1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi giua ki 2 tiếng việt

1 276 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 30 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b HS viết đúng thứ tự mỗi yêu cầu được 0,5 điểm.. b HS viết đúng thứ tự mỗi yêu cầu được 0,5 điểm.

Trang 1

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 1 GIỮA KỲ II

Năm học : 2010 – 2011 Bài 1: ( 1,5 điểm)

a) HS điền đúng toàn bộ các số được (0.5 điểm), được ( 0.25 điểm ) khi điền đúng, đủ cụm số 20 , 30 , 40 hoặc 60 , 70 , 80

b) HS đọc hay viết đúng mỗi số được ( 0.25 điểm )

Bài 2: ( 2 điểm)

a) HS viết số đúng cho toàn bộ mỗi số được (0,5 điểm)

b) HS viết đúng thứ tự mỗi yêu cầu được (0,5 điểm)

Bài 3: ( 3 điểm)

a) Điền đúng kết quả vào mỗi phép toán được (0,5 điểm)

b) Đặt và tính đúng mỗi phép tính được (0.5 điểm)

Bài 4: ( 1 điểm)

Vẽ đúng điểm ( có ghi chữ ) thích hợp mỗi điểm được (0,25 điểm) :

Bài 5: ( 2 điểm)

Số quyển vở Lan có tất cả là : ( 1 điểm)

20 + 10 = 30 ( quyển vở ) ( 1 điểm) Đáp số : 30 quyển vở

Không ghi đáp số hoặc sai tên đơn vị ( - 0.25 điểm )

Bài 6: Có 5 hình tam giác ( 0.5 điểm)

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 1 GIỮA KỲ II

Năm học : 2010 – 2011 Bài 1: ( 1,5 điểm)

c) HS điền đúng toàn bộ các số được (0.5 điểm), được ( 0.25 điểm ) khi điền đúng, đủ cụm số 20 , 30 , 40 hoặc 60 , 70 , 80

d) HS đọc hay viết đúng mỗi số được ( 0.25 điểm )

Bài 2: ( 2 điểm)

a) HS viết số đúng cho toàn bộ mỗi số được (0,5 điểm)

b) HS viết đúng thứ tự mỗi yêu cầu được (0,5 điểm)

Bài 3: ( 3 điểm)

c) Điền đúng kết quả vào mỗi phép toán được (0,5 điểm)

d) Đặt và tính đúng mỗi phép tính được (0.5 điểm)

Bài 4: ( 1 điểm)

Vẽ đúng điểm ( có ghi chữ ) thích hợp mỗi điểm được (0,25 điểm) :

Bài 5: ( 2 điểm)

Số quyển vở Lan có tất cả là : ( 1 điểm)

20 + 10 = 30 ( quyển vở ) ( 1 điểm) Đáp số : 30 quyển vở

Không ghi đáp số hoặc sai tên đơn vị ( - 0.25 điểm )

Bài 6: Có 5 hình tam giác ( 0.5 điểm)

Ngày đăng: 12/05/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w