MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ LỚP CHÚNG EM... HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀHọc thuộc qui tắc phép trừ Làm tiếp các BT còn lại Chuẩn bị: BT phần LT.
Trang 1MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ LỚP CHÚNG EM
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Tính :
5
3 5
3
a
3
2 3
2
b
0 5
0 5
) 3 (
3
0 3
0 3
2 )
2
( 3
2 3
2
Trang 3Tuần 29-Tiết 87 BÀI 9: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I) Số đối:
0 5
3 5
3
a
0 3
2 3
2
b
Theo kết quả câu a ta nói:
5
3
Là số đối của phân số
5 3
5
3 Là số đối của phân số
5
3
5
3
5
3
Và Là hai số đối nhau
BT ?2
* Định nghĩa:
Hai số gọi là đối nhau nếu tổng
của chúng bằng 0
*Kí hiệu:
Số đối của phân
a
b
a
là
Ta co:ù ( ) 0
b
a b
a
b
a b
a b
*Chú ý: Muốn tìm số đối của phân số ta
có thể
-Giữ nguyên dấu tử và đổi dấu mẫu
Trang 4Tuần 29-Tiết 87 BÀI 9: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I) Số đối:
BT 58(TR 33): Tìm số đối của các số
112
; 0
; 11
6
; 7
4
; 5
3
; 7
;
3
2
Số
Số
đối
3
2
7
53 47 116 0 112
3
2
7 5 3 7 4 11 6 0 112
?3: Tính và so sánh
9
2 3
1
9
2 3
1
Trang 5Tuần 29-Tiết 87 BÀI 9: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I) Số đối:
?3: Tính và so sánh
9
2 3
1
9
2 9
3
9
1
9
2 3
1
9
2 3
1
9
2 9
9
1
Vậy:
3
1
9
2
3
1
9 2
Trang 6Tuần 29-Tiết 87 BÀI 9: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I) Số đối:
I) Phép trừ phân số:
Muốn trừ một phân số cho một
phân số, ta ………….số bị trừ với
số…………của số trừ.
d
c b
a
d
c b
a
Tổng quát:
*VD:
4
1 7
2
4
1 7
2
28
7 28
8
28
15
*Tính:
4
1 28
15
28
7 28
15
28
8
7
2
?4: Tính
3
1 7
5
; 2
1 5
3
6
1 )
5 (
; 4
3 5
2
cộng đối
Trang 7Tuần 29-Tiết 87 BÀI 9: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I) Số đối:
I) Phép trừ phân số:
d
c
b
a
d
c b
a
?4: Tính
2
1 5
3
3
1 7
5
4
3 5
2
6
1 )
5 (
2
1 5
3
10
5 10
6
10
11
3
1 7
5
21
7 21
15
21
22
4
3 5
2
20
15 20
8
20
7
6
1 1
5
6
1 1
5
6
1 6
30
31
?
Trang 8BT 59a(TR:33)
2
1 8
1
)
a
2
1 8
8
4 8
1
8
3
BT 60a(TR:33)
2
1 4
3 ) x
a
4
3 2
1
x
4
3 4
2
x
4
5
x
Trang 9HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Học thuộc qui tắc phép trừ Làm tiếp các BT còn lại
Chuẩn bị: BT phần LT
Trang 10BT ?2
Cũng vậy, ta nói
3
2
là……… của phân số ;
3
2
3
2
là……… của……… Hai phân số
3
2
và
3
2 Là hai số………
Số đối
Số đối của phân số ;
3 2
đối nhau