1.Hỏi và trả lời một số môn thể thao giải trí mà mình và mọi ngời xung quanh chơi -Tên môn thể thao ,giải trí -Động từ đi cùng Swimming Jogging Fishing Camping Badminton Soccer Volleybal
Trang 11.Hỏi và trả lời một số môn thể thao giải trí mà mình và mọi ngời xung quanh chơi
-Tên môn thể thao ,giải trí -Động từ đi cùng
Swimming
Jogging
Fishing
Camping
Badminton
Soccer
Volleyball
Tennis
Table tennis
Aerobics
Music
Movies
Picnic
videogames
Go swimming
Go jogging
Go fishing Gocamping Play badminton Play soccer Play volleyball Play tennis Play table tennis
Do aerobics Listen to music Watch TV
Go to the movies Play video games
Ôn lại cách dùng của thì hiện tại đơn giản:
S+động từ thờng dùng với môn thể thao
-Chú ý cách chia động từ với He/she/it/danh từ số ít
Eg: I go jogging/he/she goes jogging
-Ôn lại cách hỏi những ngời xung quanh đang làm gì,dùng thì hiện tại tiếp diễn
What+am/is/are+S+doing?
S+am/is/are+ving……
Eg: what are you doing ?
I am swimming
-Để hỏi cụ thể tên môn chơi thể thao nào trong số các môn thể thao ,em dùng:
Which sports +do/does+S+play?
Eg:which sports do you play ? I play soccer
Which sports does he play ? He play volleyball
2.Hỏi và trả lời môn giải trí lúc rảnh rỗi,sử dụng cụm từ “how often“
What do you do in your freetime?
I listen to music
What does he do in his freetime?
He watches TV
-Để hỏi đáp một hành đọng theo thói quen,em sử dụng động từ ở thì hiện tại
đơn giản và cách hỏi với “what”
-Hỏi đáp về múc độ thờng diễn ra của một hành đọng
How often do/does… ?(Làm gì bao lâu một lần)
S+v/v(s,es)……
Eg: How often do you go to the movies?
I go to the movies twice a week
How often does she go to school?
She goes to school 6 times a week
Trang 2-Time(lần) là danh từ đếm đợc khác với “time”( thời gian) là danh từ không
đếm đợc
>Exercises
1.Hãy sắp xếp các từ sau đây vào cột thích hợp.
Tennis,swimming,camping,jogging,badminton,basketball,shopping,computer games,football,fishing
2.Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc
a.My friend like soccer.They (play ) it every Thursday afternoon
They(play) soccer in the school yard now
b.You (skip) everyday?Hoa and Mai (skip) in the garden.come with me to join in them
c.Where is Huong /She(do)aerobics in the gym.She always(do)aerobics in the morning
d.What…Jim(do)?
-He (play) chess with his friend in his room
e.Which sports….Mai(play)?
-She(play) tennis
3.Các trạng từ chỉ tần suất( Chỉ mức độ thờng xuyên)
a.Các trạng từ tần suất sau đây chỉ mức độ giảm
dần:usually,always,often,sometimes,never
Ngoaì các trạng từ tần suất trên ra ta còn có thể dùng time(lần)để diễn tả th-ờng xuyên một cách cụ thể hơn: once(one time) a week ( mỗi tuần một lần) Twice( two times) a month (mỗi tháng hai lần)
Three times a year ( mỗi năm ba lần)
b.Vị trí của các trạng từ tần suất
-Đứng trớc động từ
I often go swimming
She sometimes goes walking in the mountains
-Đứng sau động từ to be
I always walk to school and I am never late
4.Danh động từ
Trong Unit8 em có dạng động từ thêm “ing” trong thì hiện tại tiếp diễn có tên gọi là (Present progressive tense) có tên gọi là hiện tại phân từ Trong bài này các em các em cũng gặp lại động từ thêm “ing”nhng có tên gọi là danh từ
Vì thêm “ing” vừa là danh từ vừa là động từ nên có tên gọi là danh động từ (Gerund) và động từ + ing sẽ đóng vai trò là danh từ hay động từ tùy vào vị trí đứng trong câu
She’s swimming(động từ)
Swimming (danh động từ ) is my favorite sport
I like walking(danh động từ)
He goes fishing (danh động từ ) with his sister
.Exercises
Trang 31.Chèn các động từ vào chỗ thích hợp trong câu
a.Thanh eats lunch at the canteen(usually)
b.I do my homework(always)
c.We listen t music after dinner(often)
d.Phong and Lan watch TV in the afternoon(never) e.We speak English in class( sometimes)
2.Chọn từ đúng nhất để hoàn chỉnh câu.
a.What’s she… ?-Go cycling
b……do you do in your free time?_Go fishing
c……sports does she play?_Badminton and swimming
d……often does she go to the movies?._Sometimes