1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KT 1 tiết LS 9

11 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 128,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I – Mục tiêu ra đề kiểm tra: Mục tiêu ra đề kiểm tra: 1 – Mục tiêu ra đề kiểm tra: Về kiến thức : Giúp học sinh nắm đợc: - Sự ra đời của Đảng Cộng Sản Việt Nam , ý nghĩa lịch sử của việc

Trang 1

Nhóm 1 huyện: Quảng Xơng- Tĩnh

Gia-Vĩnh Lộc

ra đề kiểm tra 1 tiết học kì II ( tiết 38) lớp 9 – học kì II ( tiết 38)– lớp 9 – học kì II ( tiết 38)– lớp 9

nhóm 1 Q.X– học kì II ( tiết 38)– lớp 9 ơng

I – Mục tiêu ra đề kiểm tra: Mục tiêu ra đề kiểm tra:

1 – Mục tiêu ra đề kiểm tra: Về kiến thức : Giúp học sinh nắm đợc:

- Sự ra đời của Đảng Cộng Sản Việt Nam , ý nghĩa lịch sử của việc thành lập

Đảng

- Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 và sự thành lập nớc VNDCCH

- Cuộc đấu tranh bảo vệ và xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân

2- Về kĩ năng : Rèn luyện cho học sinh kĩ năng trình bày vấn đề, kĩ năng

vận dụng kiến thức để phân tích,đánh giá sự kiện

3 – Mục tiêu ra đề kiểm tra: Về t t ởng , thái độ : Kiểm tra ,đánh giá thái độ , tình cảm của học

sinh đối với các sự kiện ,nhân vật lịch sử

II – Mục tiêu ra đề kiểm tra: Hình thức ra đề kiểm tra:

Kết hợp tự luận và trắc nghiệm

III – Mục tiêu ra đề kiểm tra: Thiết lập ma trận :

Tờn Chủ đề

(nội dung,

chương…)

Việt Nam trong

những năm

1930-1939

sự ra đời của ĐCS Việt Nam.

ĐCS VN ra đơì là bớc ngoặt vĩ đại của g/c công nhân và cách mạng VN.

Số cõu,

Số điểm, Tỉ lệ

Số cõu:1/2 Số điểm:0,5

Số câu 1

số điểm: 2 điểm

Số cõu:1,5 2,5.điểm

=25%

cuộc vận động

tiến tới cách

mạng tháng

8/1945.

Tổng khởi nghĩa tháng

8 1945 và

sự ra đời của nớc VNDCCH

Hiểu đợc sự thành

công của cách mạng tháng 8.

Số cõu,

Số điểm, Tỉ lệ

Số cõu:1

Số điểm:2

Số cõu:1

Số điểm:3

Số cõu:2 5điểm=50%

Việt Nam từ sau

cách mạng tháng

8 đến toàn quốc

kháng chiến

Cuộc

đấu tranh bảo vệ

và xây

Trang 2

dựng chính quyền dân chủ nhân dân

Số câu

số điểm, tỉ lệ

số câu : 1/2

số điểm:0,5

Tỉ lệ : 5%

só câu:1

Số diểm :2

Tỉ lệ:20%

Số câu:1,5

Số điểm:2,5

= 25 %

Tổng số cõu :5

Tổng số điểm:10

Tỉ lệ100 %

Số cõu:1/2+1

Số điểm:2,5

Tỉ lệ :25%

Số cõu:1+1/2

Số điểm:3,5

Tỉ lệ :35%

Số cõu:2

Số điểm:4

Tỉ lệ :40%

Số câu: 5

Số điểm:10

Tỉ lệ:100%

IV – Mục tiêu ra đề kiểm tra: Biên soạn đề kiểm tra:

1- Phần trắc nghiệm(3.0 điểm)

Câu 1(1.0 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng:

a - Đảng Cộng Sản việt nam ra đời vào ngày tháng năm nào?

A – Mục tiêu ra đề kiểm tra: Ngày 3/2/1930

B – Mục tiêu ra đề kiểm tra: Ngày 2/3/1930

C – Mục tiêu ra đề kiểm tra: Ngày 3/3/1930

D – Mục tiêu ra đề kiểm tra: Ngày 4/3/1930 b- Nêu chủ trơng của Đảng, chính phủ ta đối với quân Pháp và Tởng trong năm 1945 ?

A – Mục tiêu ra đề kiểm tra: Hòa với quân Pháp để đuổi quân Tởng về nớc

B – Mục tiêu ra đề kiểm tra: Hòa hoãn với quân tởng để đánh Pháp

C – Mục tiêu ra đề kiểm tra: Gạt 20 vạn quân Tởng ra khỏi miền Bắc về Trung Quốc

D – Mục tiêu ra đề kiểm tra: Hòa hoãn với cả Pháp và Tởng Câu 2: ( 2.0 điểm): Em hãy điền các sự kiện lịch sử ứng với các mốc thời gian trong cuộc cách mạng tháng tám 1945 ?

19/8/1945 23/8/1945 25/8/1945

2/9/1945

Trang 3

2 – Mục tiêu ra đề kiểm tra: Phần tự luận:

Câu 1 ( 2.0 điểm): Tại sao nói Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là bớc ngoặt

vĩ đại của lịch sử cách mạng Việt Nam?

Câu 2 ( 3.0 điểm) Trình bày nguyên nhân thành công của cách mạng tháng tám 1945?

Câu 3 ( 2.0điểm): Chính phủ ta kí với Pháp hiệp định sơ bộ ngày 6/ 3/

1946 và tạm ớc ngày 14/ 9/ 1946 nhằm mục đích gì?

V Đáp án và biểu chấm:

1 Phần trắc nghiệm:

Câu1: ( mỗi câu đúng: 0,5 điểm)

a A

b B

Câu 2: ( mỗi câu đúng: 0,5 điểm)

+ 19/8/1945 : Giành chính quyền ở HN

+ 23/8/1945 : Huế giành chính quyền

+ 25/8/1945 : Sài Gòn giành chính quyền

+ 2/9/1945 : Chủ Tịch Hồ Chí Minh đọc bản tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nớc VNDCCH

2 Tự luận:

Câu 1(2.0 điểm): ĐCS VN ra đời là bớc ngoặt vĩ đại của CM VN vì:

- Khẳng định g/c VS nớc ta đã trởng thành và đủ sức lãnh đạo CMVN chấm dứt thời kì khủng hoảng về chính trị và đờng lối lãnh đạo phong trào CMVN( 0,5đ)

- Từ đây CMVN đã thuộc quyền lãnh đaọ tuyệt đối của g/c CN, mà đội tiên phong là ĐCSVN.(0,5đ)

- Từ đây CMVN trở thành bộ phận của CM thế giới(0,5đ)

- ĐCSVN ra đời là sự chuẩn bị đầu tiên có tính tất yếu quyết định những bớc phát triển nhảy vọt về sau của CM và lịch sử dân tộc VN ( 0,5đ) Câu 2: ( 3.0 điểm) : Nguyên nhân thành công của CM tháng Tám:

- Dân tộc ta vốn có truyền thống yêu nớc sâu sắc, đấu tranh kiên cờng bất khuất từ ngàn xa cho độc lập tự do ( 1,0đ)

- Có ĐCS lãnh đạo, có khối liên minh công nông vững chắc, tập hợp

đ-ợc mọi lực lợng yêu nớc trong mặt trận dân tộc thống nhất ( 1,0đ)

- Hoàn cảnh quốc tế thuận lợi: CTTG II kết thúc, Phát xít Nhật đầu hàng…( 1đ)( 1đ)

Câu 3(2.0 điểm) : Đảng chính phủ kí với Pháp hiệp định sơ bộ và tạm ớc 14/ 9 nhằm mục đích:

- Đuổi quân Tởng về nớc ( 1,0 điểm)

- Hòa với Pháp để có thời gian chuẩn bị kháng chiến lâu dài (1,0điểm)

Cụm: Quảng X ơng- Nhóm 1 Bài kiểm tra- 45 phút- lớp 9 Tiết 9.

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh trình bày đợc các sự kiện lịch sử của Liên xô từ 1945 đến 1991

- Trình bày hoàn cảnh ra đời và mục tiêu hoạt động của tổ chức ASEAN

- Chứng minh ý kiến dự đoán: “ Thế kỉ XXI là thế kỉ của Châu á”

Trang 4

- Đánh giá công lao của lãnh tụ Phi-đen Cát-xtơ-rô.

2 Kĩ năng:

Rèn luyện cho học sinh kĩ năng trình bày vấn đề, vận dụng kiến thức để chứng minh, giải thích các sự kiện lịch sử, nhân vật lịch sử

3 Thái độ:

Qua tiết kiểm tra giáo viên biết đợc thái độ của học sinh đối với việc biết, hiểu và vận dụng sự kiện lịch sử

II Hình thức đề kiểm tra: Trắc nghiệm và tự luận.

III Thiết lập ma trận:

Tên Chủ đề

(nội dung,

chương )

Liên xô và

các nớc Đông

Âu từ sau

chiến tranh

thế giới II

đến nay

đến nay

-Thành tựu xây dựng CNXH ở Liên xô

- Quá trình khủng hoảng

và sụp đổ của

LB XV

Số câu, điểm,

Tỉ lệ

1điểm,

Tỉ lệ: 10%

Các nớcc á,

Phi, Mĩ la

tinh từ 1945

đến nay.

- Cách mạng Trung Quốc

- Quá trình phát triển của ASEAN

- Khái quát

về Châu Phi

- Cách mạng

Cu ba

- Khái quát các nớc á, Phi, MLT

- Cách mạng TQ

- Sự ra đời

và hoạt

động của

tổ chức ASEAN

- Cách mạng Cu ba

- Khái quát Châu

á

Trang 5

Số câu

Số điểm, Tỉ lệ

1 câu:

2 điểm

1/2 câu+ 1

câu: 3,5 đ

1 câu+

1/2 câu:

3,5đ

3 câu:

7 điểm:

Tỉ lệ: 70%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 câu: 3 điểm

Tỉ l : 30 ệ %

1+ 1/2 câu: 3,5 điểm

Tỉ l : 35 ệ %

1 + 1/2 câu: 3,5 đ

Tỉ lệ: 35%

5 câu

10 điểm

Tỉ lệ: 100%

IV Biên soạn đề kiểm tra:

1 Phần trắc nghiệm: ( 3,0 điểm) Câu 1: ( 1,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng:

a) Liên Xô là nớc đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên khoảng không vũ trụ vào năm nào:

A 1949 B 1957

C 1961 D 1967 b) Ngời đề ra đờng lối cải tổ ở Liên Xô năm 1985 là ai:

A Gooc-ba-chôp B En-sin

C Xta-lin D Pu-tin Câu 2: Nối mốc thời gian ở cột A với sự kiện ở cột B sao cho phù hợp :

Côt A Cột B

1) 1/ 10/ 1949 a) Cách mạng Cu ba giành thắng lợi

2) 1/ 1/ 1959 b) Nớc Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời

3) 1960 c) Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN

4) 1995 d) 17 nớc Châu Phi giành độc lập ( Năm Châu Phi) 5) 1997

2 Phần tự luận ( 7,0 điểm)

Câu 3( 2,5đ) Hoàn cảnh ra đời và mục tiêu hoạt động của tổ chức ASEAN? Câu 4:( 2,5đ) Vì sao có ý kiến dự đoán: Thế kỉ XXI là thế kỉ của Châu á” ? Câu 5: (2đ) Đánh gía công lao của Phi đen Cat-xtơ- rô?

V Đáp án- biểu chấm:

Câu1: ( 1,0 điểm) Mỗi ý đúng: 0,5 điểm

a: B b: A Câu 2: ( 2,0 điểm) Nối đúng mỗi ý: 0,5 điểm 1- b

2- a 3- d 4- c Câu 3: ( 2,5 điểm) * Hoàn cảnh ra đời của tổ chức ASEAN:

- Do nhu cầu phát triển kinh tế- xã hội của đất nớc ( 0,5đ)

Trang 6

- Hạn chế ảnh hởng của các cờng quốc bên ngoài đối với khu vực ( 0,5đ)

- 8/ 8/ 1967 Hiệp hội các nớc Đông Nam á thành lập, gồm 5 nớc ( ASEAN) ( 0,5đ)

* Mục tiêu hoạt động:

Phát triển kinh tế, văn hoá thông qua nổ lực hợp tác chung giữa các nớc thành viên, trên tinh thần duy trì hoà bình và ổn định khu vực ( 1đ)

Câu 4: ( 2,5 điểm) Chứng minh: Thế kỉ XXI là thế kỉ

- Nhiều thập niên qua, một số nớc đã đạt tốc độ tăng trởng nhanh về kinh tế nh: Nhật bản, Trung quốc, Hàn quốc, Xin-ga-po ( 1,0 điểm)

- Nhật bản vào những năm 70- XX, trở thành một trong 3 trung tâm kinh tế TG; Trung quốc đạt tốc độ tăng trởng kinh tế đứng thứ 7 TG( 1996); ấn độ

đang cố gắng vơn lên hàng cờng quốc về công nghẹ phàn mềm, công nghẹ hạt nhân Từ sự phát triển nhanh chóng đó, nhiều ngời dự đoán rằng: Thế kỉ XXI là thế kỉ của Châu á ( 1,5 điểm)

Câu 5: ( 2 điểm)

- Lãnh đạo nhân dân Cu ba lật đổ chế độ độc tài Ba-ti-xta, đa cuộc cách mạng đến thắng lợi ( 1,0 điểm)

- Đa đất nớc đi lên con đờng CNXH đạt nhiều thành tựu to lớn ( 1,0 điểm)

Cụm Tĩnh Gia- Kiểm tra học kì I- Lớp 9

I Mục tiêu

1 Về kiến thức

Yêu cầu học sinh nắm vững:

- Những thành tựu chủ yếu của LX trong công cuộc XD CNXH từ

1957 đến đầu những năm 70 của TK XX

- HS hiểu đợc các xu thế PT của LSTG hiện nay và tại sao hòa bình

ổn định và hợp tác Pt vừa là thời cơ vừa là thach thức đối với các DT trên TG

- trên cơ sở những thành tựu của CMKHKT đánh giá đợc ý nghĩa tác

động tích cực và hậu quả tiêu cực của nó

2 Về kĩ năng:

Rèn kĩ năng nhận biết, phát hiện giải quyết các vđ trong học tập LS

3 Về t tởng

Có thái độ trân trọng đối với những thành tựu của LX trong công cuộc XDCNXH và tinh thần QT chân chính vì hòa bình, tiến bộ XH Nâng cao kt tự học tự sáng tạo

II Hình thức kiểm tra

Hình thức: Tự luận

III Thiết lập ma trận

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng điểm

1 LX và các

nớc ĐÂ sau

CTTG II

Nêu những thành tựu chủ yếu của LX trong công cuộc

Trang 7

XDCNXH…( 1đ)

Số câu,

Số điểm

tỉ lệ

1 câu

2 điểm

1 câu

2 điểm

tỉ lệ: 20%

2 QHQT từ

1945-> nay

Những xu thế

LSTGHĐ? tại sao nói hòa bình ổn định

và hợp tác PT vừa là thời

thức đối với các dân tộc trên TG

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 câu

4 điểm

1 câu

4 điểm

tỉ lệ: 40%

3 CMKHKT

từ 1945->

nay

Đánh giá ý

động tích cực

và tiêu cực của

CMKHKT sau CTTGII

Số câu

số điểm

tỉ lệ

1 câu

4 điểm

1 câu

4 điểm

tỉ lệ: 40%

Tổng số câu

Số điểm

tỉ lệ%

Số câu: 1

Số điểm: 2 20%

1 câu

4 điểm 40%

1 câu

4 điểm 40%

3 câu: 10

điểm

tỉ lệ: 100%

iV Biên soạn đề kiểm tra

Câu 1: (2,0điểm)

Nêu những thành tựu chủ yếu của Liên Xô trong công cuộc XDCNXH từ

1950 đén nửa đầu những năm 70 của TK XX?

Câu 2( 4,0điểm): Những xu thế phát triển của lịch sử TG hiện đại? tại sao

nói hòa bình ổn định và hợp tác phát triển vừa là thời cơ vừa là thách thức

đối với các dân tộc trên TG?

Câu 3( 4,0điểm): Đánh giá ý nghĩa tác động tích cực và hậu quả tiêu cực

của CMKHKT sau CTTG II?

V Đáp án, biểu chấm:

Trang 8

Câu 1:( 2,0 điểm)

những thành tựu:

+ Kinh tế( 0,75đ): trong 2 thập niên 50- 60- TK XX nền KT tăng trởng mạnh mẽ, LX trở thành cờng quốc công nghiệp đứng thứ 2 TG sau Mĩ, chiếm 20 % sản lợng CN TG ( 0,75đ)

+ KHKT ( 0,75đ): 1957 là nớc đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo

1961 LX phóng tàu phơng Đông đa nhà du hành vũ trụ Gagảin bay vòng quanh trái đất

+ Đối ngoại ( 0,5đ): nhà nớc Xô viết chủ trơng duy trì hòa bình Tg

Tích cực ủng hộ cuộc đấu tranh chống CNTD, là chổ dựa vững chắc của hòa bình và CM TG

Câu 2 ( 4,0điểm):

Các xu thế:

+ 1 là xu thế hòa hoãn và hòa dịu trong QHQT ( 0,75đ)

+ 2 là sự tan rã của trật tự 2 cực Ianta và Tg đang tiến tới xác lập trật Tg đa cực đa trung tâm ( 0,75đ)

+ 3 là; Dới tác động CMKHKT hầu hết các nớc đều ra sức điều chỉnh lấy chiến lợc pt KT ;làm trọng điểm ( 0,75đ)

+ 4 là: tuy HB thế giới đợc củng cố, nhng từ đầu những năm 90 của TK XX,

ở nhiều khu vực lại xảy ra nội chiến, xung đột ( 0,75đ)

- Tại sao ( 1điểm):

+ Thời cơ ( 0,5đ): là cơ hội để các quốc gia trên Tg có đk giao lu hợp tác và pt

+ Thách thức ( 0,5đ):Các dân tộc trên Tg phải phát huy đợc nội lực, tự điều chỉnh chiến lợc để pt KT, CT, VH

Câu 3 ( 4,0điểm):

- tích cực ( 2,0đ):

+ Nâng cao năng suất lđ, mức sống và chất lợng sống, chất lợng nguồn nhân lực đợc nâng cao Hình thành thị trờng tg với xu thế toàn cầu

- Hạn chế ( 2,0đ): Tình trạng ô nhiểm môi trờng, hiện tợng trái đất nóng lên, các bệnh dịch mới, các loại vuc khí hủy diệt

Đề kiểm tra học kỳ II- huyện vĩnh lộc

Môn:Lịch sử lớp 9

I Mục tiêu

- Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức phần lịch sử Việt Nam giai

đoạn 1930-1931 và 1939-1945 từ kết quả đó đánh giá mình trong việc học tập nội dung trên để điều chỉnh việc học tập các nội dung trên

- Đánh giá quá trình giảng dạy của giáo viên để điều chỉnh phơng pháp dạy học nếu cần thiết

1 Về kiến thức

Trang 9

Yêu cầu học sinh cần:

- Sự lãnh đạo của Đảng phong trào cách mạng 1930-1931

- Phơng pháp, nghệ thuật đấu tranh của phong trào 1939-1945 tiến tới cách mạng tháng Tám thành công

2 Về kĩ năng:

- Yêu cầu học sinh cần: Trình bày vấn đề viết bài, vận dụng kiến để phân tích đánh giá sự kkiện

3 Về t tởng

Yêu câu học sinh cần:

Kiểm tra đánh giá tình cảm của học sinh với các sự kiện, nhân vật lịch sử

II Hình thức kiểm tra

Hình thức: Tự luận

III Thiết lập ma trận

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng điểm

1 Phong

trào cách

mạng

1930-1931

- Hoàn cảnh dẫn tới Hội nghị tháng 10/1930

- Nội dung

tháng 10/1930

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1/3câu=

1,0 điểm

2/3câu=

2,0 điểm

1 câu 3,0 điểm 30%

2 Phong

trào cách

mạng

1939-1945

- Hoàn cảnh ra

đời Mặt trận Việt Minh

- Hoạt động của Mặt trận Việt Minh

mạng Tháng Tám

- Lí do Nhật

đảo chính Pháp

9/3/1945

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1/3câu=1điểm 10%

2/3câu=2

điểm 20%

4,0 điểm 40%

2 câu 7,0 điểm 70%

Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

2,0 điểm 20%

4,0 điểm 40%

4,0 điểm 40%

3 câu 10,0 điểm 100%

IV Biên soạn đề kiểm tra:

Đề kiểm tra học kỳ II lớp 9

Môn lịch sử

Câu 1: (3,0 điểm) Trình bày hoàn cảnh và nội dung Hội nghị tháng 10

năm 1930 của Ban chấp hành Trung ơng Đảng cộng sản Việt Nam?

Trang 10

Câu 2: (3,0 điểm) Nêu hoàn cảnh ra đời và hoạt động của Mặt trận Việt

Minh từ tháng 5/1941 đến tháng 8/1945?

Câu 3: (4,0điểm) Vì sao Nhật đảo chính Pháp ngày 9/3/1945?

V Hớng dẫn chấm, biểu chấm

Câu 1: Học sinh nêu đợc:

*Hoàn cảnh (1,0 điểm)

+ Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 tác động sâu sắc đến kinh tế thế giới

+ Cao trào cách mạng của quần chúng nhận dân dâng lên cao

Đảng cộng sản Việt Nam ra đời lãnh đạo cách mạng

* Nội dung hội nghị(2,0 điểm)

+ Hội nghị lần thứ nhất của BCH TW đảng họp tại Hơng Cảng Trung quốc tháng 10-1930 thông qua luận cơng chính trị của Đảng do Trần Phú khởi thảo

+ Đổi tên Đảng Cộng sản Việt Nam thành Đảng cộng sản Đông

D-ơng

+ Bầu ban chấp hành Trung ơng chính thức, cử đồng chí Trần Phú làm tổng bí th

Câu 2: (3,0 điểm)

* Hoàn cảnh (1,0 điểm)

Chiến tanh thế giới thứ 2 bớc sang năm thứ 3 Trên thế giới hình thành 2 trận tuyến ở Đông Dơng thực dân Pháp ra sức đàn áp cách mạng

Ngày 28-1-1941 Nguyễn ái Quốc về nớc trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam, Ngời chủ trì hội nghị TW lần thứ 8 họp tại Pác Bó (Cao Bằng) từ ngày 10 đến 19-5-1941

* Những hoạt động (2,0 điểm )

- Xây dựng lực lợng chính trị ( 1,0 điểm)

+ Mặt trận Việt Minh bao gồm tất cả các đoàn thể cứu quốc trong cả nớc

ra sức hoạt động xây dựng thành lập uỷ ban Việt Minh các tình Bao Bằng, Bắc Cạn, Lạng Sơn, tập hợp đông đảo các tầng lớp nhân dân Phát triển báo chí cách mạng

+ Đẩy mạnh đấu tranh chính trị

- Xây dựng lực lợng vũ trang ( 1,0 điểm)

+ Duy trì đội du kích Bắc Sơn- Võ Nhai

+ Tháng 5-1944 kêu gọi nhân dân sắm vũ khí đuổi thù chung

+ Thành lập đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân 22-12-1944 + Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang

Câu 3 (4,0 điểm )

 Vào đầu năm 1945 chiến tranh thế giới thứ hai bớc vào giai đoạn cuối, nớc Pháp đợc giải phóng, chính phủ Đờ- Gôn về nớc

Ngày đăng: 15/05/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức: Tự luận - ĐỀ KT 1 tiết LS 9
Hình th ức: Tự luận (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w