1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HỌC KỲ II SINH 8 (5)

5 244 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Não bộ, tủy sống và hạch thần kinh.. Não bộ, tủy sống và dây thần kinh.. Não bộ, tủy sống, dây thần kinh và hạch thần kinh.. Thể thủy tinh phồng quá không xẹp xuống được.. Thể thủy tinh

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

CHIÊM HÓA

*********

Đề chính thức

Họ và tên:

Lớp: 8

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2010-2011 Môn thi : SINH HỌC

(Đê số 5) Thời gian làm bài thi: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi có 02 trang)

Điểm Lời phê của giáo viên

Đề bài

I Trắc nghiệm khách quan

* Khoanh tròn vào chữ cái A,B,C và D câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: ( 0,25 điểm) Cơ quan quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu:

Câu 2: ( 0,25 điểm): Tuyến nội tiết quan trọng nhất là:

Câu 3: ( 0,25 điểm): Trung ương thần kinh gồm:

A Não bộ, tủy sống và hạch thần kinh

B Não bộ, tủy sống và dây thần kinh

C Não bộ và tủy sống

D Não bộ, tủy sống, dây thần kinh và hạch thần kinh

Câu 4: ( 0,25 điểm) Cận thị bẩm sinh là do:

A Thể thủy tinh phồng quá không xẹp xuống được

B Trục mắt quá ngắn

C Thể thủy tinh xẹp quá không phồng lên được

D Trục mắt quá dài

Trang 2

Câu 5: ( 1 điểm) Chọn các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống …… để hoàn chỉnh

câu sau:

Tủy sống bao gồm…… (1)……ở giữa và bao quanh bởi ………(2)…… Chất xám là căn cứ (trung khu) của các phản xạ…….(3)…… và chất trắng là các… (4……… nối các căn cứ trong tủy sống với nhau và với bộ não

Câu 6: ( 1 điểm) Hãy sắp xếp các chức năng tương ứng với mỗi bộ phận cơ quan

sinh dục nam.

1 Tinh hoàn

2 Bìu

3 Ống dẫn tinh

4 Ống đái

1: ………

2: ……

3:……

4: ……

a Nơi nước tiểu và tinh dịch đi qua

b Nơi sản xuất tinh trùng

c Nơi bảo đảm nhiệt độ thích hợp cho quá trình sinh tinh

d Dẫn tinh trùng từ tinh hoàn đến túi tinh

e Nơi tinh hoàn tiếp tục phát triển

II Trắc nghiệm tự luận ( 7 điểm)

Câu 7 ( 1,5 điểm) So sánh sự giống và khác nhau giữa tuyến nội tiết và tuyến ngoại

tiết?

Câu 8 ( 3 điểm) Vì sao có sự khác nhau về thành phần của nước tiểu đầu và máu? Câu 9 ( 1,5 điểm) Trình bày các nguyên tắc và các biện pháp tránh thai?

Câu 10 ( 1 điểm) Vì sao trời rét không ra mồ hôi, mặc nhiều quần áo cho nên không bị

bụi bám vào mà khi tắm kì vẫn ra “ghét bẩn”

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG

HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

( ĐỀ THI SÔ 5) Môn thi: SINH HỌC 8

(Hướng dẫn chấm có 02 trang)

I Trắc nghiệm khách quan.

* Khoanh tròn vào chữ cái câu trả lời đúng:

Câu 5 (1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 đ

3 không điều kiện 4 đường dẫn truyền

Câu 6 ( 1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 đ

II Trắc nghiệm tự luận

Câu 7

1,5đ

* Giồng nhau: Các tế bào tuyến đều tạo ra các sản phẩm tiết

* Khác nhau:

- Sản phẩm của tuyến nội tiết ( hoocmôn) đổ thẳng vào máu

- Sản phẩm của tuyến ngoại tiết tập trung vào ống dẫn để đổ ra

ngoài (tuyến tiêu hóa, tuyến lệ)

0,5

0,5 0,5

Câu 8

3 đ

* Điểm khác nhau:

- Nước tiểu đầu: Không có các tế bào máu và Prôtein có kích

thước lớn

- Máu: Có các tế bào máu và các Prôtein có kích thước lớn

* Giải thích sự khác nhau;

+ Nướ tiểu đầu là sản phẩm của quá trình lọc máu ở thận

+ Quá trình lọc máu ở cầu thận diễn ra do sự chênh lệch về áp suất

giữa máu và nang cầu thận ( áp suất lọc), phụ thuộc vào kích thước

lỗ lọc

0,5 0,5 0,5 0,5

Trang 4

+ Màng lọc là vách mao mạnh với các lỗ 30-40A0 + Các tế bào và các phân tử Prôtein có kích thước lớn hơn nên không qua được lỗ lọc

0,5 0,5

Câu 9

1,5đ

Các nguyên tắc và biện pháp tránh thai

- Ngăn trứng chín và dụng ( dùng thuốc tránh thai)

- Ngăn không cho trứng gặp tinh trùng ( dùng bao cao su hoặc thắt ống dẫn trứng, ống dẫn tinh.)

- Chống sự làm tổ của trứng đã thụ tinh ( dùng dụng cụ tránh thai:

đặt vòng)

0,5

0,5 0,5

Câu 10

1 đ

Về mùa rét không ra mồi hôi lại mặc nhiều quần áo, không bị bụi bám nhưng khi tắm kì vẫn ra “ghét” vì lớp sừng của lớp tế bào biểu bì da bị chết bong ra tạo nên “ghét bẩn”

1

I BẢNG MA TRẬN

Mức độ

Chủ đề

Trang 5

TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL

Bài tiết

C1 0,25

C8 3

2 3.25

Da

C10 1

1

1

Thần kinh và

giác quan

C3 0,25

C5 1

2 1,25

Nội tiết

C2 0,25

C7 1,5

C4 0,25

3 2

Sinh sản

C6 1

C9 1,5

2 2,5

Tổng

5 3,25

3 5,5

2 1,25

10 10

Ngày đăng: 15/05/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w