Vân sáng bậc ba cách vân trung tâm một khoảng là Câu 4:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng trong không khí, hai cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60μ
Trang 1Họ và tên:……… Lớp:12A5
KIỂM TRA MỘT TIẾT.
MÔN:VẬT LÝ.
Câu 1: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 0,7 µ m và trong chất lỏng trong suốt là 0,56µ m
Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là:
Câu 2: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng (hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc), khoảng cách giữa hai khe a = 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 1mm Bước sóng và màu của ánh sáng đó là:
A λ = 0,4µm, màu tím B λ = 0,58µm, màu lục C λ = 0,75µm, màu đỏ D.λ=0,64µm,màu vàng
Câu 3: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m, a = 1 mm, λ = 0,6 µm Vân sáng bậc ba cách vân trung tâm một khoảng là
Câu 4:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng trong không khí, hai cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60μm, màn quan cách hai khe 2m Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là
Câu 5: Trong thí nghiệm của Young, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,75μm Nếu thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ' thì thấy khoảng vân giao thoa giảm đi 1,5 lần Tìm λ'
Câu 6: Trong giao thoa vớí khe Young có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đếm có tất cả 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 9mm Tìm λ
Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, biết rằng bề rộng hai khe a = 0,6 mm, khoảng cách D = 2
m Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm có trị số là λ = 0,60 µm Khoảng cách giữa vân sáng thứ 3 bên trái và vân sáng thứ 3 bên phải của vân trung tâm là
Câu 8: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, trên bề rộng của vùng giao thoa 18mm, người ta đếm được 16 vân sáng Khoảng vân i được xác định:
Câu 9: Bức xạ có bước sóng λ = 0,2nm
A.là sóng vô tuyến B là tia hồng ngọai C là tia tử ngọai D là tia Rơn –ghen
Câu 10: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngọai
A Tác dụng nhiệt B Làm Iôn hóa không khí C Làm phát quang một số chất D Tác dụng sinh học Câu 11: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp.
B Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng.
C Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một điện E mạnh.
D Hiện tượng quang điện là hiện êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch.
Câu 13: Chọn câu đúng.
A Khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích lên 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần.
B Khi tăng bước sóng của chùm ánh sáng kích thích lên 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần.
C Khi giảm bước sóng của chùm ánh sáng kích thích xuống 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần.
D Khi ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang điện Nếu giảm bước sóng của chùm bức xạ thì động năng ban đầu
cực đại của êlectron quang điện tăng lên
Câu 14: Giới hạn quang điện của natri là 0,5µm Công thoát của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần Giới hạn quang điện của kẽm:
Câu 15: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35µ m Hiện tượng quang điện sẽ
không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là
Câu 16: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,276µm vào catôt của một tế bào quang điện thì hiệu điện hãm
có giá trị tuyệt đối bằng 2 V Công thoát của kim loại dùng làm catôt là
A 2,5eV B 2,0eV C 1,5eV D 0,5eV
Trang 2Họ và tên:……… Lớp:12A5
Câu 17: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,20µm vào một qủa cầu bằng đồng, đặt cô lập về điện Giới hạn quang điện của đồng là 0,30µm Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được so với đất là
Câu 18: Công thoát của kim loại Na là 2,48 eV Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36µm vào tế bào quang điện có catôt làm bằng Na Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là
A 5,84 105 m/s B 6,24 105 m/s C 5,84 106 m/s D 6,24 106 m/s
Câu 19: Cường độ dòng quang điện bão hoà trong mạch là 0,32mA Tính số e- tách ra khỏi catốt của tế bào quang điện trong thời gian t = 20s, biết rằng chỉ có 80% electron tách ra được chuyển về anốt Cho e = 1,6.10 -19 C.
Câu 20: Gọi năng lượng phôtôn của ánh sáng đỏ và lục làεđ và ε l Biểu thức nào sau đây đúng?
Câu 21: Chọn câu sai.
A Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định gọi là các trạng thái dừng.
B Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, electron chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo có bán kính
hoàn toàn xác định gọi là quỹ đạo dừng
C Khi nguyên tử ở trạng thái dừng có năng lượng thấp En mà hấp thụ được một phôtôn có năng lượng hfmn = Em - En thì
nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng Em cao hơn
D Ở trạng thái bình thường của nguyên tử hiđrô, electron chuyển động trên mọi quỹ đạo.
Câu 22: Xét nguyên tử hiđrô nhận năng lượng kích thích, electron chuyển lên quỹ đạo M, khi electron trở về các quỹ đạo bên trong, nguyên tử sẽ
A phát ra hai bức xạ thuộc dãy Banme B phát ra hai bức xạ thuộc dãy Lai-man.
C phát ra ba bức xạ thuộc dãy Banme D phát ra ba bức xạ thuộc dãy Lai-man.
Câu 23: Biết bước sóng ứng với hai vạch đầu của hai dãy quang phổ Hidro là λ21 và λ32 Bước sóng của vạch λ31
trong quang phổ của nguyên tử hiđrô là
A. λ = 31 32
32 21
.
λ λ
λ − λ B. λ = 21 32
31 32
.
λ λ
λ − λ . C. λ= 31 32
21 32
.
λ λ
λ + λ D.λ= 31 32
21. 32
λ λ +
Câu 24: Gọi I 0 là cường độ chùm ánh sáng tới môi trường: α là hệ số hấp thụ của môi trường; d là độ dài của đường
đi tia sáng Cường độ I của chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ
d
C I = I0e12 αd D. I = I0eα d
Câu 25: Nguyên tử khi hấp thụ một phôtôn có năng lượng ε= E N - E K sẽ
A không chuyển lên trạng thái nào cả B chuyển dần từ K lên L, từ L lên M, từ M lên N.
C chuyển dần từ K lên L rồi lên N D chuyển thẳng từ K lên N.
Câu 26: Các bức xạ trong dãy Banme thuộc dãy nào của thang sóng điện từ ?
D Một phần ở vùng tử ngoại, bốn vạch đầu ở vùng nhìn thấy
Câu 27: Cho bán kính quỹ đạo Bohr thứ nhất là 0, 53.10 -10 m Bán kính quỹ đạo bohr thứ năm là:
Câu 28: Một e có động năng 12,4 eV đến va chạm với nguyên tử H đứng yên, ở trạng thái cơ bản Sau va chạm, nguyên
tử H vẫn đứng yên nhưng chuyển lên mức kích thích đầu tiên Động năng của e còn lại là:
Câu 29: Trong quang phổ vạch của hydrô biết bước sóng của các vạch trong dãy quang phổ Banme vạch H α :
λ 32 = 0,6563μm và H δ : λ 62 = 0,4102μm Bước sóng của vạch quang phổ thứ ba trong dãy Pasen là
Câu 30: Tìm phát biểu sai về sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrô.
A Các vạch trong dãy Laiman được hình thành khi electron chuyển về quỹ đạo K
B Các vạch trong dãy Banme được hình thành khi electron chuyển về quỹ đạo N
C Các vạch trong dãy Pasen được hình thành khi electron chuyển về quỹ đạo M
D Trong dãy Banme có bốn vạch Hα , Hβ , Hγ , Hδ thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy
Câu 31: Xét nguyên tử hiđrô nhận năng lượng kích thích, electron chuyển lên quỹ đạo M, khi electron trở về các quỹ đạo bên trong, nguyên tử sẽ phát ra tối đa.
Câu 32: Chọn câu đúng
A Hiện tượng giao thoa dễ xảy ra với sóng điện từ có bước sóng nhỏ.
B Sóng điện từ có tần số nhỏ thì năng lượng phôton nhỏ.
C Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.
D Những sóng điện từ có bước sóng càng ngắn tính sóng càng thể hiện rõ.
Trang 3Họ và tên:……… Lớp:12A5
KIỂM TRA MỘT TIẾT.
MÔN:VẬT LÝ.
Câu 1: Bức xạ có bước sóng λ = 1μm
A là ánh sáng nhìn thấy B là tia hồng ngọai C là tia tử ngọai D là tia Rơn –ghen Câu 2: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4,4.10 14 HZ thì khi truyền trong không khí sẽ có bước sóng là:
Câu 3:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng trong không khí, hai cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60μm, màn quan cách hai khe 2m Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là
Câu 4: Trong thí nghiệm của Young, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,75μm Nếu thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ' thì thấy khoảng vân giao thoa giảm đi 1,5 lần Tìm λ'
Câu 5: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ Người ta đo khoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6mm; 7mm có bao nhiêu vân sáng ?
Câu 6: Trong giao thoa vớí khe Young có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đếm có tất cả 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 9mm Tìm λ
Câu 7: Chọn câu đúng
A Hiện tượng giao thoa dễ xảy ra với sóng điện từ có bước sóng nhỏ.
B Sóng điện từ có tần số nhỏ thì năng lượng phôton nhỏ.
C Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.
D Những sóng điện từ có bước sóng càng ngắn tính sóng càng thể hiện rõ.
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng Chiếu ánh sáng trắng (0,4μm-0,75μm) vào khe S, khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 4mm số bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đó là:
Câu 9: Tác dụng nổi bật của tia Rơn –ghen là
A Tác dụng lên kính ảnh B Làm phát quang một số chất
C Làm iôn hóa không khí D Khả năng đâm xuyên
Câu 10: Màu của laze rubi do ion nào phát ra ?
Câu 11: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
B Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
C Công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
D Công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
Câu 12: Chọn câu đúng.
A Khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích lên 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần.
B Khi tăng bước sóng của chùm ánh sáng kích thích lên 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần.
C Khi giảm bước sóng của chùm ánh sáng kích thích xuống 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần.
D Khi ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang điện Nếu giảm bước sóng của chùm bức xạ thì động năng ban đầu
cực đại của êlectron quang điện tăng lên
Câu 13: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,20µm vào một qủa cầu bằng đồng, đặt cô lập về điện Giới hạn quang điện của đồng là 0,30µm Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được so với đất là
Câu 14: Một nguồn sáng đơn sắc có λ = 0,6µm chiếu vào hai khe S 1 , S 2 hẹp song song cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là:
Câu 15: Một nguồn sáng đơn sắc có λ = 0,6µm chiếu vào hai khe S 1 , S 2 hẹp song song cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m Vị trí vân tối thứ ba kể từ vân sáng trung tâm cách vân sáng trung tâm một khoảng là:
Trang 4Họ và tên:……… Lớp:12A5
Câu 16: Kim loại dùng làm catơt của một tế bào quang điện cĩ cơng thốt là 2,2 eV Chiếu vào catơt bức xạ điện từ cĩ bước sĩng λ Để triệt tiêu dịng quang điện cần đặt một hệu điện thế hãm U h = U KA = 0,4 V tần số của bức xạ điện từ là
A 3,75 1014 Hz B 4,58 1014 Hz C 5,83 1014 Hz D 6,28 1014 Hz
Câu 17: Một đèn Na chiếu sáng cĩ cơng suất phát xạ P = 100W Bước sĩng của ánh sáng vàng do đèn phát ra là 0,589µm Hỏi trong 30s, đèn phát ra bao nhiêu phơtơn ? Cho hằng số plăng h = 6,625.10 -34 Js, vận tốc của ánh sáng trong chân khơng c = 3.10 8 m/s.
Câu 18: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại và tia Rơnghen cĩ bước sĩng lần lượt là λ 1 , λ 2 và λ 3 Biểu thức nào sau đây là đúng?
A λ2 >λ1 >λ 3 B λ2 >λ3 >λ1 C λ1 >λ2 >λ3 D λ3 >λ2 >λ1
Câu 19: Trạng thái dừng là trạng thái
A electron khơng chuyển động quanh hạt nhân B đứng yên của nguyên tử.
C hạt nhân khơng dao động D. nguyên tử đang cĩ mức năng lượng xác định
Câu 20: Tần số nhỏ nhất của phơtơn trong dãy Pa-sen là tần số của phơtơn được bức xạ khi electron chuyển từ mức năng lượng
C vơ cực về mức năng lượng M D. P về mức năng lượng N
Câu 21: Biết bước sĩng ứng với hai vạch đầu tiên trong dãy Laiman là λ =21 λ L1 và λ = λ31 L2 Bước sĩng của vạch
Hα trong quang phổ nhìn thấy của nguyên tử hiđrơ là
A. λ = 1 2
.
L L
λ λ
λ − λ B. λ = 1 2
.
L L
L L
λ λ
λ − λ . C. λ= 1 2
.
L L
L L
λ λ
λ + λ D. λ= 1 2
1. 2
L L
L L
λ λ
+
Câu 22: Chọn câu Đúng: Cường độ của chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua mơi trường hấp thụ
A giảm tỉ lệ với độ dài đường đ icủa tia sáng
B giảm tỉ lệ với bình phương độ dài đường đi của tia sáng
C giảm tỉ lệ nghịch với độ dài đường đi của tia sáng
D giảm theo định luật hàm mũ của độ dài đường đi của tia sáng
Câu 23: Gọi ε1 là năng lượng photon của vạch phổ đầu tiên của dãy Laiman, ε2 là năng lượng photon của vạch phổ đầu tiên của dãy Banme, ε3 là năng lượng photon của vạch phổ đầu tiên của dãy Pasen.Ta cĩ:
A.ε ε1< 2 < ε3 B ε ε1> 2 > ε3 C ε2 < < ε ε1 3 D.khơng thể so sánh
Câu 24: Các vạch quang phổ nằm trong vùng hồng ngoại của nguyên tử H thuộc dãy:
Câu25: Cho bán kính quỹ đạo Bohr thứ hai là 2,12.10 -10 m bán kính 19,08.10 -10 m ứng với quỹ đạo thứ:
Câu 26: Một e cĩ động năng 12,4 eV đến va chạm với nguyên tử H đứng yên, ở trạng thái cơ bản Sau va chạm, nguyên
tử H vẫn đứng yên nhưng chuyển lên mức kích thích đầu tiên Động năng của e cịn lại là:
Câu 27: Trong quang phổ vạch của hydrơ biết bước sĩng của các vạch trong dãy quang phổ Banme vạch H α : λ 32 = 0,6563μm và H δ : λ 62 = 0,4102μm Bước sĩng của vạch quang phổ thứ ba trong dãy Pasen là
Câu 28: Tìm phát biểu sai về sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrơ.
A Các vạch trong dãy Laiman được hình thành khi electron chuyển về quỹ đạo K
B Các vạch trong dãy Banme được hình thành khi electron chuyển về quỹ đạo N
C Các vạch trong dãy Pasen được hình thành khi electron chuyển về quỹ đạo M
D Trong dãy Banme cĩ bốn vạch Hα , Hβ , Hγ , Hδ thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy
Câu 29: Xét nguyên tử hiđrơ nhận năng lượng kích thích, electron chuyển lên quỹ đạo N, khi electron trở về các quỹ đạo bên trong, nguyên tử sẽ phát ra tối đa.
Câu 30: Cho cơng thốt êlectron của kim loại là A = 2eV Bước sĩng giới hạn quang điện của kim loại là:
A 0,625µm B 0,525 C 0,675µm D 0,585µm
Câu 31: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm cĩ giới hạn quang điện 0,35µ m Hiện tượng quang điện sẽ
khơng xảy ra khi chùm bức xạ cĩ bước sĩng là
Câu 32: Chiếu vào catơt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc cĩ bước sĩng 0,330µm Để triệt tiêu quang điện cần một hiệu điện thế hãm cĩ giá trị tuyệt đối là 1,38 V Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catơt là
A 0,521µm B 0,442µm C 0,440µm D 0,385µm
KIỂM TRA MỘT TIẾT.
Trang 5Họ và tên:……… Lớp:12A5
MÔN:VẬT LÝ.
Câu 1: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m, a = 1 mm, λ = 0,6 µm Vân sáng bậc ba cách vân trung tâm một khoảng là
Câu 2:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng trong không khí, hai cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60μm, màn quan cách hai khe 2m Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là
Câu 3: Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 =540nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i 1 = 0,36 mm Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ 2 = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân
A i2 = 0,50 mm. B i2 = 0,40 mm. C i2 = 0,60 mm. D i2 = 0,45 mm.
Câu 4: Trong giao thoa vớí khe Young có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đếm có tất cả 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 9mm Tìm λ
Câu 5: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, biết rằng bề rộng hai khe a = 0,6 mm, khoảng cách D = 2
m Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm có trị số là λ = 0,60 µm Khoảng cách giữa vân sáng thứ 3 bên trái và vân sáng thứ 3 bên phải của vân trung tâm là
Câu 6: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, trên bề rộng của vùng giao thoa 18mm, người ta đếm được 16 vân sáng Khoảng vân i được xác định:
Câu 7: Bức xạ có bước sóng λ = 0,6μm
A là ánh sáng nhìn thấy B là tia hồng ngọai C là tia tử ngọai D là tia Rơn –ghen Câu 8: Khi sử dụng phép phân tích bằng quang phổ sẽ xác định được:
A Thành phần cấu tạo và nhiệt độ của các chất B Màu sắc của vật
Câu 9: Bút laze mà ta thường dùng để chỉ bảng thuộc thuộc loại laze nào
Câu 10: Bước sóng của ánh sáng đỏ trong không khí là 0,75µ m Bước sóng của nó trong nước là bao nhiêu?
Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 4/3.
Câu 11: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng (hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc), khoảng cách giữa hai khe a = 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 1mm Bước sóng và màu của ánh sáng đó là:
A λ = 0,4µm, màu tím B λ = 0,58µm, màu lục C λ = 0,75µm, màu đỏ D.λ=0,64µm,màu vàng
Câu 12: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm vào catôt của một tế bào quang điện, được làm bằng
Na Giới hạn quang điện của Na là 0,50 µ m Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là
A 3,28 105 m/s B 4,67 10 5 m/s C 5,45 105 m/s D 6,33 105 m/s
Câu 13: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,20µm vào một qủa cầu bằng đồng, đặt cô lập về điện Giới hạn quang điện của đồng là 0,30µm Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được so với đất là
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại.
B Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc bước sóng của chùm ánh sáng kích thích.
C Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc tần số của chùm ánh sáng kích thích.
D Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc cường độ của chùm ánh sáng kích thích.
Câu 15: Cường độ dòng quang điện bão hoà trong mạch là 0,32mA Tính số e- tách ra khỏi catốt của tế bào quang điện trong thời gian t = 20s, biết rằng chỉ có 80% electron tách ra được chuyển về anốt Cho e = 1,6.10 -19 C.
Câu 16: Gọi năng lượng phôtôn của ánh sáng đỏ và lục làεđ và εl Biểu thức nào sau đây đúng?
Câu 17: Chọn câu đúng.
Trang 6Họ và tên:……… Lớp:12A5
A Khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích lên 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần.
B Khi tăng bước sóng của chùm ánh sáng kích thích lên 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần.
C Khi giảm bước sóng của chùm ánh sáng kích thích xuống 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần.
D Khi ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang điện Nếu giảm bước sóng của chùm bức xạ thì động năng ban đầu
cực đại của êlectron quang điện tăng lên
Câu 18: Giới hạn quang điện của natri là 0,5µm Công thoát của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần Giới hạn quang điện của kẽm:
Câu 19: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35µ m Hiện tượng quang điện sẽ
không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là
Câu 20: Chiếu vào catôt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330µm Để triệt tiêu
dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V Công thoát của kim loại dùng làm catôt là
A 1,16 eV B 1,94 eV C 2,38 eV D 2,72 eV
Câu 21: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng
A thay đổi, phụ thuộc khoảng cách nguồn sáng xa hay gần.
B không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách nguồn sáng xa hay gần.
C không bị thay đổi khi ánh sáng truyền trong chân không.
D thay đổi tùy theo ánh sáng truyền trong môi trường nào.
Câu 22: Bước sóng ngắn nhất của bức xạ phát ra trong dãy Lai-man ứng với electron chuyển từ mức năng lượng
Câu 23: Biết bước sóng ứng với hai vạch đầu của hai dãy quang phổ Hidro là λ21 và λ32 Bước sóng của vạch λ31
trong quang phổ của nguyên tử hiđrô là
A. λ = 31 32
32 21
.
λ λ
λ − λ B. λ = 21 32
31 32
.
λ λ
λ − λ . C. λ= 31 32
21 32
.
λ λ
λ + λ D. λ= 31 32
21. 32
λ λ +
Câu 24: Gọi I 0 là cường độ chùm ánh sáng tới môi trường: α là hệ số hấp thụ của môi trường; d là độ dài của đường
đi tia sáng Cường độ I của chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ
Câu 25: Nguyên tử khi hấp thụ một phôtôn có năng lượng ε= E N - E K sẽ
A không chuyển lên trạng thái nào cả B chuyển dần từ K lên L, từ L lên M, từ M lên N.
C chuyển dần từ K lên L rồi lên N D chuyển thẳng từ K lên N.
Câu 26: Các bức xạ trong dãy Pasen thuộc dãy nào của thang sóng điện từ ?
D Một phần ở vùng hồng ngoại, một phần ở vùng nhìn thấy
Câu 27: Cho bán kính quỹ đạo Bohr thứ nhất là 0, 53.10 -10 m Bán kính quỹ đạo bohr thứ năm là:
Câu 28: Một e có động năng 12,4 eV đến va chạm với nguyên tử H đứng yên, ở trạng thái cơ bản Sau va chạm, nguyên
tử H vẫn đứng yên nhưng chuyển lên mức kích thích đầu tiên Động năng của e còn lại là:
Câu 29: Trong quang phổ vạch của hydrô biết bước sóng của các vạch trong dãy quang phổ Banme vạch H α :
λ 32 = 0,6563μm và H δ : λ 62 = 0,4102μm Bước sóng của vạch quang phổ thứ ba trong dãy Pasen là
Câu 30: Tìm phát biểu sai về sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrô.
A Các vạch trong dãy Laiman được hình thành khi electron chuyển về quỹ đạo K
B Các vạch trong dãy Banme được hình thành khi electron chuyển về quỹ đạo N
C Các vạch trong dãy Pasen được hình thành khi electron chuyển về quỹ đạo M
D Trong dãy Banme có bốn vạch Hα , Hβ , Hγ , Hδ thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy
Câu 31: Xét nguyên tử hiđrô nhận năng lượng kích thích, electron chuyển lên quỹ đạo M, khi electron trở về các quỹ đạo bên trong, nguyên tử sẽ phát ra tối đa.
Câu 32: Chọn câu đúng
A Hiện tượng giao thoa dễ xảy ra với sóng điện từ có bước sóng nhỏ.
B Sóng điện từ có tần số nhỏ thì năng lượng phôton nhỏ.
C Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.
D Những sóng điện từ có bước sóng càng nắn tính sóng càng thể hiện rõ.
KIỂM TRA MỘT TIẾT.
Trang 7Họ và tên:……… Lớp:12A5
MÔN:VẬT LÝ.
Câu 1: Trong hiện tượng quang điện những cách thực hiện sau đây cách nào có thể làm tăng động năng ban đầu cực đại của electron quang điện
A Tăng cường độ chùm ánh sáng kích thích B Tăng hiệu điện thế đặt vào hai điện cực anốt và catốt.
C Thay ánh sáng kích thích có bước sóng dài hơn D Thay ánh sáng kích thích có bước sóng ngắn hơn
Câu 2: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4,4.10 14 HZ khi truyền trong nước có bước sóng 0,5µm thì chiết suất của nước đối với bức xạ trên là:
Câu 3: Một nguồn sáng đơn sắc có λ = 0,6µm chiếu vào hai khe S 1 , S 2 hẹp song song cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là:
Câu 4: Một nguồn sáng đơn sắc có λ = 0,6µm chiếu vào hai khe S 1 , S 2 hẹp song song cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m Vị trí vân tối thứ ba kể từ vân sáng trung tâm cách vân sáng trung tâm một khoảng là:
Câu 5: Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 =540nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i 1 = 0,36 mm Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ 2 = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân
A i2 = 0,50 mm. B i2 = 0,40 mm. C i2 = 0,60 mm. D i2 = 0,45 mm.
Câu 6: Trong giao thoa vớí khe Young có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đếm có tất cả 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 9mm Tìm λ
Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng Chiếu ánh sáng trắng (0,4μm-0,75μm) vào khe S, khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 4mm số bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đó là:
Câu 8: Bức xạ có bước sóng λ = 0,3μm
A là ánh sáng nhìn thấy B là tia hồng ngọai C là tia tử ngọai D là tia Rơn –ghen Câu 9: Quang phổ mặt trời được máy quang phổ ghi được là
A Quang phổ liên tục B Quang phổ vạch hấp thụ C Quang phổ vạch phát xạ D Quang phổ cảm ứng
Câu 10: Chùm ánh sáng do laze rubi phát ra có màu :
Câu 11: Chọn câu đúng.
A Khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích lên 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần.
B Khi tăng bước sóng của chùm ánh sáng kích thích lên 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần.
C Khi giảm bước sóng của chùm ánh sáng kích thích xuống 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần.
D Khi ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang điện Nếu giảm bước sóng của chùm bức xạ thì động năng ban đầu
cực đại của êlectron quang điện tăng lên
Câu 12: Cho công thoát êlectron của kim loại là A = 2eV Bước sóng giới hạn quang điện của kim loại là:
A 0,625µm B 0,525 C 0,675µm D 0,585µm
Câu 13: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35µ m Hiện tượng quang điện sẽ
không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là
Câu 14: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catốt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron là bao nhiêu?
A 5,2 105 m/s B 6,2 10 5 m/s C 7,2 105 m/s D 8,2 105 m/s
Câu 15: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,20µm vào một qủa cầu bằng đồng, đặt cô lập về điện Giới hạn quang điện của đồng là 0,30µm Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được so với đất là
Câu 16: Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có công thoát là 2,2 eV Chiếu vào catôt bức xạ điện từ có bước sóng λ Để triệt tiêu dòng quang điện cần đặt một hệu điện thế hãm U h = U KA = 0,4 V tần số của bức xạ điện từ là
A 3,75 1014 Hz B 4,58 1014 Hz C 5,83 1014 Hz D 6,28 1014 Hz
Câu 17: Bốn vạch H α , Hβ , Hγ , Hδ của nguyên tử hiđrô thuộc dãy nào ?
Câu 18: Tìm phát biểu sai về sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrô.
Trang 8Họ và tên:……… Lớp:12A5
A Các vạch trong dãy Laiman được hình thành khi electron chuyển về quỹ đạo K
B Các vạch trong dãy Banme được hình thành khi electron chuyển về quỹ đạo N
C Các vạch trong dãy Pasen được hình thành khi electron chuyển về quỹ đạo M
D Trong dãy Banme cĩ bốn vạch Hα , Hβ , Hγ , Hδ thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy
Câu 19: Xét nguyên tử hiđrơ nhận năng lượng kích thích, electron chuyển lên quỹ đạo N, khi electron trở về các quỹ đạo bên trong, nguyên tử sẽ phát ra tối đa.
Câu 20: Một đèn Na chiếu sáng cĩ cơng suất phát xạ P = 100W Bước sĩng của ánh sáng vàng do đèn phát ra là 0,589µm Hỏi trong 30s, đèn phát ra bao nhiêu phơtơn ? Cho hằng số plăng h = 6,625.10 -34 Js, vận tốc của ánh sáng trong chân khơng c = 3.10 8 m/s.
Câu 21: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại và tia Rơnghen cĩ bước sĩng lần lượt là λ 1 , λ 2 và λ 3 Biểu thức nào sau đây là đúng?
A λ2 >λ1 >λ 3 B λ2 >λ3 >λ1 C λ1 >λ2 >λ3 D λ3 >λ2 >λ1
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện khơng phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích
B Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catơt
C Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện khơng phụ thuộc vào bước sĩng của chùm ánh sáng kích thích
D Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bước sĩng của chùm ánh sáng kích thích
Câu 23: Bước sĩng dài nhất của bức xạ phát ra trong dãy Ban-me ứng với electron chuyển từ mức năng lượng
Câu 24: Biết bước sĩng ứng với hai vạch đầu tiên trong dãy Laiman là λ =21 λ L1 và λ = λ31 L2 Bước sĩng của vạch
Hα trong quang phổ nhìn thấy của nguyên tử hiđrơ là
A. λ = 1 2
.
L L
λ λ
λ − λ B. λ = 1 2
.
L L
L L
λ λ
λ − λ . C. λ= 1 2
.
L L
L L
λ λ
λ + λ D.λ= 1 2
1. 2
L L
L L
λ λ
+
Câu 25: Chọn câu Đúng: Cường độ của chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua mơi trường hấp thụ
A giảm tỉ lệ với độ dài đường đ icủa tia sáng
B giảm tỉ lệ với bình phương độ dài đường đi của tia sáng
C giảm tỉ lệ nghịch với độ dài đường đi của tia sáng
D giảm theo định luật hàm mũ của độ dài đường đi của tia sáng
Câu 26:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng trong khơng khí, hai cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,60μm, màn quan cách hai khe 2m Sau đĩ đặt tồn bộ thí nghiệm vào trong nước cĩ chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là
Câu 27: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng là λ Người ta đo khoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6mm; 7mm cĩ bao nhiêu vân sáng ?
Câu 28: Gọi ε1 là năng lượng photon của vạch phổ đầu tiên của dãy Laiman, ε2 là năng lượng photon của vạch phổ đầu tiên của dãy Banme, ε3 là năng lượng photon của vạch phổ đầu tiên của dãy Pasen.Ta cĩ:
A.ε ε1< 2 < ε3 B ε ε1> 2 > ε3 C ε2 < < ε ε1 3 D.khơng thể so sánh
Câu 29: Cho bán kính quỹ đạo Bohr thứ hai là 2,12.10 -10 m bán kính 19,08.10 -10 m ứng với quỹ đạo thứ:
Câu 30: Một e cĩ động năng 11,4 eV đến va chạm với nguyên tử H đứng yên, ở trạng thái cơ bản Sau va chạm, nguyên
tử H vẫn đứng yên nhưng chuyển lên mức kích thích đầu tiên Động năng của e cịn lại là:
A 10,2 eV B 2,2 eV C 1,2 eV D một giá trị khác
Câu 31: Trong quang phổ vạch của hydrơ biết bước sĩng của các vạch trong dãy quang phổ Banme vạch H α :
λ 32 = 0,6563μm và H δ : λ 62 = 0,4102μm Bước sĩng của vạch quang phổ thứ ba trong dãy Pasen là
Câu 32: Chọn câu đúng
A Hiện tượng giao thoa dễ xảy ra với sĩng điện từ cĩ bước sĩng nhỏ.
B Sĩng điện từ cĩ tần số nhỏ thì năng lượng phơton nhỏ.
C Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng cĩ tính chất sĩng.
D Những sĩng điện từ cĩ bước sĩng càng nắn tính sĩng càng thể hiện rõ.