Nêu lợi ích của giun đất đối với đất trồng?. - Cơ thể dài, thuụn hai đầu, phõn thành nhiều đốt, mỗi đốt cú một vũng tơ - Cú đai sinh dục, lỗ sinh dục cỏi ở mặt bụng đai, lỗ sinh dục đực
Trang 2KI M TRA B I C : ỂM TRA BÀI CŨ: ÀI CŨ: Ũ:
1 Trình bày cấu tạo ngoài của giun đât? Nêu lợi ích của giun đất đối với đất trồng ?
2 Chọn các câu trả lời đúng:
Giun đất xuất hiện cơ quan mới nào?
A Hệ tiêu hoá B Hệ thần kinh
C Hệ tuần hoàn D Hệ sinh dục.
E Hệ bài tiết G Hệ cơ x ơng.
- Cơ thể dài, thuụn hai đầu, phõn thành nhiều đốt, mỗi đốt cú một vũng tơ
- Cú đai sinh dục, lỗ sinh dục cỏi ở mặt bụng đai, lỗ sinh dục đực dưới lỗ cỏi, sau đai, phớa trước cú lỗ miệng, hậu mụn phớa đuụi.
- Đối xứng hai bờn
+ Ích lợi của giun đất với đất đối với đất trồng:
- Làm đất tơi xốp, thoỏng khớ, màu mỡ
Trang 3Giun đất Đỉa biển r ơi
I MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC:
sa sùng
Trang 4Bài tập:Thảo luận chọn cụm từ gợi ý điền vào bảng sau .
STT Môi tr ờng sống Lối sống
1 Giun đất
2 Đỉa
3 R ơi
4 Giun đỏ
5 Vắt
6 Sa sùng
đại diện
đa dạng
Cụm từ gợi ý: Đất ẩm, n ớc ngọt, n ớc mặn, n ớc lợ, lá cây
Tự do, chui rúc, ký sinh, định c
N ớc ngọt, mặn, lợ Ký sinh ngoài
N ớc ngọt Định c
Đất, lá cây Tự do
Trang 5I MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC:
- Giun đốt đa dạng về loài: Vắt, đỉa, giun đỏ rươi,róm biển, sa sùng…
- Đa dạng vê lối sống: Sống tự do, định cư hay chui rúc.
- Đa đạng về môi trường sống: Sống ở đất ẩm, nước, lá cây.
II ĐẶC ĐIỂM CHUNG:
Trang 6Giun đất Giun đỏ Đỉa R ơi
1 Cơ thể phân đốt
2 Cơ thể không phân đốt
3 Có thể xoang (khoang cơ thể chính thức)
4 Có hệ tuần hoàn,máu đỏ
5 H.T.K và giác quan phát triển
6 Di chuyển nhờ chi bên, tơ hay hệ cơ của thành cơ thể
7 Ông tiêu hoá thiếu hậu môn
8 Ống tiêu hoá phân hoá
9 Hô hấp qua da hay bằng mang
Bài tập: Thảo luận, đánh dấu () và điền nội dung phù hợp để hoàn thiện bảng sau
II ĐẶC ĐIỂM CHUNG:
I MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC:
Trang 7I MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC:
- Giun đốt đa dạng về loài: Vắt, đỉa, giun đỏ rươi,róm biển, sa sùng…
- Đa đạng về môi trường sống: Sống ở đất ẩm, nước, lá cây.
II ĐẶC ĐIỂM CHUNG:
- Đa dạng vê lối sống: Sống tự do, định cư hay chui rúc.
- Cơ thể dài, phân đốt
- Có khoang cơ thể chính chức ( Có thể xoang)
- Hô hấp qua da hay mang
- Ông tiêu hóa phân hóa
- Hệ tuấn hoàn kín, máu màu đỏ
- Hệ thần kinh dạng chuỗi, giác quan phát triển.
- Di chuyển nhờ chi bên tơ hay hệ cơ ở thành cơ thể
III VAI TRÒ:
Trang 8Giun đất đào hang trong đất
Trang 9Bài tập: Tìm đại diện của giun đốt điền vào chỗ trống cho phù hợp với ý nghĩa của chúng
- Làm thức ăn cho ng ời:
- Làm thức ăn cho động vật khác:
- Làm cho đất trồng xốp, thoáng:
- Làm màu mỡ đất trồng:
- Làm thức ăn cho cá:
- Có hại cho động vật và ng ời:
R ơi, sa sùng,bông thùa
Giun đất,giun đỏ, giun ít tơ
Các loại giun đất
Các loại giun đất
Giun ít tơ ,r ơi, sa sùng, rọm
Các loại đỉa,vắt
? Giun đốt có vai trò gì trong tự nhiên và trong đời sống con ng ời ?
III VAI TRề:
Trang 10I MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC:
- Giun đốt đa dạng về loài: Vắt, đỉa, giun đỏ, rươi,róm biển, sa sùng…
- Đa đạng về môi trường sống: Sống ở đất ẩm, nước, lá cây.
II ĐẶC ĐIỂM CHUNG:
- Đa dạng về lối sống: Sống tự do, định cư hay chui rúc.
BÀI 17: MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN ĐỐT
- Cơ thể dài, phân đốt
- Có khoang cơ thể chính chức ( Có thể xoang)
- Hô hấp qua da hay mang
- Ông tiêu hóa phân hóa
- Hệ tuấn hoàn kín, máu màu đỏ
- Hệ thần kinh dạng chuỗi, giác quan phát triển.
- Di chuyển nhờ chi bên, tơ hay hệ cơ ở thành cơ thể
III VAI TRÒ:
- Giun đất có vai trò lớn đối với hệ sinh thái và con người
+ Làm thức ăn cho người và động vật, làm thuốc
+ Làm đất tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ
- Một số hút máu -> Gây bệnh cho người và động vật
Trang 112 Cơ thể dài phân đôt.
3 Có thể xoang.
4 Có xoang cơ thể ch a chính thức.
5 Hô hấp qua da hay mang.
6 Hệ tuần hoàn kín, máu màu đỏ.
7 Cơ quan tiêu hoá dạng ống, thiếu hậu môn.
8 Hệ tiêu hoá phân hoá.
9 Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, giác quan phát triển.
10 Di chuyển nhờ lông bơi
11 Di chuyển nhờ chi bên, hay tơ của thành cơ thể.
Đ
Đ
S
Đ
Đ
S
Đ
Đ
S
Đ Bài tập 2: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng.
Để nhận biết đại diện của giun đốt cần dựa vào đặc điểm nào ?
A Cơ thể dẹp, có đối xứng hai bên.
B Cơ thể hình trụ, có vỏ cuticun.
C Cơ thể hình giun phân đốt.
D Cả A, B và C.
Trang 121 Học bài:
- Học thuộc bài và trả lời các câu hỏi ( 1 ), ( 2 ) và ( 3 ) – SGK , Tr 61 SGK , Tr 61.
2 Làm bài tập :
- Làm bài tập ( 4 ) – SGK , Tr 61 SGK, Tr 61.
3 Chuẩn bị bài sau:
- Ôn tập các nội dung kiến thức các bài từ đầu
Ch ơng: Giun dẹp, giun tròn, giun đốt.
CHUẨN BỊ TIẾT SAU: