch
D Tăng hiệu điện thế giữa anot và catot
Cõu 2: Một ống rơnghen cú điện ỏp giữa anốt và katốt là 2000V, cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108m/s Bước súng ngắn nhất của tia rơnghen mà ống cú thể phỏt ra là
Cõu 3: Nguyờn tử H đang ở trạng thỏi cơ bản, bị kớch thớch phỏt ra chựm sỏng thỡ chỳng cú thể phỏt
ra tối đa 3 vạch quang phổ Khi bị kớch thớch electron trong nguyờn tử H đó chuyển sang quỹ đạo
C Cú bước súng 0,64àm cú cụng suất 20W D Hồng ngoại cú cụng suất 11W
Cõu 6: Ánh sỏng lõn quang là ỏnh sỏng
A Được phỏt ra bởi cả chất rắn, lỏng và khớ
B Cú thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi tắt ỏnh sỏng kớch thớch
C Cú tần số lớn hơn tần số của ỏnh sỏng kớch thớch
D Hầu như tắt ngay sau khi tắt ỏnh sỏng kớch thớch
Cõu 7: Trong nguyờn tử hiđrụ, electron đang ở quỹ đạo dừng M cú thể bức xạ ra phụtụn thuộc
A 1 vạch trong dóy Laiman
B 1 vạch trong dóy Laiman và 1 vạch trong dóy Banme
C 2 vạch trong dóy Laiman và 1 vạch trong dóy Banme
D 1 vạch trong dóy Banme
Cõu 8: Khi hiện tợng quang điện xảy ra thì
A Bớc sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn bớc sóng của ánh sáng giới hạn
B Dòng quang điện bão hoà luôn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa Anôt và Catôt
C Dòng quang điện bằng không khi hiệu điện thế giữa Anôt và Catôt bằng không
D Động năng ban đầu của electrôn quang điện càng lớn khi cờng độ chùm sáng cànglớn
Cõu 9: Giới hạn quang điện của Na tri là 0,5 mà công thoát của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần
Giới hạn quang điện của kẽm là
Cõu 10: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Vônfram có công thoát là 7,2.10-19J, bớc sóng của
ánh sáng kích thích là 0,18àm Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện phải đặt vào hai đầu Anốt và Catốt một hiệu điện thế hãm là
Cõu 11: Chiếu một chùm sáng tử ngoại có bớc sóng 0,25àm vào một là Volfram có công thoát
4,5eV Biết khối lợng êlêctrôn là me = 9,1.10-31 kg Vận tốc ban đầu cực đại của các elêctrôn quang
điện khi bắn ra khỏi mặt là Vonfram là:
A 4,06.105 m/s; B 3,72.105 m/s; C 4,81.105 m/s; D 1,24.106 m/s
Cõu 12: Chiờ́u vào catot của mụ̣t tờ́ bào quang điợ̀n các bức xạ có bước sóng λ = 400nm và λ' = 0,25àm thì thṍy vọ̃n tụ́c ban đõ̀u cực đại của electron quang điợ̀n gṍp đụi nhau Xác định cụng thoát eletron của kim loại làm catot Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s
A A = 3, 9750.10-19J B A = 1,9875.10-19J.C A = 5,9625.10-19J D A = 2,385.10-18J
Cõu 13: Chiờ́u bức xạ có bước sóng λ = 0,552àm với cụng suṍt P = 1,2W vào catot của mụ̣t tờ́ bào quang điợ̀n, dòng quang điợ̀n bão hòa có cường đụ̣ Ibh = 2mA Tính hiợ̀u suṍt lượng tử của hiợ̀n tượng quang điợ̀n Cho h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s, e = 1,6.10-19C
Trang 1
Trang 2A 0,65% B 0,37% C 0,55% D 0,425%
Cõu 14: Hiợ̀n tượng quang điợ̀n trong là hiợ̀n tượng
A Bứt electron ra khỏi bờ̀ mặt kim loại khi bị chiờ́u sáng
B Giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đụ́t nóng
C Giải phóng electron khỏi mụ́i liờn kờ́t trong bán dõ̃n khi bị chiờ́u sáng
D Giải phóng electron khỏi bán dõ̃n bằng cách bắn phá ion
Cõu 15: Chiờ́u bức xạ có bước sóng λ = 0,4àm vào catot của mụ̣t tờ́ bào quang điợ̀n Cụng thoát electron của kim loại làm catot là A = 2eV Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s 1eV = 1,6.10-19J Giá trị điợ̀n ỏp đặt vào hai đõ̀u anot và catot đờ̉ triợ̀t tiờu dòng quang điợ̀n là
Cõu 16: Trong các trường hợp sau đõy trường hợp nào có thờ̉ xảy hiợ̀n tượng quang điợ̀n? Khi ánh
sáng Mặt Trời chiờ́u vào
Cõu 17: Chiếu một bức xạ λ= 0,41àm vào katụt của tế bào quang điện thỡ Ibh = 60mA, cụng suất
của nguồn là 3,03W Hiệu suất lượng tử là
Cõu 18: Hiện tợng quang điện là
A Hiện tợng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó
B Hiện tợng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng đến nhiệt độ rất cao
C Hiện tợng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật đã bị nhiễm điện khác
D Hiện tợng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại do bất kì một nguyên nhân nào khác
Cõu 19: Các vạch trong dãy Laiman
C Thuộc vùng tử ngoại
D Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại
Cõu 20: Chiờ́u vào catot của mụ̣t tờ́ bào quang điợ̀n các bức xạ có bước sóng λ = 400nm và λ' = 0,25àm thì thṍy vọ̃n tụ́c ban đõ̀u cực đại của electron quang điợ̀n gṍp đụi nhau Xác định cụng thoát eletron của kim loại làm catot Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s
A A = 3, 9750.10-19J B A = 1,9875.10-19J.C A = 5,9625.10-19J D A = 2,385.10-18J
Cõu 21: Chiờ́u bức xạ có bước sóng λ = 0,552àm với cụng suṍt P = 1,2W vào catot của mụ̣t tờ́ bào quang điợ̀n, dòng quang điợ̀n bão hòa có cường đụ̣ Ibh = 2mA Tính hiợ̀u suṍt lượng tử của hiợ̀n tượng quang điợ̀n Cho h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s, e = 1,6.10-19C
Cõu 22: Hiợ̀n tượng quang điợ̀n trong là hiợ̀n tượng
A Bứt electron ra khỏi bờ̀ mặt kim loại khi bị chiờ́u sáng
B Giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đụ́t nóng
C Giải phóng electron khỏi mụ́i liờn kờ́t trong bán dõ̃n khi bị chiờ́u sáng
D Giải phóng electron khỏi bán dõ̃n bằng cách bắn phá ion
Cõu 23: Khi chiếu ỏnh sỏng cú bước súng λ vào katụt của tế bào quang điện thỡ e bứt ra cú v0max = v, nếu chiếu λ ' = 0,75 λ thỡ v 0 max = 2v, biết λ = 0,4 μm Bước súng giới hạn của katụt là
A 0,42 μm B 0,45 μm C 0,48 μm D 0,51 μm
Cõu 24: Chiờ́u bức xạ có bước sóng λ = 0,4àm vào catot của mụ̣t tờ́ bào quang điợ̀n Cụng thoát electron của kim loại làm catot là A = 2eV Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s 1eV = 1,6.10-19J Giá trị điợ̀n ỏp đặt vào hai đõ̀u anot và catot đờ̉ triợ̀t tiờu dòng quang điợ̀n là
Cõu 25: Chiếu một bức xạ λ= 0,41àm vào katụt của tế bào quang điện thỡ Ibh = 60mA, cụng suất
của nguồn là 3,03W Hiệu suất lượng tử là
Cõu 26: Giụựi haùn quang ủieọn cuỷa kim loaùi laứ 0,565àm Coõng thoaựt cuỷa noự laứ
Trang 3Câu 27: Chiếu bức xạ có bước sóng λ bằng 0,489µm vào catot của tế bào quang điện Biết công
suất của chùm bức xạ kích thích chiếu vào catot là 20,35mW
Số photon đập vào mặt catot trong 1 giây là:
Câu 28: Bức xạ có bước sóng 0,42µm không gây được hiện tượng quang điện cho kim loại có
công thoát là:
Câu 29: Ở nguyên tử hidro, quỹ đạo nào sau đây có bán kính lớn nhất so với các quỹ đạo còn lại?
Câu 30: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A Bứt electron ra khỏi bè mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp
B Electron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng
C Electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp
D Hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại
Câu 31: Điện áp hai cực của một ống Rơnghen là 15 kV Giả sử electron bật ra từ catot có vận tốc ban đầu bằng không, thì bước sóng ngắn nhất của tia X có thể phát ra
Câu 32: Một đám nguyên tử hyđrơ nhận năng lượng kích thích & e- chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo
M Khi chuyển về trạng thái cơ bản , nguyên tử H cĩ thể phát ra bao nhiêu vạch quang phổ ? thuộc dãy nào ?
A Hai vạch của dãy Laiman
B Hai vạch, trong đĩ cĩ một vạch của dãy Laiman & một vạch của dãy Banme
C Hai vạch của dãy Banme
D Ba vạch, trong đĩ cĩ một vạch của dãy Banme & hai vạch của dãy Laiman
Câu 33: e- của 1 nguyên tử H cĩ mức năng lượng cơ bản là – 13,6 eV Mức năng lượng cao hơn và gần nhất là – 3,4 eV Năng lượng của nguyên tử H ở mức thứ n là En = - 13,6eV2
Điều gì sẽ xảy ra khi chiếu tới nguyên tử chùm phơtơn cĩ năng lượng 5,1 eV ?
A e- hấp thụ 1 phơtơn, chuyển lên mức năng lượng - 8,5 eV rồi nhanh chĩng
trở về mức cơ bản & bức xạ phơtơn cĩ năng lượng 5,1 eV
B e- hấp thụ 1 phơtơn, chuyển lên mức năng lượng - 8,5 eV rồi nhanh chĩng
hấp thụ thêm 1 phơtơn nữa để chuyển lên mức – 3,4 eV
C e- hấp thụ một lúc 2 phơtơn để chuyển lên mức năng lượng - 3,4 eV
D e- khơng hấp thụ phơtơn
Câu 34: Một quả cầu bằng kim loại cĩ giới hạn quang điện là 0,277μm được đặt cơ lập với các vật
khác Chiếu vào quả cầu ánh sáng đơn sắc cĩ λ < λ0 thì quả cầu nhiễm điện & đạt tới điện thế cực đại là 5,77V Tính λ?
Câu 35: Trong quang phổ của nguyên tử H, dãy Pasen thuộc vùng
Câu 36: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36 μm, cơng thốt e- của kẽm lớn hơn của natri 1,4 lần Giới hạn quang điện của natri là
Trang 4A Sự giải phúng một ờlectron tự do B Sự giải phúng một ờlectron liờn kết
C Sự di chuyển của ờlectron vào lỗ trống D Sự phỏt ra một phụtụn khỏc*
Cõu 39: Câu sai ? Đặc điểm của tia Rơnghen
C Có thể đi qua lớp chì dày vài xentimet
D Có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang 1 số chất
Cõu 40: Năng lợng của photon ứng với ánh sáng cóλ =0,41àm là
Cõu 41: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Nếu tại một nơi có một từ trờng biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện ờng xoáy
tr-B Nếu tại một nơi có một điện trờng không đều thì tại nơi đó xuất hiện một từ trờng xoáy
C Điện trờng và từ trờng là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trờng duy nhất gọi là điện từ trờng
D Điện từ trờng xuất hiện xung quanh một chỗ có tia lửa điện
Cõu 42: Hiện tợng quang điện ngoài là hiện tợng electron bứt ra khỏi
A.Bề mặt kim loại khi bị ion đập vào kim loại
B Bề mặt kim loại khi kim loại bị nung nóng
C Nguyên tử khi nguyên tử va chạm với nguyên tử khác
D Bề mặt kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp vào bề mặt kim loại
Cõu 43: Cho h = 6,625.10 – 34 (Js), c = 3.108 (m/s), e= 1,6.10 – 19 C Công thoát electron của nhôm là 3,45 eV Để xảy ra hiện tợng quang điện nhất thiết phải chiếu vào bề mặt nhôm ánh sáng có bớc sóng thỏa mãn
A λ< 0,26 mà B λ> 0,36 mà C λ ≤ 0,36 mà D λ= 0,36 mà
Cõu 44: Hiện tợng quang dẫn là
A Hiện tợng một chất bị phát quang khi bị chiếu ánh sáng vào
B Hiện tợng một chất bị nóng lên khi chiếu ánh sáng vào
C Hiện tợng giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng vào
D Sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang
Cõu 45: Chọn câu đúng
A Hiện tợng quang – phát quang là hiện tợng một số chất phát sáng khi bị nung nóng
B Huỳnh quang là sự phát quang của chất rắn, ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời gian nào đó sau khi tắt ánh sáng kích thích
C ánh sáng phát quang có tần số lớn hơn ánh sáng kích thích
D Sự phát sáng của đèn ống là hiện tợng quang – phát quang
Cõu 46: Năng lợng εcủa photon ánh sáng có bớc sóng λ là
Cõu 47: Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bớc sóng λ = 0,300 à m vào catot của một tế bào quang
điện Công thoát electron của kim loại dùng làm catot là A = 2,5 eV Vận tốc lớn nhất của quang electron bắn ra khỏi catot là
Cõu 49: Công thoát electron của một kim loại là 2,4 eV Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ có tần số f1 =
1015 Hz và f2 = 1,5.1015 Hz vào tấm kim loại đó đặt cô lập thì điện thế lớn nhất của tấm kim đó là: ( cho h= 6,625.10 – 34 Js; c= 3.108 m/s; |e|= 1,6.10 – 19 C )
Cõu 50: Chọn câu đúng
A Hiện tợng điện trở của chất bán dẫn giảm khi bị nung nóng gọi là hiện tợng quang dẫn
B Hiện tợng quang dẫn là hiện tợng dẫn điện bằng cáp quang
C Pin quang điện là thiết bị thu nhiệt của ánh sáng mặt trời
D Hiện tợng ánh sáng giải phóng các electron liên kết để cho chúng trở thành các electron dẫn gọi là hiện tợng quang điện trong
Trang 5Cõu 51: Một photon có năng lợng 1,79 ev bay qua hai nguyên tử có mức kích thích 1,79 eV, nằm trên
cùng phơng của photon tới Các nguyên tử này có thể ở trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích Gọi
x là số photon có thể thu đợc sau đó,theo phơng của photon tới Câu sai là
Cõu 52: Để ion hóa nguyên tử hiđro, ngời ta cần một năng lợng là 13,6 eV Bớc sóng ngắn nhất của
vạch quang phổ có thể có đợc trong quang phổ hiđro là
Cõu 53: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi đợc kích thích phát sáng khi
chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dới đây thì nó sẽ phát quang?
Cõu 54: Dụng cụ nào dới đây đợc chế tạo không dựa trên hiện tợng quang điện trong?
Cõu 55: Chiếu một bức xạ đơn sắc có bớc sóng λ= 0,66 àm từ không khí vào thủy tinh có chiết suất
ứng với bức xạ đó bằng 1,50 Trong thủy tinh bức xạ đó có bớc sóng
Cõu 56: Dòng quang điện bão hòa chạy qua tế bào quang điện là 3,2 mA Số electron quang điện đợc
giải phóng ra khỏi catot trong mỗi giây là
A 2.1016 B 5,12.1016 C 2.1017 D 3,2.1016
Cõu 57: Sự phỏt sỏng của vật nào dưới đõy là sự phỏt quang?
Cõu 58: Trong nguyờn tử hiđrụ, khi electrụn chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thỡ nguyờn tử phỏt ra
bức xạ thuộc vựng
Cõu 59: Trong hiện tượng quang điện ngoài, động năng ban đầu cực đại của cỏc electrụn quang điện
A Khụng phụ thuộc vào cường độ của chựm sỏng kớch thớch và bước súng của ỏnh sỏng kớch thớch, mà chỉ phụ thuộc vào bản chất của kim loại dựng làm catốt
B Khụng phụ thuộc vào bản chất kim loại dựng làm catốt, mà chỉ phụ thuộc vào bước súng của ỏnh sỏng kớch thớch và cường độ của chựm sỏng kớch thớch
C Khụng phụ thuộc vào cường độ của chựm sỏng kớch thớch mà chỉ phụ thuộc vào bước súng của ỏnh sỏng kớch thớch và bản chất của kim loại dựng làm catốt
D Khụng phụ thuộc vào bước súng của ỏnh sỏng kớch thớch, mà chỉ phụ thuộc vào cường độ của chựm sỏng kớch thớch và bản chất kim loại dựng làm catốt
Cõu 60: Trong hiện tượng quang-phỏt quang, sự hấp thụ hoàn toàn một photon sẽ đưa đến :
C Sự giải phúng một cặp electron và lỗ trống D sự phỏt ra một photon khỏc
Cõu 61: Đặc điểm nào sau đõy khụng phải của tia laze?
Cõu 62: Cụng thoỏt của một kim loại dựng làm catốt của một tế bào quang điện là A, giới hạn quang
điện của kim loại này là λ0 Nếu chiếu bức xạ đơn sắc cú bước súng λ = 0,6λ0 vào catốt của tế bào quang điện trờn thỡ động năng ban đầu cực đại của cỏc electron quang điện là
Cõu 63: Động năng ban đầu cực đại của cỏc electrụn quang điện khi bứt ra khỏi catụt của một tế bào
quang điện là 2,065 eV Biết vận tốc cực đại của cỏc electrụn quang điện khi tới anụt là 2,909.106 m/s, khối lượng electron 9,1.10-31 (kg), 1 eV = 1,6.10-19 J Hiệu điện thế giữa anụt (A) và catụt (K) của tế bào quang điện là
A UAK = - 24 V B UAK = + 24 V C UAK = - 22 V D UAK = + 22 V
Cõu 64: Chọn cõu sai Khi một phụtụn bay đến gặp một nguyờn tử thỡ cú thể gõy ra những hiện
tượng
C Hiện tượng phỏt xạ cảm ứng, nếu nguyờn tử ở trạng thỏi kớch thớch và phụtụn cú tần số phự hợp
D Hiện tượng hấp thụ ỏnh sỏng, nếu nguyờn tử ở trạng thỏi cơ bản và phụtụn cú tần số phự hợp
Cõu 65: Biết khối lượng và điện tớch của electron lần lượt: 9,1.10-31 (kg) và -1,6.10-19 (C); tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng 3.108 (m/s) Tốc độ của một ờlectron tăng tốc qua hiệu điện thế 105 V là:
Trang 5
Trang 6A 0.4.108m/s B 0.8.108m/s C 1,2.108m/s D 1,6.108m/
Cõu 66: Trong quang phổ của nguyờn tử hiđrụ , nếu biết bước súng dài nhất của vạch quang phổ
trong dóy Laiman là λ1 và bước súng của vạch kề với nú trong dóy này là λ2 thỡ bước súng λαcủa vạch quang phổ Hα trong dóy Banme là
Cõu 67: Trong thớ nghiệm với tế bào quang điện.Nếu thiết lập hiệu điện thế để cho dũng quang điện
triệt tiờu hoàn toàn thỡ:
A Chỉ những electron quang điện bứt ra khỏi bề mặt catốt theo phương phỏp tuyến thỡ mới khụng bị hỳt trở về catốt
B Electron quang điện sau khi bứt ra khỏi catụt ngay lập tức bị hỳt trở về
C Chựm phụtụn chiếu vào catốt khụng bị hấp thụ
D Cỏc electron khụng thể bứt ra khỏi bề mặt catốt
Cõu 68: Trong quang phổ của nguyờn tử hiđrụ, cú một vạch quang phổ cú bước súng nằm trong
khoảng từ 0,37 μm đến 0,39 μm Hỏi vạch đú thuộc dóy nào?
Cõu 69: Chiếu một chựm sỏng đơn sắc cú bước súng λ = 570nm và cú cụng suất P = 0,625W được
chiếu vào catốt của một tế bào quang điện Biết hiệu suất lượng tử H = 90% Cho h = 6.625.10-34J.s, e
= 1,6.10-19C, c = 3.108m/s Cường độ dũng quang điện bóo hoà là:
Cõu 70: Kim loại dựng làm catốt của một tế bào quang điện cú cụng thoỏt A = 2,2eV Chiếu vào catốt
một bức xạ cú bước súng λ Muốn triệt tiờu dũng quang điện, người ta phải đặt vào anốt và catốt một hiệu điện thế hóm cú độ lớn U = 0,4V Bước súng h λ của bức xạ cú thể nhận giỏ trị nào sau đõy?
Cõu 71: Trong quang phổ của nguyờn tử Hyđrụ, vạch cú tần số nhỏ nhất của dóy Laiman là f1
=8,22.1014 Hz,vạch cú tần số lớn nhất của dóy Banme là f2 = 2,46.1015 Hz Năng lượng cần thiết để ion hoỏ nguyờn tử Hyđrụ từ trạng thỏi cơ bản là:
A.E ≈ 21,74.10- 19J B.E ≈ 16.10- 19 J C E ≈ 13,6.10- 19 J D.E≈10,85.10- 19 J
Cõu 72: Công thức Anhxtanh về hiện tợng quang
Cõu 74: Lần lợt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bớc sóng λ 1=λ
0/3.và λ 2=λ 0/9; λ 0 là giới hạn quang điện của kim loại làm catốt Tỷ số hiệu điện thế hãm tơng ứng
với các bớc λ 1 và λ 2 là:
A U1/U2 =2 B U1/U2= 1/4 C U1/U2=4 D U1/U2=1/2
Cõu 75: Bớc sóng của các vạch trong vùng nhìn thấy của quang phổ hiđrô là 0,656 àm; 0,486àm;
0,434àm và 0,410àm Bớc sóng dài nhất của vạch trong dãy Pa- sen là
A.1,965àm B 1,675 à m C 1,685 àm D 1,875 àm
Cõu 76: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng
bậc 5 ở hai bên trung tâm là 13,5 mm Vân tối thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) cách vân trung tâm là:
Cõu 77: Chọn câu đúng:
A Nguyên tắc phát quang của laze dựa trên việc ứng dụng hiện tợng phát xạ cảm ứng
B.Tia laze có năng lợng lớn vì bớc sóng của tia laze rất nhỏ
C.Tia laze có cờng độ lớn vì có tính đơn sắc cao
D Tia laze có tính định hớng rất cao nhng không kết hợp (không cùng pha)
Trang 7Cõu 78: Giả sử nguyên tử của một nguyên tố chỉ có 6 mức năng lợng thì quang phổ của nguyên tố
này có nhiều nhất bao nhiêu vạch phổ?
Cõu 79: Thuyết điện tử về ánh sáng
A Nêu lên mối quan hệ giữa các tính chất điện từ và quang học của môi trờng truyền ánh sáng
D Giải thích hiện tợng giải phóng electron khi chiếu ánh sáng vào kim loại và bán dẫn
Cõu 80: Hiệu điện thế hãm trong tế bào quang điện không phụ thuộc vào
A Bản chất của kim loại làm catốt
B Cả cờng độ và bớc sóng của chùm sáng kích thích
C Tần số của phôtôn tới
D Cờng độ của chùm sáng kích thích
Cõu 81: Một đặc điểm của sự phỏt quang là
A mọi vật khi kớch thớch đến một nhiệt độ thớch hợp thỡ sẽ phỏt quang
B Quang phổ của vật phỏt quang phụ thuộc vào ỏnh sỏng kớch thớch
C Quang phổ của vật phỏt quang là quang phổ liờn tục
D Bức xạ phỏt quang là bức xạ riờng của vật
Cõu 82: Tỡm cõu phỏt biểu đỳng Trong hiện tượng quang điện:
A Động năng ban đầu cực đại của ờlờctrụn quang điện tỉ lệ thuận với bước súng ỏnh sỏng
kớch thớch
B Để cú dũng quang điện thỡ hiệu điện thế giữa anốt và catốt phải lớn hơn hoặc bằng 0
C Hiệu điện thế hóm tỉ lệ nghịch với bước súng ỏnh sỏng kớch thớch
D Giới hạn quang điện phụ thuộc vào tốc phụtụn đập vào catốt
Cõu 83: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36àm, cụng thoỏt của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần
Tỡm giới hạn quang điện của natri :
Cõu 85: Catốt của tế bào quang điện làm bằng vụnfram Cụng thoỏt ờlectron đối với vụnfram là
7,2.10-19 J Giới hạn quang điện của vụnfram là
Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s
A A = 3, 9750.10-19J B A = 1,9875.10-19J C A = 5,9625.10-19J D A = 2,385.10-18J
Cõu 88: Chiờ́u bức xạ có bước sóng λ = 0,552àm với cụng suṍt P = 1,2W vào catot của mụ̣t tờ́ bào quang điợ̀n, dòng quang điợ̀n bão hòa có cường đụ̣ Ibh = 2mA Tính hiợ̀u suṍt lượng tử của hiợ̀n tượng quang điợ̀n
Trang 8λ ' = 0,75 λ thì v 0 max = 2v, biết λ = 0,4 μm Bước sóng giới hạn của katôt là
Câu 90: Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,4µm vào catot của một tế bào quang điện Công thoát
electron của kim loại làm catot là A = 2eV Tìm giá trị hiệu điện thế đặt vào hai đầu anot và catot để
triệt tiêu dòng quang điện
Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s 1eV = 1,6.10-19J
Câu 91: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A Bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng
B Giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng
C Giải phóng electron khỏi mối liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng
D Giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion
Câu 92: Chiếu một bức xạ λ= 0,41µ m vào katôt của tế bào quang điện thì Ibh = 60mA còn P của
nguồn là 3,03W Hiệu suất lượng tử là:
Câu 93: Động năng của êlectron bứt ra khỏi mặt kim loại trong hiệu ứng quang điện không phụ thuộc
vào
1 Tần số của ánh sáng chiếu vào kim loại 2 Cường độ ánh sáng chiếu vào
3 Diện tích kim loại được chiếu sáng
Những kết luận nào đúng?
Câu 94: Công thoát của êlectron ra khỏi bề mặt catôt của một tế bào quang điện là 2eV Năng lượng
của photon chiếu tới là 6eV Hiệu điện thế hãm cần đặt vào tế bào quang điện là bao nhiêu để có thể làm triệt tiêu dòng quang điện
Câu 95: Nguyên tử hiđrô bị kích thích, electron của nguyên tử đã chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo
M Sau khi ngừng kích thích, nguyên tử hiđrô đã phát xạ thứ cấp, phổ phát xạ này gồm:
A Hai vạch của dãy Lai-man
B Một vạch của dãy Lai-man và một vạch của dãy Ban-me
C Hai vạch của dãy Ban-me
D Một vạch của dãy Ban-me và hai vạch của dãy Lai-man
Câu 96: Khi chiếu một chùm sáng trắng song song trước khi vào catôt của một tế bào quang điện,
người ta đặt lần lượt các tấm kính lọc sắc để lấy ra các thành phần đơn sắc khác nhau và nhận thấy khi dùng kính màu lam, hiện tượng quang điện bắt đầu xẩy ra Nếu cất kính lọc sắc thì cường độ dòng quang điện thay đổi như thế nào so với khi dùng kính một màu nào đó?
Câu 97: Vạch quang phổ có tần số nhỏ nhất trong dãy Ban-me là tần số f , Vạch có tần số nhỏ nhất
trong dãy Lai-man là tần số f Vạch quang phổ trong dãy Lai-man sat với vạch có tần số 2 f sẽ có tần 2
số bao nhiêu
Câu 98: Cho một nguồn sáng trắng đi qua một bình khí hiđrônung nóng ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ
của nguồn phát ra ánh sáng trắng rồi cho qua máy quang phổ thì trên màn ảnh của máy quang phổ sẽ quan sát được
Câu 99: Dọi đồng thời hai ngọn đèn, 1 là bóng Neon có công suất cực lớn, đèn 2 là đèn phát sáng
màu tím với cường độ sáng cực yếu Khi đó cường độ dòng quang điện (nếu có) là i1 ( đèn Neon) và i2 Nhận xét gì về các giá trị đó
Câu 100: Nguyên tử Hiđrô được kích thích để êlectron chuyển lên quỹ đạo M Khi nguyên tử phát xạ
có thể tạo ra những vạch quang phổ nào sau đây
A 2 vạch trong dãy Ban–me
B 1 vạch trong dãy Lai-man hoặc một vạch trong dãy Ban-me và 1 vạch trong dãy Lai-man
Trang 9C 2 vạch trong dãy Lai-man
D 1vạch trong dãy Lai-man, 1vạch trong dãy Ban-me và một vạch trong dãy pa-sen
Câu 101: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng vônfram Biết công thoát của electron đối với
vônfram là 7,2.10-19J và bước sóng của ánh sáng kích thích là 0,180µm Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện, phải đặt vào hai đầu anôt và catôt một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là
Câu 102: Phát biểu nào sau đây là sai với nội dung hai giả thuyết của Bo?
A Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng
B Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng
C Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao nguyên tử sẽ phát ra phôtôn
D Ở các trạng thái dừng khác nhau năng lượng của các nguyên tử có giá trị khác nhau
Câu 103: Hiệu điện thế ở hai cực của một ống Rơnghen là 4,8kV Bước sóng ngắn nhất của tia X mà
ống có thể phát ra là
Câu 104: Bước sóng dài nhất trong dãy Laiman; Banme; Pasen lần lượt là 0,122µm; 0,656µm;
1,875µm Bước sóng dài thứ hai của dãy Laiman và Banme là
B Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào bản chất của
kim loại làm catốt
C Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng
làm catôt
D Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của ánh
sáng kích thích
Câu 106: Chọn câu trả lời sai khi nói về hiện tượng quang điện và quang dẫn:
A Đều có bước sóng giới hạn λ0
B Đều bứt được các êlectron ra khỏi khối chất
C Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện bên trong có thể thuộc vùng hồng ngoại
D Năng lượng cần để giải phóng êlectron trong khối bán dẫn nhỏ hơn công thoát của êletron khỏi kim loại
Câu 107: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catot của tế bào quang điện là 0,662μm Công
thoát tính theo đơn vị J và eV có giá trị:
Câu 108: Giới hạn quang điện của nhôm và kali lần lượt là 0,36 µm và 0,55 µm Lần lượt chiếu vào bản nhôm và bản kali chùm sáng đơn sắc có tần số 7.1014Hz Hiện tượng quang điện
Câu 109: Công thoát của kim loại làm catot là 2eV Để triệt tiêu dòng quang điện thì phải duy trì một
hiệu điện thế UAK bằng bao nhiêu?
Câu 110: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?
A Trạng thái có năng lượng ổn định
B Hình dạng quỹ đạo của các electron
C Mô hình nguyên tử có hạt nhân
D Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử
Câu 111: Bước sóng dài nhất trong dãy Banme là 0.6560μm Bước sóng dài nhất trong
dãy Laiman là 0,1220μm Bước sóng dài thứ hai của dãy Laiman là
Trang 9
Trang 10Câu 112: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A Công nhỏ nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
B Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
C Công lớn nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
D Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
Câu 113: Chiếu ánh sáng tử ngoại vào bề mặt catốt của 1 tế bào quang điện sao cho có electron bứt ra
khỏi catốt Để động năng ban đầu cực đại của elctrron bứt khỏi catot tăng lên , ta làm thế nào ?Trong những cách sau , cách nào sẽ không đáp ứng được yêu cầu trên ?
A Vẫn dùng ánh sáng trên nhưng tăng cường độ sáng C Dùng tia X
Câu 114: Chùm bức xạ chiếu vào catốt của tế bào quang điện có công suất 0,2 W , bước sóng
m
µ
electron thoát khỏi catốt) là 5%.Tìm cường độ dòng quang điện bão hòa
Câu 117: Chọn câu sai khi nói về hiện tượng quang dẫn
A Là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi bị chiếu sáng
B Mỗi phôtôn ánh sáng bị hấp thụ sẽ giải phóng một electron liên kết để nó trở thành một
electron dẫn
C Các lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện
D Năng lượng cần để bứt electrôn ra khỏi liên kết trong bán dẫn thường lớn nên chỉ các phôtôn trong vùng tử ngoại mới có thể gây ra hiện tượng quang dẫn
Câu 118: Hiệu suất của một laze
Câu 119: Gọi λα và λβ lần lượt là hai bước sóng ứng với các vạch đỏ Hα và vạch lam Hβcủa dãy
Ban-me , λ1 là bước sóng dài nhất của dãy Pa-sen trong quang phổ của Hiđrô Biểu thức liên hệ giữa λα, λβ,
1 = λβ +λα
λ
Câu 120: Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai bức xạ có bước sóng
tương ứng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) thì nó cũng có khả năng hấp thụ
A Hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2
B Mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từλ1 đến λ2
C Mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ1
D Mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ2
Câu 121: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng quang phát quang?
A Khi được chiếu bằng tia tử ngoại, chất fluorexêin phát ra ánh sáng huỳnh quang màu lục
B Huỳnh quang và lân quang đều là hiện tượng quan phát quang
C Chiếu chùm tia hồng ngoại vào một chất phát quang, chất đó hấp thụ và có thể phát ra ánh
sáng đỏ
E Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng mà chất phát quang
hấp thụ
Câu 122: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 12 kV Coi vận tốc
ban đầu của chùm êlectrôn (êlectron) phát ra từ catốt bằng không Biết hằng số Plăng h = 6,625.10
-34J.s, điện tích nguyên tố bằng 1,6.10-19C Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống này có thể phát
ra là
Trang 11Cõu 123: Chiếu lần lượt hai bức xạ cú bước súng λ1 và λ2 (λ2 > λ1) vào một tấm kim loại thỡ tốc độ ban đầu cực đại của cỏc ờlờctrụn quang điện tương ứng là v1 và v2 Nếu chiếu đồng thời cả hai bức xạ trờn vào tấm kim loại đú thỡ tốc độ ban đầu cực đại của cỏc ờlờctrụn quang điện là
Cõu 124: Trong thớ nghiệm về hiện tượng quang điện người ta cho cỏc quang electron bay vào một từ
trường đều theo phương vuụng gúc với đường sức từ thỡ bỏn kớnh quỹ đao lớn nhất của quang electron
sẽ tăng khi
A Chỉ cần giảm bước súng ỏnh sỏng kớch thớch
B Tăng bước súng ỏnh sỏng kớch thớch và giảm cường độ ỏnh sỏng kớch thớch
C Tăng cường độ ỏnh sỏng kớch thớch và tăng bước súng ỏnh sỏng kớch thớch
D Chỉ cần tăng cường độ ỏnh sỏng kớch thớch
Cõu 125: Trong nguyờn tử hiđrụ , bỏn kớnh Bo là r0 = 5,3.10-11m Sau khi nguyờn tử hiđrụ bức xạ ra phụtụn ứng với vạch đỏ (vạch Hα) thỡ bỏn kớnh quỹ đạo chuyển động của ờlờctrụn trong nguyờn tử giảm
Cõu 126: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của tia Rơnghen là không đúng?
1) Có khả năng đâm xuyên mạnh
B Tác dụng mạnh lên kính ảnh
C Có thể đi qua lớp chì dày vài xentimet (cm)
D Có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất
Cõu 127: Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34(Js); vận tốc ánh sáng trong chân không c= 3.108( m/s) Năng lợng của photon ứng với ánh sáng tím có bớc sóng λ =0,41àm là
Cõu 128: Hiện tợng quang điện ngoài là hiện tợng
A Electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi bị ion đập vào kim loại
B Electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi kim loại bị nung nóng
C Electron bứt ra khỏi nguyên tử khi nguyên tử va chạm với nguyên tử khác
D Electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp vào bề mặt kim loại
Cõu 129: Cho hằng số Plăng h = 6,625.10 – 34 (Js), vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 (m/s),
độ lớn điện tích của electron là e= 1,6.10 – 19 C Công thoát electron của nhôm là 3,45 eV Để xẩy ra hiện tợng quang điện nhất thiết phải chiếu vào bề mặt nhôm ánh sáng có bớc sóng thỏa mãn
A λ<0,26 mà B λ>0,36 mà C λ ≤0,36 mà D λ=0,36 mà
Cõu 130: Hiện tợng quang dẫn là
A Hiện tợng một chất bị phát quang khi bị chiếu ánh sáng vào
B Hiện tợng một chất bị nóng lên khi chiếu ánh sáng vào
C Hiện tợng giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng vào
D Sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang
Cõu 131: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tợng quang – phát quang?
A Hiện tợng quang – phát quang là hiện tợng một số chất phát sáng khi bị nung nóng
B Huỳnh quang là sự phát quang của chất rắn, ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời gian nào đó sau khi tắt ánh sáng kích thích
C ánh sáng phát quang có tần số lớn hơn ánh sáng kích thích
D Sự phát sáng của đèn ống là hiện tợng quang – phát quang
Cõu 136 : Năng lợng εcủa photon ánh sáng có bớc sóng λ đợc tính theo công thức ( với h là hằng số Plăng, còn c là vận tốc ánh sáng trong chân không)
Cõu 137 : Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđro, ba vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Lai man
có bớc sóng lần lợt là λ1 = 121,6 nm; λ2 = 102,6 nm; λ3 = 97,3 nm Bớc sóng của hai vạch đầu tiên trong dãy Ban me là
A 686,6 nm và 447,4 nm B 660,3 nm và 440,2 nm
C 624,6nm và 422,5 nm D 656,6 nm và 486,9 nm
Cõu 138: Công thoát electron của một kim loại là 2,4 eV Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ có tần số f1 =
1015 Hz và f2 = 1,5.1015 Hz vào tấm kim loại đó đặt cô lập thì điện thế lớn nhất của tấm kim đó là: ( cho h= 6,625.10 – 34 Js; c= 3.108 m/s; |e|= 1,6.10 – 19 C )
Trang 11
Trang 12A 1,74 V B 3,81 V C 5,55 V D 2,78 V.
Cõu 139: Cho hằng số Plăng h= 6,625.10 - 34 (Js); vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 (m/s)
Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bớc sóng λ=0,400 àm vào catot của một tế bào quang điện Công
suất ánh sáng mà catot nhận đợc là P = 20 mW Số photon tới đập vào catot trong mỗi giây là
A 8,050.1016 hạt B 2,012.1017 hạt C 2,012.1016 hạt D 4,025.1016 hạt
Cõu 140: Phát biẻu nào sau đay là đúng?
A Hiện tợng điện trở của chất bán dẫn giảm khi bị nung nóng gọi là hiện tợng quang dẫn
B Hiện tợng quang dẫn là hiện tợng dẫn điện bằng cáp quang
C Pin quang điện là thiết bị thu nhiệt của ánh sáng mặt trời
D Hiện tợng ánh sáng giải phóng các electron liên kết để cho chúng trở thành các electron dẫn
gọi là hiện tợng quang điện trong
Cõu 141: Cho hằng số Plăng h= 6,625.10 - 34 (Js); vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 (m/s);|e|
=1,6.10 -19 C
Để ion hóa nguyên tử hiđro, ngời ta cần một năng lợng là 13,6 eV Bớc sóng ngắn nhất của vạch quang phổ có thể có đợc trong quang phổ hiđro là
Cõu 142: Dụng cụ nào dới đây đợc chế tạo không dựa trên hiện tợng quang điện trong?
Cõu 143: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của tia Rơnghen là không đúng?
A Có khả năng đâm xuyên mạnh
B Tác dụng mạnh lên kính ảnh
C Có thể đi qua lớp chì dày vài xentimet (cm)
D Có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất
Cõu 144:Cho hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 (Js); vận tốc ánh sáng trong chân không c= 3.10 8 ( m/s)
Năng lợng của photon ứng với ánh sáng tím có bớc sóng λ =0,41àm là
Cõu 145: Một ống Rơnghen hoạt động ở hiệu điện thế khụng đổi 5kV thỡ cú thể phỏt ra tia X cú bước
súng ngắn nhất là
Cõu 146: Chiếu đồng thời 4 bức xạ cú bước súng 0,3àm; 0,39àm; 0,48àm và 0,28àm vào một quả cầu
kim loại khụng mang điện đặt cụ lập về điện cú giới hạn quang điện là 0,45àm thỡ xảy ra hiện tượng quang điện ngoài Điện thế cực đại của quả cầu là:
Cõu 150: Ánh sỏng lõn quang là ỏnh sỏng
A Được phỏt ra bởi cả chất rắn, lỏng và khớ
B Cú thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi tắt ỏnh sỏng kớch thớch
C Cú tần số lớn hơn tần số của ỏnh sỏng kớch thớch
D Hầu như tắt ngay sau khi tắt ỏnh sỏng kớch thớch
Cõu 151: Trong nguyờn tử hiđrụ, electron đang ở quỹ đạo dừng M cú thể bức xạ ra phụtụn thuộc
A 1 vạch trong dóy Laiman
B 1 vạch trong dóy Laiman và 1 vạch trong dóy Banme
C 2 vạch trong dóy Laiman và 1 vạch trong dóy Banme
D 1 vạch trong dóy Banme
Cõu 152: Tia tử ngoại khụng cú tỏc dụng sau:
khớ