Người ta đã xác định đây là lớp kim loại đồng Hiện tượng đồng tách khỏi dung dịch muối đồng khi có dòng điện chạy qua chứng tỏ dòng điện có tác dụng hoá học.. Ở TÂM MỖI NGUYÊN TỬ CÓ
Trang 3Cơ học
1.Lực đẩy Ac-si-met.
Trang 4Nhiệt học
1 Dẫn nhiệt
2 Công thức tính nhiệt lượng
3 Sơ lược cấu tạo nguyên tử
3 Động cơ nổ bốn kì.
Trang 5quang học
1 Sự tán sắc ánh sáng
2 Mắt
3 Màu sắc của các vật
Trang 7Chuông điện
Chốt kẹp
Trang 8Nguyên tắc hoạt động của
chuông điện.
+
Trang 9+
Trang 11-5 phút 10 ph út
T=20 o C
Trang 13P =2,5 N
Trang 14P1= P - Fđ < P
Fđ
P
Trang 15Kết luận:
Một vật nhúng trong lòng chất lỏng tác dụng một lực đẩy hướng từ……… dưới lên
Lực đẩy của chất lỏng lên một vật nhúng trong nó do nhà bác học
Ac_si_met (287-212 TCN) người
Trang 17- +
Acquy
Trang 18- +
Acquy
Trang 19- +
Acquy
Thỏi than nối với cực âm được
phủ bên ngoài một lớp màu đỏ.
Người ta đã xác định đây là lớp
kim loại đồng
Hiện tượng đồng tách khỏi
dung dịch muối đồng khi có
dòng điện chạy qua chứng tỏ
dòng điện có tác dụng hoá học.
Kết luận:
Dòng điện đi qua dung dịch muối đồng làm cho thỏi than nối với cực âm được phủ một lớp đồng.
Trang 22Thuỷ tinh
Đồng Nhôm
Trang 27Pin vỏ Công tắc Bóng đèn dây tóc
CẤU TẠO VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐÈN PIN
Trang 28II SƠ LƯỢC VỀ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ.
Mọi vật đều được cấu tạo từ các nguyên tử Nguyên tử là hạt rất nhỏ nhưng hạt đó lại gồm những hạt nhỏ hơn nữa
Mô hình đơn giản của nguyên tử
Trang 29Ở TÂM MỖI NGUYÊN TỬ CÓ MỘT MANG ĐIỆN TÍCH DƯƠNG.
Xung quanh hạt nhân có các mang điện tích âm chuyển động tạo thành lớp vỏ nguyên tử
Hạt nhân Electron
Tổng điện tích âm của các
electron có trị số tuyệt đối
bằng điện tích dương của
hạt nhân Do đó bình
thường nguyên tử trung hoà
Trang 31HIỆN TƯỢNG TÁN SẮC ÁNH SÁNG
A P
Lăng kính
Trang 32HIỆN TƯỢNG TÁN SẮC ÁNH SÁNG
A P
Lăng kính
Màn
Tấm lọc đỏ
Trang 33HIỆN TƯỢNG TÁN SẮC ÁNH SÁNG
A P
Lăng kính
Tấm lọc xanh
Trang 34HIỆN TƯỢNG TÁN SẮC ÁNH SÁNG
A P
Lăng kính
Màn
Tấm lọc màu vàng
Trang 36
Thí nghiệm ảo vật lý 9:
chương II Điện từ học - Phần I
Trường THCS Phan Đỡnh Phựng PHềNG GD & ĐT QUẬN THANH KHấ
Trang 371 ThÝ nghiÖm: Bµi 22-TiÕt 24- H×nh 22.1
Trang 382 ThÝ nghiÖm: Bµi 23-TiÕt 25- H×nh 23.3
N
S
NhËn xÐt vÒ s¾p xÕp cña c¸c kim nam ch©m n»m däc theo mét ®êng søc tõ.
Trang 39§êng Søc
Tõ
3 ThÝ nghiÖm: Bµi 24-TiÕt 26- H×nh 24.2
Trang 40Cho nhËn xÐt vÒ chiÒu cña ®êng søc tõ ë hai ®Çu èng d©y
so víi chiÒu c¸c ®êng søc tõ ë hai cùc cña thanh nam ch©m?
Gièng nh thanh nam ch©m, t¹i hai ®Çu èng d©y c¸c ®êng søc tõ cïng ®i vµo mét ®Çu vµ cïng ®i
ra ë ®Çu kia.
4 ThÝ nghiÖm: Bµi 24-TiÕt 26- H×nh 24.2 – So s¸nh
Trang 41ChiÒu ®êng søc tõ cña èng d©y phô
5 TN: Bµi 24-TiÕt 26- H×nh 24.2 – §æi chiÒu dßng ®iÖn
Trang 42Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều đường sức từ trong lòng ống dây.
6 Thí nghiệm: Bài 24-Tiết 26- Hình 24.3 - Qui tắc nắm
tay phải
Trang 437 ThÝ nghiÖm: Bµi 24-TiÕt 26- H×nh 24.3 - Quan s¸t
chiÒu cña ®êng søc tõ
Trang 447 Thí nghiệm: Bài 24-Tiết 26- Hình 24.3 - Qui tắc nắm tay phải.
7 Thí nghiệm: Bài 24-Tiết 26- Hình 24.3 - Quan sát chiều
của đường sức từ khi đổi chiều dòng điện
Trang 45Mắc mạch điện
8 ThÝ nghiÖm: Bµi 25-TiÕt 27:S nhiÔm tõ cña s¨t, ự thÐp - H×nh 25.1
Trang 46Đóng khoá K, quan sát góc lệch của kim
nam châm so với phương ban đầu
Trang 47Mắc mạch điện như hình vẽ
lõi sắt non
đinh sắt
10 ThÝ nghiÖm: Bµi 25-TiÕt 27:S nhiÔm tõ cña s¨t, thÐpự - H×nh 25.2
Trang 48Ngắt khoá K, quan sát hiện tượng xảy ra với các đinh sắt.
Mắc mạch điện như hình vẽ
Lâi thÐp
đinh sắt
11 ThÝ nghiÖm: Bµi 25-TiÕt 27:S nhiÔm tõ cña s¨t, thÐpự - H×nh 25.2
Trang 4912 ThÝ nghiÖm: Bµi 26-TiÕt 28: øng dông cña nam ch©m
- H×nh 26.1 (1)
Trang 51Nam chõm
màng loa lừi sắt
ống dây L
(trong thực tế thư
ờng gọi là côn loa) M ng loa M à
(thường làm bằng giấy chuyên dùng)
14 Thí nghiệm: Bài 26-Tiết 28: ứng dụng của nam châm
- Hình 26.2 (1)
Trang 52Vì màng loa được gắn chặt với ống dây nên khi ống dây dao động, màng loa dao động theo và phát ra âm thanh mà nó nhận được từ micro.
Loa điện: Biến dao động điện thành âm thanh.
15 Thí nghiệm: Bài 26-Tiết 28: ứng dụng của nam châm
- Hình 26.2 (2)
Côn loa
Trang 53C1 Tại sao khi đóng công
tắc K để dòng điện chạy
trong MĐ1 thì động cơ M ở
MĐ2 có làm việc?
Mạch điện 1
Mạch điện 2
Trang 54tiếp điểm T
P
P
N S
chuụng điện
- Khi đóng cửa chuông có
kêu không, tại sao?
Trang 55Khi cöa më chu«ng
l¹i kªu, t¹i sao?
Trang 562
1 S
Trang 5821 ThÝ nghiÖm: Bµi 27-TiÕt 29: Lùc ®iÖn tõ- H×nh 27.1 (1)
Trang 60N
K
A A
®êng søc tõ.
23 ThÝ nghiÖm: Bµi 27-TiÕt 29: Lùc ®iÖn tõ- H×nh 27.1 (3)
Trang 612 Quy tắc bàn tay trái
Biết chiều dòng điện chạy qua đoạn
dây dẫn thẳng và chiều đường sức từ.
Quy tắc bàn tay trái giúp ta xác định
được chiều của lực điện từ tác dụng lên
dây dẫn
Quy tắc bàn tay trái:
Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức
từ hướng vào lòng bàn tay.
24 Thí nghiệm: Bài 27-Tiết 29: Lực điện từ
- Hình 27 2
Trang 64d) Để sửa tật cận thị, phải đeo
d) Để sửa tật cận thị, phải đeo thấu kính phân kỳ thấu kính phân kỳ có tiêu cự thích hợp có tiêu cự thích hợp
sao cho
sao cho vật ở vô cực vật ở vô cực qua kính cho ảnh ảo hiện lên ở điểm C qua kính cho ảnh ảo hiện lên ở điểm C V của mắt.
A’
V 0
C C
Để sửa tật viễn thị, phải đeo
Để sửa tật viễn thị, phải đeo thấu kính hội tụ thấu kính hội tụ có
để nhìn rõ vật ở vô cực mà không cần điều tiết.
A∞
A’
F’
Trang 67mầu tối Vật mầu đen có mầu
tán xạ tốt AS đỏ.
Trang 68mầu trắng có mầu xanh lục Vật
xanh lục có mầu xanh lục Vật