1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 54-Luyện tập-thi GVG

19 241 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thì phương trình có nghiệm kép:…..... Hoạt động nhóm: Mỗi bàn là 1 nhóm.. Mỗi nhóm giải một phương trình trong 2 phút.. Sau đó các nhóm chấm chéo... Tìm các ho nh độ giao điểm của à hai

Trang 1

ThÇy trß líp 9A5

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

1 2

2

b

a

• Nếu …… thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:…

• Nếu …… thì phương trình có nghiệm kép:…

• Nếu ……… thì phương trình vô nghiệm

Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 ) và biệt thức………

Điền vào chỗ chấm để được công thức nghiệm của

phương trình bậc hai một ẩn?

∆ = −

0

∆ >

0

∆ <

0

∆ =

Trang 3

Tiết 54:

LUYỆN TẬP

Trang 4

Hoạt động nhóm:

Mỗi bàn là 1 nhóm Mỗi nhóm giải một phương

trình trong 2 phút Sau đó các nhóm chấm chéo.

2

1

2

a xx + =

2

2

cy + y − =

2

d x − + x − =

PT(1) cã

2 nghiÖm

( ) 1 ( )

ax + + =bx c a

2 4

b ac

∆ = −

0

∆ = ∆ > 0

0

∆ <

PT(1) v« nghiÖm PT(nghiÖm kÐp1) cã

1 2

2

b

x x

a

= = −

1

2

2 2

b x

a b x

a

− + ∆

=

− − ∆

=

Dạng 1: Giải phương trình

N2

N3 N4 N1

Dùng công thức nghiệm

giải các PT sau:

Trang 5

( a=1; b=-4; c=2)

ĐÁP ÁN:

2

2a

x = − − ∆ b =

1

2a

x = − + ∆ b =

 2

cy + y − =

2

d x − + x − =

x2 -4x +2 =0

= 16-8 = 8

8 2 2

2

1

2

a x − + = x

2

(a = 6; b = 1; c = 5)

∆ = b2 – 4ac = 12 – 4.6.5

= 1 – 120 = -119<0

∆ < 0 Vậy phương trình vô nghiệm

2 8 16 0

⇔ − + =

(a = 1; b = -8; c = 16)

∆ = b2 – 4ac

= (-8)2 – 4.1.16=0

2

b

a

2 = 4

∆ = b2 – 4ac

1 4 2 2 9 4 2 2 2 1 0

= − − − = − = − >

Vậy PT có 2 nghiệm phân biêt

Vậy PT có 2 nghiệm phân biêt

Vậy PT có nghiệm kép Thang điểm:

- Xác định đúng hệ số a;b;c ( 2 đ)

- Tính đúng ( 3 đ)

- Kết luận đúng nghiệm; rút gọn

( nếu có thể) ( 5 đ)

>0

4 2 2

2 2 2

4 2 2

2

∆ = b2 – 4ac

1 2 2 1

2 2

1

2a

x = − + ∆ b =

1 2 2 1

1 2 2

− + = − 2

2a

x = − − ∆ b =

Trang 6

BÀI GIẢI

(a = 1; b = -8; c = 16)

∆ = b2 – 4ac

Vậy phương trình có nghiệm kép:

2

b

a

2 = 4

= (-8)2 – 4.1.16

= 64 – 64 = 0

Cách khác:

2

( y 4) 0

4 0

y

⇔ − =

4

y

⇔ =

Vậy phương trình có nghiệm kép

y = y =

2

cy + y − =

2

cy + y − =

2

d x − + x − =

∆ = b2 – 4ac

1 4 2 2 9 4 2 2 2 1 0

= − − − = − = − >

PT có 2 nghiệm phân biêt

1

1 2 2 1

2 2

x = + − =

2

1 2 2 1

1 2 2

x = − + = −

Cách khác

( x 2 )( x 2 ) ( x 2 ) 0

( x 2 )( x 2 1 ) 0

1 2; 2 1 2

Trang 7

Bài tập1: Cho phương trình:

2 (2 1) 2 0(1)

mx + mx m + + =

a, Tìm m để phương trình (1) có

nghiệm

Dạng 2 Tìm điều kiện của tham số để

phương trình có nghiệm, vô nghiệm

Lời giải:

a, + Nếu m = 0 thì (1) có dạng:

2 0

x

− + =

Phương trình có một nghiệm x = 2 + Nếu m ≠ 0 thì:

2 (2 m 1) 4 ( m m 2)

4 m 4 m 1 4 m 8 m

12 m 1

= − +

Phương trình (1) có nghiệm khi ∆ ≥ 0

1 12

c, Với giá trị nào của m thì phương

trình (1) vô nghiệm

 -12m +1 ≥ 0 hay m ≤

b, Với giá trị nào của m thì phương

trình (1) có hai nghiệm phân biệt Kết luận: Vậy với m ≤ thì

phương trình (1) có nghiệm

1 12

Đối với phương trình ax 2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 )

và biệt thức ∆ = b 2 – 4ac

• Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:

• Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm

• Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân

biệt

1 12

m

1 12

m <

1 12

m >

N3

4 đ

4 đ

2 đ

Trang 8

Dạng 2 Tìm điều kiện của tham số để

phương trình có nghiệm, vô nghiệm

Ghi nhớ

0

∆ >

Phương trình (1) có chứa tham số m:

• Nếu a=0 giải PT bậc nhất bx+c=0

• Nếu (1) là PT bậc 2 Tính

+ ĐK của m - PT(1) vô nghiệm + ĐK của m – PT(1) có nghiệm kép + ĐK của m – PT(1) có 2 nghiệm phân biệt

2

ax + + = bx c 0

⇒ 0

0

∆ <

0

∆ =

Trang 9

Bài 2: giải và biện luận phương trình

1/Nếu m=3 thì pt là pt bậc nhất ( m − 3 ) x2 − 2 3 ( m + 1 ) x + 9 m − = 2 0

20 4

x − + x + − = ⇔ − x + = ⇔ = x =

2/Nếu m 3 ≠ thì pt là pt bậc hai

a/Nếu m< thì pt vô nghiệm 1

7

0

∆ <

b/Nếu m thì pt có nghiệm kép

c/Nếu m thì pt có hai nghiệm phân biệt ∆ > 0

0

∆ = = 1 7

1 7

>

1 2

x x

+

1;2

2 3 1 20 7 1 3 1 5 7 1

x

(1)

(1)

(1) (1)

(1)

(1)

Trang 10

Bài 1: Cho ph ơng trình 2x 2 + x – 3 = 0 (1)

a, Vẽ đồ thị y = 2x 2 ; y = -x + 3 trên cùng một

hệ trục toạ độ Tìm các ho nh độ giao điểm của à

hai đồ thị trên.

b, Giải ph ơng trình (1) bằng công thức nghiệm,

so sánh nghiệm tìm đ ợc với ho nh độ giao à

điểm của hai đồ thị trên.

Dạng 3 Giải phương trỡnh bằng đồ thị

8 6 4 2

4,5

-1,5 O

y

x

-2

3

3 2

1 -1

y = 2x 2

y = -x + 3

B A

Cách giải ph ơng trình

ax2 + bx + c = 0

Vẽ đồ thị hàm số y = ax2 và

y = -bx – c trên cùng hệ trục tọa độ

Tìm giao điểm của hai đồ thị hàm số trên

Hoành độ giao điểm đó chính là nghiệm của ph ơng trình ax2 + bx + c = 0

( a ≠ 0)

1 1,5

x = − và

2 1

x =

Trang 11

NHỮNG KIẾN THỨC CẦN NẮM TRONG BÀI HỌC

- Công thức nghiệm.

− + ∆b 2a

x1 = x2 = − − ∆b2a

Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt :

Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép :

Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm.

x1 = x2 = −b

2a

;

Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a≠0) và Δ=b2 – 4ac:

- Các bước giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm

- Các bước giải phương trình bậc hai bằng đồ thị

- Biết tìm điều kiện của tham số để phương trình có nghiệm, vô nghiệm…

Trang 12

Thêi gian: HÕt 10 987654321

giê 15 11

2x2 - 3(m+1)x + 4m +1 = 0

2

3 m 26 m 5

2

A.

Có biệt thức là:

B.

C.

Trang 13

Nhanh lên các bạn

ơi !

Cố lên…cố lên

ê… ên!

Thêi gian: HÕt giê 10 987654321 13 11

C.m>2

Điều kiện của m để PT đã cho có hai nghiệm là:

Phöông trình (aån x) :

A m<2 B C.m>2 m ≥ 0

Trang 14

Thêi gian: HÕt giê 10 987654321 11 12

A

Nhanh lên các bạn ơi !

Cố lên…cố lên ê… ên!

2

4 x + 21 x − = 18 0

Phương trình có nghiệm là:

4

1

49 2

A.

B.

4

Trang 15

Thêi gian: HÕt 10 1 87 32 9 654

giê 11 12

( m2 + 1 ) x2 + = 1 0

( 2 − 3 ) x2 + = 2 0

3 x

B.

C.

A.

Trang 16

Thêi gian: HÕt giê 10 987654321 11 12

B

Nhanh lên các bạn ơi !

Cố lên…cố lên ê… ên!

( )

2 x − 4 m + 3 x + 2 m − = 1 0

17 24

24

m ≥ −

17 24

m > −

C.

17 24

m ≥ −

Phương trình có nghiệm khi m nhận giá trị là:

Trang 17

1 Học bài, xem lại các dạng bài đã chữa

2 Bài tập về nhà: 20 26 (SBT)

3 Đọc và nghiên cứu bài: Công thức nghiệm thu gọn

4 Tìm hiểu cách dùng máy tính bỏ túi để giải PT bậc hai

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

( )

2 x − 4 m + 3 x + 2 m − = 1 0

Bài tập khuyến khích

Giải và biện luận PT sau

Trang 19

15y + 5y2 − y5 − 5y2 − 4y3 − 2y

(

)

N=

M= y2 + y 3 − 3y + 1 − y2 + y5− y3+ 7 y5

N=

N= − + y5 11 y3 − 2 y

M=

M=

( (

5

8 y − 3 y + 1

Ngày đăng: 14/05/2015, 14:00

w