1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai Kiem Tra toan giua ki II

7 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 151 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 điểm Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 1... Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 16m, chiều dài hơn chiều rộng 8m.. Tính chu vi mảnh đất đó.. Hỏi 2 xe như thế chở được

Trang 1

Họ và tên: ………Lớp:……… SBD:………

Trường

Tiểu học Khánh Thượng

Đề kiểm tra giữa học kì II Năm học 2010 - 2011 Môn toán lớp 3

(Thời gian làm bài 40 phú t)

Điểm Nhận xét của giáo viên chấm Nhận xét của giáo viên chủ nhiệm

Bài 1 (2 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

1 Viết :

27 125 Hai mươi bảy nghìn một trăm hai mươi lăm

……… Bốn mươi mốt nghìn một trăm bốn mươi hai

2 Số nhỏ nhất có bốn chữ số là :

3 Trong cùng một năm, ngày 29 tháng 3 là thứ hai thì ngày 2 tháng 4 là:

4 Viết các số: 9765; 3867; 6499; 8386; 1497 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A 1497; 6499; 3867; 9765; 8386 B 1497; 3867; 6499; 8386; 9765

5.Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 8m5cm = …… cm là:

Bài 2 ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính:

7915 + 1346 6074 – 2266 1205 x 6 3052 : 5

Bài 3 ( 1 điểm) Tính giá trị biểu thức:

1974 + 145 x 6 5673 – 576 x 5

Trang 2

Bài 4.( 2 điểm) Tìm X:

4 x X = 8592 X : 6 = 1098 (dư 5)

Bài 5 (2 điểm)

A Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 16m, chiều dài hơn chiều rộng 8m Tính chu vi mảnh đất đó

B Có 3 xe ô tô chở 5640 thùng gạch Hỏi 2 xe như thế chở được bao nhiêu thùng gạch?

Bài 6 (1 điểm)

Xác định trung điểm M,N,P,Q của mỗi cạnh hình vuông ABCD, dùng thước nối trung điểm hai cạnh liên tiếp của hình vuông ABCD sẽ được hình vuông MNPQ

A B

C D

Trang 3

Đáp án, chấm bài kiểm tra giữa kì II

Năm học 2010 – 2011 Môn toán: lớp 3

Bài 1: ( 2 điểm )

Bài 2: ( 2 điểm)

Bài 3: (1 điểm)

Bài 4: (1 điểm)

Bài 5: (3 điểm)

+ Trong đó câu trả lời đúng + Tính được chiều dài 0,5 điểm + Trong đó câu trả lời đúng + Tính được chu vi HCN 0, 75 điểm

+ Trong đó câu trả lời đúng + Tính được mỗi xe cho 0,5 điểm + Trong đó câu trả lời đúng + Tính được 2 xe cho 0,75 điểm

Bài 6: (1 điểm)

+ Xác định được trung điểm của mỗi cạnh cho 0,5 điểm + Nối định trung điểm của mỗi cạnh được hình vuông 0,5 điểm

Trang 4

Câu 1 : (1,5 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a/

b/ 1961 1962 \ 1965

Câu 2: (1 điểm) Số liền sau của số lớn nhất có bốn chữ số là số: ………

Số liền trước của số bé nhất có bốn chữ số là số: ………

Câu 3: (2 điểm) Đặt tính rồi tính kết quả:

Câu 4: (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

5m5dm = ……… dm 1m 7dm = ……… dm

3m 32cm = ……… cm 3m 16cm = ……… Cm

Bài 2: ( 2 điểm)

Câu 5 : (1 điểm) Đúng ghi (Đ) sai ghi (S) vào ô trống:

a/ 72 : X = 4 b/ X x 4 = 82

X = 72 : 4 X = 82 : 4

X = 18 X = 23

Câu 6 (2 điểm):

………

………

Bài 3: ( 3 điểm)

Giải

……… ……… ………

Trang 5

………

………

………

………

Bài 4 : ( 2 điểm) A B D C Bài 5: ( 1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào kết quả của mỗi phép tính : 3535 7 5624 8

035 505 024 73

00 0

Trang 6

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 3

Bài 1: ( 2 điểm)

Đúng mỗi phép tính được (0,5 điểm)

a 9304

b 4230

c 3808

d 801 ( dư 2)

Bài 2: ( 2 điểm)

Đúng mỗi mỗi biểu thức được (1 điểm)

a 2715

b 2760

Bài tập 3: ( 3 điểm)

Bài giải

Số thùng gạch 1 ôtô chở được là ( 0,25 đ )

5640 : 3 = 1880 ( thùng gạch ) ( 1 đ)

Số thùng gạch 2 ôtô chở được là (0,25 đ)

1880 x 2 = 3760 ( thùng gạch ) ( 1đ )

Đáp số : 3760 thùng gạch ( 0,5 đ)

Bài tập 4: ( 2 điểm)

HS vẽ được hình 2 điểm

A B

D C

Bài tập 5 : Đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm

3535 7 5624 8

035 505 024 73

00 0

M

N

P Q

Trang 7

Đ S

Ngày đăng: 09/05/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w