1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Hoá học 8

125 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đờng → nớc + than Trong quá trình phản ứng, lợng chất tham gia giảm dần, ợng sản phẩm tăng dần 2.2 Diễn biến của phản ứng hóa học Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên

Trang 1

láng hãa h¬i; muèi ¨n tan vµo trong níc ).

1.2 HiÖn tîng hãa häc

ra

+ Cho v«i sèng (CaO) vµo níc, v«i sèng biÕn thµnhv«i t«i

(Ca(OH)2) vµ to¶ nhiÖt (nãng lªn)

2 Bµi: Ph¶n øng hãa häc

2.1 §Þnh nghÜa

chÊt kh¸c

ph¶n øng gäi lµ chÊt tham gia hay chÊt ph¶n øng ChÊt míisinh ra lµ chÊt s¶n phÈm hay chÊt t¹o thµnh

Tªn c¸c chÊt tham gia → tªn c¸c chÊt t¹o thµnh

A + B → C + D; A + B → C; A → C+ D

VÝ dô: Lu huúnh + s¾t → s¾t (II) sunfua

Trang 2

Đờng → nớc + than

Trong quá trình phản ứng, lợng chất tham gia giảm dần, ợng sản phẩm

tăng dần

2.2 Diễn biến của phản ứng hóa học

Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên

tử thay đổi làm

cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác

2.3 Khi nào phản ứng hoá học xảy ra (hay điều kiện để có phản ứng hóa học xảy ra)

cụ thể Tuy nhiên cũng có một số phản ứng xảy ra ở nhiệt

độ bình thờng hay thấp hơn

Ví dụ: Phản ứng giữa cacbon và oxi cần phải đunnóng

Cacbon + oxi →t0 khí cacbonic Phản ứng giữa kẽm và axit clohiđric xảy ra ởnhiệt độ thờng

Kẽm + axit clohiđric → khí hiđro+ kẽm clorua

Ví dụ: Phản ứng tạo thành axit axetic từ rợu etyliccần có men làm

chất xúc tác

2.4 Dấu hiệu để nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra

tạo thành chất mới có tính chất khác với chất tham gia

Trang 3

• Nhiều phản ứng mà sự tạo thành chất mới kèm theo nhữngdấu hiệu bề ngoài có thể quan sát đợc (thí dụ sự thay đổimàu sắc, sự xuất hiện chất không tan hay gọi là chất kếttủa, sự xuất hiện chất khí, sự toả nhiệt và phát sáng, )

3 Bài: Định luật bảo toàn khối lợng

3.1 Định luật bảo toàn khối lợng

sản phẩm bằng tổng khối lợng của các chất phản ứng

Ví dụ: Phản ứng : A + B → C + D

⇒ mA + mB = mC + mD

hay chất tạo thành sau phản ứng

3.2 Định luật thành phần không đổi

luôn có thành phần không đổi về khối lợng

đổi → lập công thức hóa học của chất đó

4 Bài: Phơng trình hóa học

4.1 Phơng trình hóa học

ứng hóa học bằng các công thức hóa học và các dấu (+) và(→)

Ví dụ: CO2 + Ca(OH)2  → CaCO3 +

H2O

Nghĩa là: Khí cacbonic tác dụng với (hay phản ứng với)

canxi hiđroxit tạo

Trang 4

thành canxi cacbonat và nớc.

Việc thiết lập một phơng trình hóa học có hai bớc:

Bớc 1: Thay phơng trình bằng chữ của phản ứng hóa học

sao cho số nguyên

tử của trong nguyên tố ở hai vế bằng nhau- gọi là cânbằng phơng trình hóa

học Sau khi cân bằng phơng trình ta thay dấu( >) bằngmũi tên (→)

Ví dụ: Lập phơng trình hóa học của phản ứng sau: Nhôm + oxi → nhôm oxit Sơ đồ phản ứng: Al + O2  > Al2O3

Phơng trình hóa học: 4 Al + 3O2  → 2Al2O3

(↓) đặt cạnh công thức hóa học của chất đó; nếu là chất khí

hai vế của phơng trình phản ứng

Ví dụ: BaCl2 + H2SO4 → 2HCl +BaSO4↓

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O+ CO2↑

Fe + S →t0 FeS

Trang 5

4.2 ý nghĩa của phơng trình hóa học

+ Chất tham gia và sản phẩm của phản ứng

+ Cho biết tỷ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chấtcũng nh từng

cặp chất trong phản ứng

Ví dụ: Phản ứng: N2 + 3 H2 → 2 NH3

Tỷ lệ: 1pt 3pt 2pt (Đối với chất khí còn là tỷ lệ về thểtích)

số 2 cho chất mà số nguyên tử là số lẻ, rồi tiếp tục đặt

hệ số cho phân tử chứa số nguyên tử chẵn ở vế cònlại sao cho số nguyên tử của nguyên tố này ở hai vếbằng nhau

- Trong trờng hợp phân tử có 3 loại nguyên tố thì thờng

số nguyên tử của 2 loại nguyên tố kết hợp thành mộtnhóm nguyên tử, ta coi cả nhóm tơng đơng với mộtnguyên tố

Trang 6

H và sau cùng là số nguyên tử Al Phơng trình sau khicân bằng nh sau:

có thể tính hiệu suất phản ứng nh sau:

a) Dựa vào một trong các chất tham gia phản ứng:

Lợng thực tế đã phản ứng

Công thức tính: H% =  - x100%

Lợng tổng số đã lấy

b) Dựa vào một trong các chất tạo thành:

Lợng thực tế thu đợc x100%

 -

Trang 7

Lợng thu theo lý thuuyết (theo

pt phản ứng)

ứng rồi tính lợng chất tham gia hoặc tạo thành

B Câu hỏi và bài tập

1 a) Khi đánh diêm có lửa bắt cháy, hiện tợng đó là hiện ợng gì?

b) Trong các hiện tợng sau đây, hiện tợng nào là hiện tợnghóa học: trứng bị thối; mực hòa tan vào nớc; tẩy màu vảixanh thành trắng

Giảia) Khi đánh diêm có lửa bắt cháy là hiện tợng hóa học vìchất thuốc làm diêm đã biến đổi hóa học và kèm theo biến

đổi đó có sự toả nhiệt, chất thuốc làm diêm cháy thành cácchất khí

b) Trong các hiện tợng trên những hiện tợng trứng bị thối,tẩy màu vải xanh thành trắng là những hiện tợng hóa học.Trứng bị thối là do có chất mới xuất hiện Tính chất củachất mới này khác với chất ban đầu

Khi tẩy màu vải xanh thành trắng thì chất màu đã bị biến

đổi hóa học, chất có màu xanh mất đi

Mực hòa tan vào nớc là hiện tợng vật lý

2 Dựa vào những tính chất nào mà:

a) Đồng, nhôm đợc dùng làm ruột dây điện còn nhựa, cao

Trang 8

a) Do đồng, nhôm dẫn điện tốt nên đợc dùng làm ruột dây

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết có phản ứng xảy ra Ghi lạiphơng trình chữ của phản ứng

Giải

- Dấu hiệu nhận biết có xảy ra phản ứng là:

+ Chất canxi cacbonat có trong vỏ quả trứng bị hòa tan + Khí cacbon đioxit đợc tạo thành kèm theo hiện tợngsủi bọt khí(vì khí

này không tan trong nớc)

- Phơng trình chữ của phản ứng:

khí cacbon đioxit

4 Em hãy cho biết những phơng pháp vật lý thông dụng dùng

để tách các chất ra khỏi một hỗn hợp Em hãy cho biết hỗnhợp gồm những chất nào thì áp dụng đợc các phơng pháp

đó Cho ví dụ minh họa

Giải

Trang 9

Các phơng pháp vật lý thông dụng dùng để tách các chất rakhỏi hỗn hợp là:

+ Phơng pháp lọc: Phơng pháp này dùng để tách chất từhỗn hợp gồm

một hỗn hợp gồm hai chất lỏng tanvào nhau

Ví dụ: Chng cất dầu mỏ để đợc etxxawng, tách rợu rakhỏi nớc,

5 a)Trong khi tiến hành thí nghiệm, dựa vào đâu mà em cóthể dự đoán đợc có phản ứng hoá học xảy ra?

b) Lấy ba ống nghiệm tiến hành làm thí nghiệm nh sau:

ống thứ nhất: Hòa tan một ít chất rắn bicachbonat natri

vào nớc ta đợc dung dịch trong suốt

ống thứ hai: Hòa tan một ít chất rắn bicacbonat natri vào

nớc chanh hoặc dẫm thấy sủi bọt mạnh

ống thứ ba: Đun nóng một ít chất rắn bicacbonat natri

trong ống nghiệm thì thấy màu trắng không thay đổi, nhng

có khí thoát ra Dẫn khí thoát ra vào chậu đựng nớc vôitrong thì thấy nớc vôi trong vẩn đục

Trang 10

Theo em, trong ba thí nghiệm trên, thí nghiệm nào là sựbiến đổi hóa học? Giải thích?

Giảia) Khi làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng và dựa vào sựxuất hiện những chất mới sinh ra, ta có thể dự đoán đó làhiện tợng hóa học Hiện tợng chứng tỏ có chất mới xuấthiện là do có sự biến đổi màu sắc, sự xuất hiện những chất

có trạng thái vật lý khác với chất ban đầu (Có thể là chấtkết tủa, chất khí bay hơi, )

b) ống thứ nhất: Biến đổi vật lý vì không có chất mới tạothành

ống thứ hai: Biến đổi hoá học vì tạo ra chất mới là chất khícacbonic (CO2)

ống thứ ba: Biến đổi hoá học vì tạo ra chất mới là chất khílàm vẩn đục nớc vôi trong

6 Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau:

Hãy chọn hệ số và viết phơng trình hoá học Cho biết tỷ lệ

số nguyên tử, số phân tử các chất trong phơng trình hóahọc đợc lập

Giải

Để cân bằng phơng trình phản ứng hoá học cần bắt đầu từnguyên tố mà số nguyên tử có nhiều và không bằng nhau ởhai vế

Trang 11

a) C + O2 > CO2 Số nguyên tử mỗi nguyên tố

ở hai vế đã bằng nhau, không cần thêm hệ số

Phơng trình hóa học: C + O2 → CO2

Tỷ lệ: 1 nt 1 pt 1 pt

b) CaCO3 > CaO + CO2 (không cần thêm hệ số)Phơng trình hóa học: CaCO3 → CaO + CO2

Tỷ lệ: 1 pt 1 pt 1 pt c) Na + S > Na2S Bắt đầu từ nguyên tố Na, đặt 2vào trớc Na

H2

Tỷ lệ: 1 nt 2 pt 1 pt 1pt

7 Nung 2,45 gam một chất hóa học A thấy thoát ra 672 mlkhí O2 (đktc) Phần rắn còn lại chứa 52,35% kali và47,65% clo (về khối lợng)

Tìm công thức hóa học của A

Giải

Trang 12

n O 0 , 03

4 , 22

672 , 0

96 , 0 : 5 , 35

71 , 0 : 39

78 , 0 16

: 5 , 35

: 39

Vậy công thức hoá học của A là: KClO3

8 Cho sơ đồ các phản ứng hóa học sau đây:

Giảia) Na2 CO3 + MgCl2  → MgCO3↓ + 2NaCl

Tỷ lệ số phân tử trong phản ứng là 1: 1: 1: 2

Trang 13

b) 2 HNO3 + Ca(OH)2 → Ca(NO3)2 + 2 H2O

A Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi

B Khi đốt đèn còn, cồn cháy biến đổi thành hơi nớc và khícacbonic

C Dây sắt đợc cắt nhỏ thành đoạn rồi tán thành đinh

D Hoà tan đờng vào nớc ta đợc dung dịch đờng

11 Khi than cháy trong không khí, xảy ra phản ứng hóa họcgiữa cacbon và oxi

a) Hãy giải thích vì sao cần đập vừa nhỏ than trớc khi đavào lò đốt, dùng que lửa châm rồi quạt mạnh đến khi thanbén cháy thì thôi

Trang 14

b) Ghi lại phơng trình chữ của phản ứng, biết rằng sảnphảm là khí cacbon đioxit.

Giảia) Phải đập vừa nhỏ than nhằm làm cho sự tiếp xúc củathan với oxi có trong không khí đợc nhiều hơn, phản ứnggiữa than (cacbon) với oxi xảy ra nhanh hơn

- Phản ứng giữa cacbon với oxi chỉ xảy ra khi cacbon đã bị

đốt nóng

b) Phơng trình chữ của phản ứng:

Cacbon + oxi → khí cacbon đioxit

12.Hoàn thành chuỗi biến hoá sau:

Ca →( 1 ) CaO →( 2 ) Ca(OH)2  → ( 3 ) CaCO3  → ( 4 )Ca(HCO3)2  → ( 5 ) CaCO3  → ( 6 ) CaO

Trang 15

Giải 4P + 5O2 →t O 2P2O5 (chất rắn A)

P2O5 + 3H2O → 2 H3PO4 (dung dịch B là dung dịchaxit nên làm

đỏ quì tím)

H3PO4 3 NaOH → Na3PO4 + 3H2O (khi axit tácdụng với bazơ, xảy ra phản ứng trung hoà axit và bazơ đềuphản ứng hết và dung dịch muối đợc tạo thành không làm

đổi màu quì tím)

15 Một hợp chất có phân tử gồm một nguyên tử nguyên tố Xliên kết với 3

nguyên tử oxi và nặng gấp 5 lần nguyên tử oxi

a) Tính nguyên tử khối, cho biết tên và ký hiệu hóa học củanguyên tố X

b) Tính phần trăm về khối lợng của nguyên tố X trong hợpchất

Giải

Trang 16

a) Gọi công thức của hợp chất là XO3.

đoạn nào có hiện tợng hóa học?

Đáp số: - Nến chảy lỏng: hiện tợng vật lý

- Nến lỏng chuyển thành hơi: hiện tợng vật lý

- Hơi nến cháy tạo thành khí cacbonic và hơi nớc:hiện tợng hóa

Học

17 Khi đốt, than cháy theo sơ đồ sau:

Cacbon + oxi → khí cacbon đioxit

a) Viết và cân bằng phơng trình phản ứng

b) Cho biết khối lợng cacbon tác dụng bằng 9 kg, khối ợng oxi tác dụng bằng 24 kg Hãy tính khối lợng khícacbon đioxit tạo thành

l-c) Nếu khối lợng cacbon tác dụng bằng 6 kg, khối lợng khícacbonic thu đợc bằng 22 kg, hãy tính khối lợng oxi đãphản ứng

Đáp số: b) 33 kg

c) 16 kg

Trang 17

18.Phân tử của một chất A gồm hai nguyên tử, nguyên tố Xliên kết với một nguyên tử oxi và nặng hơn phân tử hiđro

19.Ngời ta điều chế vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi

10% tạp chất là 0,45 tấn Tính hiệu suất phản ứng

Đáp số: 89,28%

20.Trong phản ứng hoá học cho biết:

a) Hạt vi mô nào đợc bảo toàn, hạt nào có thể bị chia nhỏra?

b) Nguyên tử có bị chia nhỏ không?

c)Vì sao có sự biến đổi phân tử này thành phân tử khác? Vìsao có sự biến đổi chất này thành chất khác trong phản ứnghóa học?

Đáp số: a) Nguyên tử đợc bảo toàn, phân tử bị chia nhỏ b) Nguyên tử không bị chia nhỏ trong các phảnứng hóa học

c) Trong quá trình biến đổi hóa học diễn ra, cácliên kết giữa các

nguyên tử trong phân tử các chất bị phá vỡ Cácnguyên tử liên

kết lại với nhau theo một cách khác trớc cho cácphân tử sản

Trang 18

1 Dây sắt đợc cắt nhỏ thành từng đoạn rồi tán thành đinh.

2 Vành xe đạp bằng sắt bị phủ một lớp gỉ là chất màu nâu

đỏ

3 Rợu để lâu trong không khí thờng bị chua

4 Đèn tín hiệu chuyển từ màu xanh sang màu đỏ

5 Dây tóc trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi dòng

điện chạy qua

A 146 gam B 156 gam C 78 gam D

b) Natri clorua NaCl muối ăn)

c) Canxi cacbonat (CaCO3 - thành phần chính của đá vôi)

Trang 19

Hãy nêu những ý nghĩa biết đợc về mỗi chất.

25.Cân bằng các phơng trình phản ứng hóa học dới đây:

c) Magie clorua + natri cacbonat  > magie cacbonat+ natri clorua

Viết và cân bằng các phơng trình phản ứng dới dạng côngthức hóa học

28.Những hiện tợng sau, hiện tợng nào là hiện tợng hóa học?a) Về mùa hè thức ăn thờng bị thiu

b) Đun đờng, đờng ngả màu nâu rồi đen đi

Trang 20

c) Các quả bóng bay trên trời rồi nổ tung.

d) Cháy rừng gây ô nhiễm lớn cho môi trờng

e) Nhiệt độ trái đất nóng lên làm băng ở hai cực trái đất tandần

b) Biết rằng cồn cháy đợc là có sự tham gia của khí oxi, tạo

ra nớc và khí cacbon đioxit Viết phơng trình bằng chữ củaphản ứng

30 Phân biệt và giải thích đâu là hiện tợng vật lý, đâu là hiệntợng hóa học trong hai quá trình sau:

a) Hòa tan một ít axit axetic vào nớc đợc dung dịch axitaxetic loãng, dùng làm dấm ăn

b) Để rợu nhạt (rợu có tỷ lệ rất ít chất etylic tan trong nớc)lâu ngày trong không khí, rợu nhạt lên men và trở thànhdấm chua

31.Khí oxi có một vai trò rất quan trọng trong đời sống, nóduy trì sự sống và sự cháy Trong quá trình hô hấp của ngời

và động vật oxi kết hợp với hemoglobin (Hb) trong máu đểbiến máu đỏ sẫm thành máu đỏ tơi đi nuôi cơ thể

Vậy hiện tợng hô hấp nêu trên đây có phải là phản ứng hóahọc không?

Đáp số: Đó là phản ứng hóa học

32.Khi nung 2,8 gam silic (Si) trong khí oxi tạo thành 6 gamSiO2 Nhng khi đốt cháy SiH4 cần 64 gam oxi và tạo ra 60

Trang 21

gam SiO2 Các số liệu trên có phù hợp với định luật thànhphần không đổi không?

Đáp số: Phù hợp

33 Sắt để trong không khí ẩm dễ bị gỉ Hãy giải thích tại sao

ta có thể phòng chống gỉ bằng cách bôi dầu, mỡ lên trên bềmặt các đồ dùng bằng sắt

34.Cho các phơng trình phản ứng hóa học dới đây:

Trang 22

a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra.

b) Tính hiệu suất của phản ứng

Đáp số: 90%

37.Nớc vôi (có chất canxi hiđroxit) đợc quét lên tờng một thờigian sau đó sẽ khô và hóa rắn (chất này là canxi cacbonat).a) Dấu hiệu nào cho thấy đã có phản ứng hóa học xảy ra.b) Viết phơng trình bằng chữ của phản ứng, biết rằng cóchất khí cacbon đioxit (chất này có trong không khí) thamgia và sản phẩm ngoài chất rắn còn có nớc (chất này bayhơi)

38.Có thể điều chế bao nhiêu kg nhôm từ 1tấn quặng boxit cóchứa 95% nhôm oxit, biết hiệu suất phản ứng là 98%

Đáp số: 493 kg

39 Cho phơng trình hóa học sau: S + O2 → SO2

Hãy nêu cách tính để chứng tỏ khối lợng chất tạo thànhbằng tổng khối lợng các chất tham gia

Trang 23

Điều đó có mâu thuẫn với định luật bảo toàn khối lợngkhông?

Đáp số: Phù hợp

muối tan sau phản ứng

Đáp số: 36,7 gam

muối ban đầu

Đáp số: 46,55 kg

47.Có thể thu đợc kim loại sắt bằng cách cho khí cacbon oxit(CO) tác dụng với chất sắt (III) oxit Fe O Khối lợng của

Trang 24

kim loại sắt thu đợc khi cho 16,8 kg CO tác dụng hết với

32 kg Fe2O3 thì có 26,4 kg CO2 sinh ra

Hãy chọn đáp số đúng?

A 2,24 kg B 22,4 kg

C 29,4 kg D 18,6 kg Đáp số: câu B đúng

tạo ra khí hyđro H2 và chất nhôm sunfat Al2(SO4)3

49 Nung canxi cacbonat thì thu đợc vôi sống(CaO) và khí

tấn khí cacbonic và canxi oxit Khối lợng canxi oxit thu

50.Xét các hiện tợng sau đây và chỉ rõ đâu là hiện tợng vật lý?

A Dây tóc bóng đèn nóng và sáng lên khi có dòng điệnchạy qua

B Lu huỳnh cháy trong oxi tạo thành một chất khí có mùihắc gọi là

khí sunfurơ

Trang 25

C Cho vôi sống vào nớc, vôi sống biến thành vôi tôi.

D Mâm đồng lâu ngày không chùi, có một lớp màu xanhbám lên

Đáp số: câu A đúng

C vui để học

Xanh thành đỏ, đỏ thành xanh Trong hóa trắng, trắng hóa trong

Cốc thứ ba đựng dung dịch trong suốt BaCl2

Cốc thứ t đựng nớc và có lẫn một ít kẽm oxit ZnO mịn (chất này

có màu trắng, không tan trong nớc nên làm vẩn đục nớc)

Bây giờ bạn lần lợt rót axit H2SO4 (tơng đối đậm đặc và trongsuốt) lần lợt vào bốn cốc ở trên thì they:

Cốc thứ nhất đựng rợu quỳ biến từ xanh thành đỏ.

Cốc thứ hai đựng các hạt silicagen biến từ đỏ thành xanh.

Cốc thứ ba đựng BaCl2 trong suốt thành trắng.

Cốc thứ t đựng nớc và ZnO từ trắng thành trong suốt.

Giải thích:

ở cốc thứ nhất, rợu quỳ gặp axit nên biến thành đỏ

CoCl2.6H2O làm cho nó trở thành khan nên hóa màu xanh

ở cốc thứ ba tạo ra kết tủa trắng BaSO4 do:

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2 HCl

ZnO + H2SO4 → ZnSO4 + H2O

Trang 26

Chơng 4: OXI KHÔNG KHí

A Kiến thức cơ bản

1 Bài: Tính chất của oxi

- Ký hiệu hóa học: O; hóa trị II

- Công thức hóa học của đơn chất (khí) oxi là O2

- Nguyên tử khối: 1

- Phân tử khối: 32

- Oxi là nguyên tố hóa học phổ biến nhất, chiếm 49, 4%khối lợng vỏ trái đất ở dạng đơn chất, khí oxi có nhiều trongkhông khí ở dạng hợp chất, nguyên tố oxi có trong nớc, đ-ờng, quặng, đất đá, cơ thể ngời, động vật và thực vật

Trang 27

tham gia phản ứng hóa học với nhiều phi kim, kim loại và hợpchất Trong các

hợp chất hóa học, nguyên tố oxi có hóa trị II (trừ các hợpchất H2O2, K2O2 )

Ví dụ: 4P(r) + 5O2 (k) →t0 2P2O5 (r) 2H2 + O2 →t0 2 H2O

Ví dụ: 3Fe (r) + 2O2 (k) →0

t Fe3O4 (r) 4Al + 3 O2 →t0 2Al2O3

Ví dụ: CH4 (k) + 2O2 (k) →0

t CO2 (k) +2H2O (h)

2CO + O2 →t0 2 CO2

2 Bài: Sự oxi hóa phản ứng hoá hợp ứng – –

dụng của oxi

phẩm) đợc tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu

Ví dụ: CaO + CO2 →t0 CaCO3

Phản ứng toả nhiệt là phản ứng hoá học trong quá trình xảy

ra có sinh nhiệt

Phản ứng cháy của các nhiên liệu đều là phản ứng toảnhiệt

Trang 28

Ví dụ: C (r) + O2 (k) →t0 CO2 (k)

2 3 ứng dụng của oxi

oxi dùng để oxi hóa các chất hữu cơ trong cơ thể, sinh ranăng lợng để cơ thể hoạt động và các sản phẩm khác là khícacbonic và nớc Bình thờng, con ngời và động vật hô hấp

đợc là nhờ oxi Trong trờng hợp đặc biệt thì phải thở oxitrực tiếp trong bình oxi: nh phi công lái máy bay khi baycao; lính cứu hoả chữa cháy; thợ lặn phải làm việc lâu dớinớc; bệnh nhân bị khó thở,

• Khí oxi cần thiết cho sự đốt cháy các nhiên liệu(than,củi,dầu, ) Nhiệt lợng toả ra dùng trong đời sống hàngngày, trong sản xuất, trong giao thông vận tải Các ngànhsản xuất cần dùng khí oxi: ngành hàn hơi, khai thác đá, sảnxuất gang, thép, hàng không vũ trụ,

3.2 Công thức của oxit M x O y: gồm có ký hiệu của oxi O kèm

theo chỉ số y và ký hiệu của một nguyên tố khác M( có hóa trịn) kèm theo chỉ số x của nó theo đúng quy tắc về hóa trị: II ì

Trang 29

Cã thÓ ph©n chia thµnh 2 lo¹i chÝnh:

axit

VÝ dô: CO2 - t¬ng øng víi axit cacbonic H2CO3

P2O5 - t¬ng øng víi axit photphoric

Lu ý: Mét sè oxit kim lo¹i, vÝ dô nh Mn2O7 lµ oxit axit vµ khi

3.4 C¸ch gäi tªn

VÝ dô: CO - Cacbon oxit

CaO - Canxi oxit

VÝ dô: FeO - S¾t (II) oxit, Fe2O3 -

S¾t (III) oxit

Fe3O4 - Hçn hîp cña s¾t (II) oxit vµ s¾t(III) oxit (hay cßn gäi lµ oxit s¾t tõ)

• NÕu phi kim cã nhiÒu hãa trÞ:

Tªn oxit: Tªn nguyªn tè + oxit

Tªn kim lo¹i (kÌm theo hãa trÞ) + oxit

Tªn phi kim + oxit

(Cã tiÒn tè chØ sè nguyªn tö phi kim) (Cã tiÒn tè chØ sè nguyªn tö

Trang 30

Các tiền tố đó là: Mono nghĩa là 1

4 Bài: Điều chế khí oxi Phản ứng phân huỷ

4.1 Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

Trong phòng thí nghiệm đi từ các hợp chất giàu oxi và dễ bị

phân huỷ ở nhiệt

độ cao

2KClO3 (r) t →0,MmO2 2KCl (r) + 3O2↑ (k) 2KMnO4 →t0 K2MnO4 + MnO2 + O2↑

4 2 Sản xuất khí oxi trong công nghiệp

dienphan → 

Lu ý: Thiết bị điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm

th-ờng đơn giản, dễ thao tác, lợng khí oxi thu đợc ít chỉ đủ để thínghiệm Ngợc lại thiết bị điều chế oxi trong công nghiệp thờng

Trang 31

phức tạp, đắt tiền, điều hành khó khăn, nhng sản phẩm thu đợcvới khối lợng lớn

4 3 Phản ứng phân huỷ

Phản ứng phân huỷ là phản ứng hóa học, trong đó từ mộtchất ban đầu sinh ra đợc hai hay nhiều chất mới

Ví dụ: 2KClO3 t →0,MmO2 2KCl + 3O2↑

2 Cu(NO3)2 →t0 2 CuO + 4NO2 + O2

5.3 Sự cháy và sự oxi hóa chậm

Trang 32

phần tử oxi ít hơn nhiều lần và một phần nhiệt bị tiêuhao để đốt nóng

khí nitơ Sự cháy trong oxi xảy ra nhanh hơn, mãnh liệthơn, tạo ra nhiệt

• Điều kiện phát sinh sự cháy và dập tắt sự cháy:

+ Phát sinh sự cháy: Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy

và phải có đủ khí

oxi cho sự cháy

+ Dập tắt sự cháy: Hạ thấp nhiệt độ của chất cháyxuống dới nhiệt độ

cháy và cách ly chất cháy với khí oxi

b Câu hỏi và bài tập

1 Hãy nêu những tính chất hóa học quan trọng của oxi Mỗi

tính chất cho một ví dụ minh họa

Giải Tính chất hóa học quan trọng của oxi: Khí oxi là một đơnchất rất hoạt

động, đặc biệt ở nhiệt độ cao, dễ dàng tham gia phản ứnghóa học với nhiều:

+ Kim loại: 4 Al + 3O2 →t0 2Al2O3

+ Phi kim : C + O2 →t0 CO2↑

+ Hợp chất: CH4 + 2O2 →t0 CO2↑ + 2 H2O

Trang 33

2 a) Trong 32 gam khÝ oxi cã bao nhiªu mol nguyªn tö oxi vµ

bao nhiªu mol

ph©n tö oxi

b) H·y cho biÕt 1,8.1024 ph©n tö oxi:

(1) Lµ bao nhiªu mol ph©n tö oxi?

(2) Cã khèi lîng lµ bao nhiªu gam?

(3) Cã thÓ tÝch lµ bao nhiªu lÝt (®o ë ®ktc)?

10 8 , 1

3 §èt ch¸y 7,75 gam photpho trong b×nh chøa 5,6 lit khÝ oxi

(ë ®ktc) t¹o thµnh ®iphotpho pentoxit P2O5 (lµ chÊt r¾n,mµu tr¾ng)

a) Sau khi kÕt thóc ph¶n øng, photpho hay oxi cßn d vµ sèmol chÊt cßn

d lµ bao nhiªu?

b) TÝnh khèi lîng chÊt t¹o thµnh

Gi¶i a) TÝnh: n P 0 , 25mol

31

75 ,

n O 0 , 25mol

4 , 22

6 , 5

2 = =

Trang 34

25 ,

n Pd = x 0 , 05mol

5

4 25 , 0 25 ,

khí tạo ra hơi nớc và khí cacbonic

a) Sau phản ứng chất nào còn thừa và số mol còn thừa

là bao nhiêu?

b) Số mol khí cacbonic thu đợc la bao nhiêu?

Giải a) n C H 0 , 05mol

4 , 22

12 , 1

Trang 35

Phơng trình phản ứng: C3H8 + 5O2 → 3

CO2 + 4 H2O

1 mol 5 mol 3mol

Đề bài cho: 0,05 mol 0,375 mol xmol

Lập tỉ số:

8 3 2

5

375 , 0 1

05 , 0

H C

5 Cần dùng 6,72 lít khí oxi (đktc) để đốt cháy hoàn toàn một

hỗn hợp khí gồm CO và H2 thu đợc 4,48 lít khí CO2 (đktc).Hãy tính thành phần phần trăm của hỗn hợp khí ban đầutheo thể tích hỗn hợp

Giải

Số mol của oxi là: 0 , 3mol

4 , 22

72 ,

Số mol của khí CO2 là: 0 , 2mol

4 , 22

48 ,

Phơng trình phản ứng: 2 CO + O2 →2CO2 (1)

Theo phơng trình: 2 mol 1 mol 2mol

Theo bài cho : 0, 2 mol 0, 1 mol

0, 2 mol

Trang 36

n O n CO 0 , 1mol

2

2 , 0 2

Vhçn hîp ban ®Çu = 4,48 + 8,96 = 13,44 lit

%VCO= 100 % 33 , 33 %

44 , 13

48 ,

44 , 13

96 , 8

b) HNO3 t0

 > NO2 + O2 + H2O c) P2O5 + H2O  > H3PO4

d) Fe(OH)3 t0

 > Fe2O3 + H2O e) CaO + H2O  > Ca(OH)2

f) Cu(NO3)2 t0

 > CuO + NO2 + O2

Gi¶i

- C¸c ph¶n øng hãa hîp lµ:

Trang 37

7 Trong những chất sau đây, những chất nào là oxit axit, oxit

bazơ: SO3, CaO, P2O5, CO2, NO2, SO2, BaO, FeO,

Fe2O3,Na2O Hãy lập công thức các axit và bazơ tơng ứngvới các oxit ở trên

Giải Oxit axit:

CaO – tơng ứng với bazơ Ca(OH)2

BaO – tơng ứng là bazơ Ba(OH)2

FeO - tơng ứng là bazơ Fe(OH)2

Fe2O3 – tơng ứng là bazơ Fe(OH)3

Na2O - tơng ứng là bazơ NaOH

8 Ngời ta điều chế vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi

tạp chất là:

Trang 38

A O,352 tấn B 0,478 tấn C 0,504 tấn

D 0,616 tấn

Hãy giải thích sự lựa chọn? Giả sử hiệu suất nung vôi đạt100%

Giải Chọn phơng án C vì:

9 Có 4 bình đựng riêng các khí sau: không khí, khí oxi, khí

hiđro, khí cacbonic Bằng cách nào để nhận biết các chấtkhí trong mỗi bình Giải thích và viết các phơng trình phảnứng (nếu có)

Giải Để phân biệt đợc các khí: không khí, khí oxi, khí cacbonic

và khí hiđro ta

có thể tiến hành các thí nghiệm nh sau:

Bớc 1: Dẫn các khí trên lần lợt qua nớc vôi trong Ca(OH)2

Trang 39

Bớc 3: Cho các khí còn lại qua CuO nung nóng thấy có

xuất hiện màu đỏ

của Cu thì khí đi qua là khí hiđro

10 Muốn có đợc 166,5 kg vôi tôi, ngời ta phải cần bao nhiêu

kg vôi sống, biết rằng trong vôi sống có chứa 15% tạp chất

Giải

nvôi tôi = 22 , 5mol

74

5 , 166

x = x 126kg

56

56 5 ,

Số kg vôi sống thực tế cần dùng là: x115 144 , 9kg

100

11.Đốt cháy hoàn toàn 24 kg than đá có chứa 0,5% tạp chất lu

huỳnh và 1,5 % tạp chất khác không cháy Tính thể tích khí

CO2 và SO2 tạo thành (đktc)

Giải Đổi 24 kg than đá = 24000 gam than đá

Trang 40

Số gam lu huỳnh có trong 24000 gam than đá là:

12

44 23520

64 120

Thể tích khí SO2 là: 3,75 x 22,4 lít = 84 lít

Ngày đăng: 10/05/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w