Trắc nghiệm 3 điểm Chọn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Trang 1Phòng GD - ĐT Hng Hà
Trờng THCS Tân Lễ Đề kiểm tra giữa học kỳ II năm học 2010-2011
Môn Toán 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm (3 điểm)
Chọn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
1.Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3xy2 là:
3
− x2y D 3xy2 + 1
2 Bậc của đa thức H(x) = - 8x3 + 9x2 – 7x5 - 1
2 + 7x5 là:
3 ∆ABC có àA 35= 0, $B 75= 0 Khi đó:
A AB<AC<BC B AC<BC<AB C BC<AC<AB D BC<AB<AC
4 Cho đa thức M = 6x7 - 1
2x4y4 + y6 – 2x4y5 + 1 Bậc của đa thức M là:
5 Giá trị của biểu thức (a + 3c)b khi a = 4; b = 3; c = 2 là:
6 Thu gọn đa thức x3 – 3x – 4 + 5x – x3 đợc kết quả là:
A 2x3 + 2x – 4 B 2x – 4 C 8x – 4 D 2x3 + 8x -4
II Tự luận (7 điểm)
Bài 1 (3 điểm) Cho các đa thức
P(x) = - 1 + 5x6 – 5 – 9x6 + 4x4 – 3x2
Q(x) = 2 – 5x2 + 3x3 – 4x2 + 2x + x3 – 6x5 – 7x
a) Thu gọn và sắp xếp mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính P(-1) và Q 1
2
ữ
c) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
Bài 2 (2,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, đờng phân giác BE của ãABC (E ∈ AC) Kẻ EH vuông góc với BC tại H Gọi K là giao điểm của AB và
HE Chứng minh rằng:
a) ∆ABE = ∆HBE b) BE ⊥ AH
Bài 3 (0,5 điểm) Cho đa thức f(x) = ax + b
Xác định các hệ số a và b biết: f(1) = - 1; f(2) = 1
Bài 4 (1 điểm) Tính diện tích một tam giác biết rằng trên 3 cạnh của nó
ngời ta dung đợc 3 hình vuông có diện tích lần lợt là 29m2, 58 m2 và 145
m2
Phòng GD - ĐT Hng Hà
Trờng THCS Tân Lễ Đề kiểm tra giữa học kỳ II năm học 2010-2011
Môn Toán 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm (3 điểm)
Chọn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
1.Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3xy2 là:
Trang 2A 3xy B xy2 C 1
3
− x2y D 3xy2 + 1
2 ∆ABC có àA 35= 0, $B 75= 0 Khi đó:
A AB<AC<BC B AC<BC<AB C BC<AC<AB D BC<AB<AC
3 Cho đa thức M = 6x7 - 1
2x4y4 + y6 – 2x4y5 + 1 Bậc của đa thức M là:
4 Giá trị của biểu thức (a + 3c)b khi a = 4; b = 3; c = 2 là:
5 Kết quả thống kê số từ dùng sai trong các bài văn của học sinh lớp 7
đợc cho trong bảng sau:
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
a) Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:
b) Số các giá trị khác của dấu hiệu thống kê là:
II Tự luận (7 điểm)
Bài 1.(3,5 điểm) Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (thời
gian tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm đợc) và ghi lại nh sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng "tần số" và nhận xét.
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2 (2,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, đờng phân giác BE của ãABC (E ∈ AC) Kẻ EH vuông góc với BC tại H Gọi K là giao điểm của AB và
HE Chứng minh rằng:
a) ∆ABE = ∆HBE b) BE ⊥ AH
Bài 3 (1 điểm) Tính diện tích một tam giác biết rằng trên 3 cạnh của nó
ngời ta dung đợc 3 hình vuông có diện tích lần lợt là 29m2, 58 m2 và 145
m2