1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma trận và kt HKII

2 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 65,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIểM TRA 1 TIếT - HọC Kì II - ĐịA Lí LớP 6 I.MA TRậN Chủ đề nội dung/mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng sáng tạo Địa hình -Nêu đợc các khái niệm: khoáng sản, khoáng vật, quặ

Trang 1

Trường THCS Đập Đỏ Năm học: 2010 - 2011

Phòng giáo dục - đào tạo An Nhơn.

Trờng THCS Đập Đá.

GV:Tôn Xuân Hạ.

KIểM TRA 1 TIếT - HọC Kì II - ĐịA Lí LớP 6

I.MA TRậN

Chủ đề (nội

dung/mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng sáng tạo

Địa hình

-Nêu đợc các khái niệm:

khoáng sản, khoáng vật, quặng, mỏ khoáng sản.

10% TSĐ =

1 điểm 100% TSĐ = 1 điểm % điểmTSĐ = % TSĐ = điểm % TSĐ = điểm

Lớp vỏ khí

-Biết các tầng của lớp vỏ khí.

-Xác định vị trí của chí tuyến.

-Nhận biết đợc năm đới khí hậu chính trên Trái

Đất; trình bày

đ-ợc giới hạn và

đặc điểm của từng đới.

-Hiểu vì sao không khí có độ ẩm.

-Nhận xét đợc mối quan hệ giữa nhiệt độ không khí và độ ẩm.

-Nêu đợc

sự khác nhau giữa thời tiết và khí hậu

Khái niệm khí áp và vì sao có khí áp

90% TSĐ =

9 điểm 11,1% TSĐ =1 điểm 38,9% TSĐ = 3,5 điểm 11,1% TSĐ =1 điểm 22,2% TSĐ = 2 điểm %TSĐ = điểm 16,7%TSĐ = 1,5 điểm % TSĐ = điểm TSĐ: 10

Tổng số câu:08 5,5 điểm = 55% TSĐ 3 điểm = 30% TSĐ 1,5 điểm = 15% TSĐ điểm = % TSĐ

II.ẹEÀ

Phaàn I: TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN

*ẹoùc kyừ caực caõu hoỷi vaứ phaàn traỷ lụứi, haừy choùn yự ủuựng nhaỏt baống caựch khoanh troứn chửừ caựi ủửựng

trửụực yự ủoự: (3 ủieồm)

1.Nguoàn chớnh cung caỏp hụi nửụực cho khớ quyeồn laứ:

A Nửụực mửa rụi xuoỏng B Sinh vaọt thaỷi ra C Nửụực ao, hoà D Nửụực bieồn vaứ ủaùi dửụng

2.Chớ tuyeỏn laứ caực ủửụứng vú tuyeỏn :

3.Nhiệt độ không khí càng cao thì:

A.Lợng hơi nớc chứa đợc càng ít

C Đến một lúc nào đó sẽ không có hơi nớc B Lợng hơi nớc chứa đợc càng nhiều.D.Lợng hơi nớc không đáng kể

4.Có tác dụng ngăn cản những tia bức xạ có hại cho con ngời và các sinh vật, đó là:

A.Lớp ô-dôn ở tầng bình lu B.Không khí ở tầng đối lu

C.Không khí ở các tầng cao của khí quyển D.Hơi nớc ở tầng đối lu

5.Hãy nối nội dung ở cột A với nội dung ở cột B để đợc các khái niệm về khoáng sản, quặng, khoáng vật

và mỏ khoáng sản rồi ghi vào cột C.

1.Khoáng sản A.Các chất vô cơ, thờng là cứng, cấu tạo nên vỏ Trái Đất 1 -2.Khoáng vật B.Các nguyên tố hoá học tập trung với tỉ lệ cao, tới mức có thể khai thác đợc 2 -3.Quặng C.Những khoáng vật và đá có ích, đợccon ngời khai thác và sử dụng 3 -4.Mỏ khoáng sản D.Nơi tập trung khoáng sản dới đất với lợng lớn 4

-Phaàn hai: Tệẽ LUAÄN

Tụn Xuõn Hạ Địa lớ 61

Trang 2

6.Trả lời về các đới khí hậu: (3,5 điểm)

90 0

66 0 33’

23 0 27’

0 0

23 0 27 ’

66 0 33’

90 0

a.Điền tên các đới khí hậu trên Trái Đất vào hình bên cạnh

b.Trình bày đặc điểm của đới nóng (nhiệt đới):

c.Nớc ta nằm trong đới khí hậu:

7.Hãy phân biệt thời tiết và khí hậu (2 điểm)

8.Khí áp là gì? Tại sao có khí áp? (1,5 điểm)

III.HƯớng dẫn chấm và biểu điểm

Phần I.TRAẫC NGHIEÄM

(2 ủieồm)

Mỗi câu đúng 0,5 điểm

Câu 5.

(0,25 x 4 = 1 điểm) (1 – C ; 2 – A ; 3 – B ; 4 – D)

Phần II.Tệẽ LUAÄN

Câu 6 (3,5 điểm)

a.Tên các đới khí khí theo thứ tự từ trên xuống dới là:

-Hàn đới

-Ôn đới

-Nhiệt đới (điền ngay đờng 00 hoặc hai bên đờng 00)

-Ôn đới

-Hàn đới

b.Đặc điểm của đới nóng (nhiệt đới):

Có góc chiếu sáng lớn, thời gian chiếu sáng trong năm ít chênh lệch, nhiệt độ quanh năm cao, có gió Tín phong hoạt động quanh năm, lợng ma lớn từ 1000 đến 2000 mm

c.Nớc ta nằm trong đới khí hậu nóng (nhiệt đới)

Câu 7 (2 điểm)

*Thời tiết là sự biểu hiện của các hiện tợng khí tợng (nắng, ma, gió ) ở một địa phơng trong thời gian ngắn

*Khí hậu là sự lặp đi lặp lại của tình hình thời tiết ở một địa phơng, trong một thời gian dài và có tính quy luật

Câu 8 (1,5 điểm)

*Khí áp là sức ép của không khí lên bề mặt Trái Đất

*Có khí áp vì: không khí tuy nhẹ nhng vẫn có trọng lợng, do lớp không khí rất dày nên trọng lợng của nó tạo ra một sức ép lớn lên bề mặt Trái Đất

Ngày đăng: 12/05/2015, 12:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w