Tìm công thức phân tử của ankin?. Câu 5.. Xác định công thức phân tử của hai anken?. Câu 2.. Tìm công thức phân tử của ankin?. Câu 5.
Trang 1Câu 4.(2đ)Phân biệt các dung dịch đựng trong các ống nghiệm mất nhãn: KCl, CaCl2, Na2SO4, CuSO4, NaNO3?
Câu 5.(1,5đ)So sánh tính oxi hóa của các đơn chất halogen? Viết phản ứng chứng minh điều đó?
Câu 6.(2đ)Cho 22,4 lít (đktc) hỗn hợp O2, O3 có tỉ khối so với H2 là 18 qua dung dịch KI dùng dư Tính số mol KI đã phản ứng với O3?
ĐỀ KIỂM TRA 45’
Môn: Hóa học 10CBA Câu 1.(1,5đ)Cho 35,5g hỗn hợp X gồm NaCl, KBr phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch AgNO31M Tính % theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X? (N 14; O 16; Na 23; Cl 35,5; K 39; Br 80; Ag 108)
Câu 2.(1,5đ)Để có 560m3 khí Cl2 ở đktc, người ta tiến hành điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn Tính lượng NaCl
đã dùng nếu hiệu suất của quá trình điện phân là 85%?
Câu 3.(1,5đ)Viết một phản ứng điều chế khí Cl2, hai phản ứng điều chế I2? Cho biết vai trò các chất trong phản ứng vừa viết?
Câu 4.(2đ)Phân biệt các dung dịch đựng trong các ống nghiệm mất nhãn: KBr, BaCl2, K2SO4, CuSO4, NaNO3?
Câu 5.(1,5đ)So sánh tính oxi hóa của oxi và ozon? Viết phản ứng chứng minh điều đó?
Câu 6.(2đ)Cho 8,96 lít (đktc) hỗn hợp O2, O3 có tỉ khối so với H2 là 18 qua dung dịch KI dư Tính số mol KI đã phản ứng với O3?
ĐỀ KIỂM TRA 45’
Môn: Hóa học 10CBA Câu 1.(1,5đ)Cho 17,75g hỗn hợp X gồm NaBr, KCl phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch AgNO31M Tính % theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X? (N 14; O 16; Na 23; Cl 35,5; K 39; Br 80; Ag 108)
Câu 2.(1,5đ)Để có 336m3 khí Cl2 ở đktc, người ta tiến hành điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn Tính lượng NaCl
đã dùng nếu hiệu suất của quá trình điện phân là 80%?
Câu 3.(1,5đ)Viết hai phản ứng điều chế khí Cl2, một phản ứng điều chế Br2? Cho biết vai trò các chất trong phản ứng vừa viết?
Câu 4.(2đ)Phân biệt các dung dịch đựng trong các ống nghiệm mất nhãn: KCl, CaCl2, Na2SO4, CuSO4, NaNO3?
Câu 5.(1,5đ)So sánh tính oxi hóa của các đơn chất halogen? Viết phản ứng chứng minh điều đó?
Câu 6.(2đ)Cho 22,4 lít (đktc) hỗn hợp O2, O3 có tỉ khối so với H2 là 18 qua dung dịch KI dùng dư Tính số mol KI đã phản ứng với O3?
ĐỀ KIỂM TRA 45’
Môn: Hóa học 10CBA Câu 1.(1,5đ)Cho 35,5g hỗn hợp X gồm NaCl, KBr phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch AgNO31M Tính % theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X? (N 14; O 16; Na 23; Cl 35,5; K 39; Br 80; Ag 108)
Câu 2.(1,5đ)Để có 560m3 khí Cl2 ở đktc, người ta tiến hành điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn Tính lượng NaCl
đã dùng nếu hiệu suất của quá trình điện phân là 85%?
Câu 3.(1,5đ)Viết một phản ứng điều chế khí Cl2, hai phản ứng điều chế I2? Cho biết vai trò các chất trong phản ứng vừa viết?
Câu 4.(2đ)Phân biệt các dung dịch đựng trong các ống nghiệm mất nhãn: KBr, BaCl2, K2SO4, CuSO4, NaNO3?
Câu 5.(1,5đ)So sánh tính oxi hóa của oxi và ozon? Viết phản ứng chứng minh điều đó?
Câu 6.(2đ)Cho 8,96 lít (đktc) hỗn hợp O2, O3 có tỉ khối so với H2 là 18 qua dung dịch KI dư Tính số mol KI đã phản ứng với O3?
Đề 2
Đề 1
Đề 2
Trang 2Câu Gợi Ý Điểm
Đề 1
1 nNaBr= 0,1mol; nKCl=0,1mol
%NaBr=58,03%; %KCl=41,97%
1 0,5
-Viết đúng phản ứng
1 1
5 -F>Cl>Br>I
-Đúng 3 phản ứng
0,5 1
6 -Tính được nO2=0,75mol; nO3=0,25mol
-Tính được nKI=0,5mol
1 1
Đề 2
1 nNaBr= 0,2mol; nKCl=0,2mol
%NaBr=58,03%; %KCl=41,97%
1 0,5
Vì H=80%→ mNaCl=3656,25kg
1 0,5
-Đúng vai trò các chất
1 0,5
5 -O3 >O2
-Đúng 2 phản ứng
0,5 1
6 -Tính được nO2=0,3mol; nO3=0,1mol
Trang 3Câu 3.(2đ)Phân biệt các dung dịch đựng trong các ống nghiệm mất nhãn: KCl, CaCl2, Na2SO4, CuSO4, NaNO3?
Câu 4.(1,5đ)Cho 22,4 lít (đktc) hỗn hợp O2, O3 có tỉ khối so với H2 là 18 qua dung dịch KI dùng dư Tính số mol KI đã phản ứng với O3?
Câu 5.(2đ)Cho 2,4g Mg và 4,05g Al phản ứng vừa đủ với hỗn hợp A gồm O2, Cl2 thu được 18,525g muối và oxit Tính % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp A?
Câu 6.(1,5đ)So sánh tính chất hóa học của O2 và O3 Viết phản ứng minh họa?
ĐỀ KIỂM TRA 45’
Môn: Hóa học 10TN
(Cho: N 14; O 16; Na 23; Mg 24; Al 27 Cl 35,5; K 39; Br 80; Ag 108) Câu 1.(1,5đ)Cho 35,5g hỗn hợp X gồm NaCl, KBr phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch AgNO31M Tính % theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X?
Câu 2.(1,5đ)Để có 560m3 khí Cl2 ở đktc, người ta tiến hành điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn Tính lượng NaCl
đã dùng nếu hiệu suất của quá trình điện phân là 85%?
Câu 3.(2đ)Phân biệt các dung dịch đựng trong các ống nghiệm mất nhãn: KBr, BaCl2, K2SO4, CuSO4, NaNO3?
Câu 4.(1,5đ)Cho 6,72 lít (đktc) hỗn hợp O2, O3 có tỉ khối so với H2 là 18 qua dung dịch KI dư Tính số mol KI đã phản ứng với O3?
Câu 5.(2đ)Cho 4,8g Mg và 8,1g Al phản ứng vừa đủ với hỗn hợp A gồm O2, Cl2 thu được 37,05g muối và oxit Tính % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp A?
Câu 6.(1,5đ)Cho biết tính chất hóa học của H2O2? Viết phản ứng minh họa?
ĐỀ KIỂM TRA 45’
Môn: Hóa học 10TN
(Cho: N 14; O 16; Na 23; Mg 24; Al 27 Cl 35,5; K 39; Br 80; Ag 108) Câu 1.(1,5đ)Cho 17,75g hỗn hợp X gồm NaBr, KCl phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch AgNO31M Tính % theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X?
Câu 2.(1,5đ)Để có 336m3 khí Cl2 ở đktc, người ta tiến hành điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn Tính lượng NaCl
đã dùng nếu hiệu suất của quá trình điện phân là 80%?
Câu 3.(2đ)Phân biệt các dung dịch đựng trong các ống nghiệm mất nhãn: KCl, CaCl2, Na2SO4, CuSO4, NaNO3?
Câu 4.(1,5đ)Cho 22,4 lít (đktc) hỗn hợp O2, O3 có tỉ khối so với H2 là 18 qua dung dịch KI dùng dư Tính số mol KI đã phản ứng với O3?
Câu 5.(2đ)Cho 2,4g Mg và 4,05g Al phản ứng vừa đủ với hỗn hợp A gồm O2, Cl2 thu được 18,525g muối và oxit Tính % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp A?
Câu 6.(1,5đ)So sánh tính chất hóa học của O2 và O3 Viết phản ứng minh họa?
ĐỀ KIỂM TRA 45’
Môn: Hóa học 10TN
(Cho: N 14; O 16; Na 23; Mg 24; Al 27 Cl 35,5; K 39; Br 80; Ag 108) Câu 1.(1,5đ)Cho 35,5g hỗn hợp X gồm NaCl, KBr phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch AgNO31M Tính % theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X?
Câu 2.(1,5đ)Để có 560m3 khí Cl2 ở đktc, người ta tiến hành điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn Tính lượng NaCl
đã dùng nếu hiệu suất của quá trình điện phân là 85%?
Câu 3.(2đ)Phân biệt các dung dịch đựng trong các ống nghiệm mất nhãn: KBr, BaCl2, K2SO4, CuSO4, NaNO3?
Câu 4.(1,5đ)Cho 6,72 lít (đktc) hỗn hợp O2, O3 có tỉ khối so với H2 là 18 qua dung dịch KI dư Tính số mol KI đã phản ứng với O3?
Câu 5.(2đ)Cho 4,8g Mg và 8,1g Al phản ứng vừa đủ với hỗn hợp A gồm O2, Cl2 thu được 37,05g muối và oxit Tính % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp A?
Câu 6.(1,5đ)Cho biết tính chất hóa học của H2O2? Viết phản ứng minh họa?
Đề 2
Đề 1
Đề 2
Trang 4Câu Gợi Ý Điểm
Đề 1
1 nNaBr= 0,1mol; nKCl=0,1mol
%NaBr=58,03%; %KCl=41,97%
1 0,5
4 -Tính được nO2=0,75mol; nO3=0,25mol
-Tính được nKI=0,5mol
1 0,5
5
-mhh=12,075g→32x+71y=12,075(1)
-Bảo toàn e → 4x+2y=0,65(2) →x=0,1 và y=0,125
-%VO2=44,44→%VCl2=55,56%
1 0,5 0,5
6 -O3 >O2
-Đúng 2 phản ứng
0,5 1
Đề 2
1 nNaBr= 0,2mol; nKCl=0,2mol
-Viết đúng phản ứng
1 1
4 -Tính được nO2=0,3mol; nO3=0,1mol
-Tính được nKI=0,2mol
1 0,5
5
-mhh=24,15g→32x+71y=24,15(1)
-Bảo toàn e → 4x+2y=0,1,3(2) →x=0,2 và y=0,25
-%VO2=44,44→%VCl2=55,56%
1 0,5 0,5
-Viết đúng hai phản ứng
0,5 1
Trang 5Câu 3 (2đ) Viết công thức cấu tạo, gọi tên ankin C5H8?
Câu 4 (2đ) Đốt cháy hoàn toàn một ankin thu được 6,6g CO2 và 1,8g nước Tìm công thức phân tử của ankin?
Câu 5 (2đ) Phân biệt các khí đựng trong bình mất nhãn: CH4, CH2=CH2, CH≡CH, CO2?
Đ2.
Câu 1.(2đ) Cho 14g hỗn hợp hai anken đồng đẳng liên tiếp vào nước Br2, thấy dung dịch nhạt màu và có 64g
Br2 phản ứng Xác định công thức phân tử của hai anken?
Câu 2 (2đ) Viết phản ứng của: CH2=CH-CH=CH2, CH2=CH-CH3 với Cl2, HBr, và phản ứng trùng hợp hai chất ban đầu?
Câu 3 (2đ) Viết công thức cấu tạo, gọi tên ankin C3H4, C4H6?
Câu 4 (2đ) Đốt cháy hoàn toàn một ankin thu được 13,2g CO2 và 3,6g nước Tìm công thức phân tử của ankin?
Câu 5 (2đ) Phân biệt các khí đựng trong bình mất nhãn: CH4, CH2=CH-CH3, CH≡CH, O2?
ĐÁP ÁN
Đề 1
1 -Tính được số mol Br2=0,1 mol; M của hai anken = 35
-Tìm được n=2,5→C2H4&C3H6
1 1
2 - CH -Phản ứng trùng hợp CH2=CH-CH=CH2 với Br2=CH-CH=CH2 theo kiểu 1,2 và 1,42 theo kiểu 1,4
-Phản ứng trùng hợp CH2=CH-CH3, phản ứng cộng của nó với Br2, HCl
0,5 0,5 1
4 -Tính được nO2=0,15mol; nO3=0,1mol →nankin=0,05 mol
-n=nCO2/nankin=0,15/0,05=3→C3H4
1 1
Đề 2
1 -Tính được số mol Br2=0,4 mol; M của hai anken = 35
-Tìm được n=2,5→C2H4&C3H6
1 1
2 - CH -Phản ứng trùng hợp CH2=CH-CH=CH2 với Br2=CH-CH=CH2 theo kiểu 1,2 và 1,42 theo kiểu 1,4
-Phản ứng trùng hợp CH2=CH-CH3, phản ứng cộng của nó với Br2, HCl
0,5 0,5 1
4 -Tính được nO2=0,3mol; nO3=0,2mol →nankin=0,1 mol
-n=nCO2/nankin=0,3/0,1=3→C3H4
1 1