1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TRAC NGHIEM AN KEN

3 311 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Một hỗn hợp gồm một ankan X và một anken Y cú cựng số nguyờn tử cacbon trong phõn tử và số mol.. Số lít O2 đktc đã tham gia phản ứng Câu 7: Khi cộng HBr vào isopren với tỷ lệ mol

Trang 1

Câu 1 : Hiđrat hoá 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rợu) Hai anken đó là

A propen và but-2-en (hoặc buten-2) B eten và but-1-en (hoặc buten-1)

C 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1) D eten và but-2-en (hoặc buten-2)

Câu 2: Khi cho 2,4,4-trimetylpent-2-en tác dụng với H2O (H+), thu đợc sản phẩm chính là

A 2,4,4-trimetylpentan-3-ol B 2,2,4-trimetylpetan-3-ol

C 2,4,4-trimetylpentan-2-ol D 2,2,4-trimetylpetan-4-ol

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 anken rồi dẫn sản phẩm cháy lần lợt qua bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc

và bình 2 đựng dung dịch nớc vôi trong d, thấy khối lợng bình 1 tăng m gam và khối lợng bình 2 tăng (m +

5,2)gam Giá trị của m là: A 1,8 B 5,4 C 3,6 D 7,2

Câu 4: Một hỗn hợp gồm một ankan X và một anken Y cú cựng số nguyờn tử cacbon trong phõn tử và số mol m

gam hỗn hợp này làm mất màu vừa đủ 80g dung dịch brom 20% Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp trờn thu được 0,6 mol CO2 X và Y cú cụng thức phõn tử là:

A C2H4, C2H6 B C3H6, C3H8 C C5H10, C5H12 D C4H8, C4H10

Câu 5: Cho 12,60 gam hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với dung dịch Br2 thu đợc 44,60 gam

hỗn hợp sản phẩm Công thức phân tử của 2 anken là

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken thu đợc 11,2 lít khí CO2 (đktc) Số lít O2 (đktc) đã tham gia phản ứng

Câu 7: Khi cộng HBr vào isopren với tỷ lệ mol 1: 1 thì số lợng sản phẩm cộng tạo thành là

Câu 8 Khi cho 2-metylbut-2-en tác dụng với dung dịch HBr thì thu đợc sản phẩm chính là

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 1 ankan và 1 anken thu đợc x mol H2O và y mol CO2 Quan hệ giữa x

và y là: A x ≥ y B x ≤ y C x < y D x > y

Câu 10: Cho 1,12 gam một anken tác dụng vừa đủ với dung dịch Br2 thu đợc 4,32 gam sản phẩm cộng Công thức

Câu 11: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4H8 là

Cõu12 Cho 1232cm3 hỗn hợp gồm ankan A và anken B ở thể khớ ( số nguyờn tử C trong A, B như nhau) vào nước brom dư thấy khối lượng bỡnh tăng thờm 1,4g Đốt chỏy hoàn toàn chất khớ sau khi qua nước brom và cho sản phẩm chỏy vào dung dịch NaOH dư thu được 180ml dung dịch muối 0,5M Cụng thức phõn tử của A, B là:

a C2H4 và C2H6 b C3H8 và C4H8 c C4H8 và C5H12 d C2H4 và C4H10

Cõu13 Cho 10 lit hỗn hợp khớ ( ở 54oC và 0,8064 atm) gồm hai anken lội qua bỡnh đựng nước brom dư thấy khối lượng bỡnh nước brom tăng lờn 16,8g

a) Tớnh tổng số mol của 2 anken

a 0,1 mol b 0,2 mol c 0,3 mol d Kết quả khỏc

b) Hóy biện luận cỏc cặp anken cú thể cú trong hỗn hợp khớ ban đầu biết rằng số nguyờn tử C trong mỗi anken khụng quỏ 5

a C5H10 và C2H4 b C5H10 và C3H6 c C5H10 và C4H8 d Cả hai cõu a + b

Cõu 14 a) Đốt chỏy hoàn toàn 2,24 lit khớ C2H4 (đktc) rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 11,1

gam Ca(OH)2 Hỏi sau khi hấp thụ khối lượng phần dung dịch tăng hay giảm bao nhiờu gam?

Cõu 15: Đốt chỏy số mol như nhau của 2 hiđrocacbon X và Y mạch hở thu được số mol CO2 như nhau, cũn tỉ lệ

số mol H2O và CO2 của chỳng là 1 và 1,5 X và Y cú cụng thức phõn tử lần lượt là:

A C2H6, C2H4 B C3H8, C3H6 C C4H10, C4H8 D C5H12, C5H10

cụng thức phõn tử cỏc olefin biết rằng số nguyờn tử cacbon trong mỗi olefin khụng quỏ 5

a C2H4 và C4H8 b C3H6 và C4H8 c C5H10 và C6H12 d C2H4 và C4H8 ; C3H6 và C4H8

Cõu 17 Một hỗn hợp gồm hai chất đồng đẳng ankan kế tiếp cú kl 24,8g Thể tớch tương ứng là 11,2 lit (đktc).

Hóy xỏc định cụng thức phõn tử của ankan

a C6H8 và C3H8 b C5H12 và C6H14 c C3H8 và C4H10 d Cõu C đỳng

Cõu 18 Cho 5,6 lit hỗn hợp hai olefin là đồng đẳng kế tiếp nhau hợp nước (cú xỳc tỏc) được hỗn hợp 2 rượu.

Chia hỗn hợp hai rượu này ở dạng khan rồi chia làm 2 phần bằng nhau Phần thứ nhất phản ứng hết với Na dư thu được 840ml khớ Đốt chỏy hết phần thứ hai rồi cho toàn bộ sản phẩm chỏy hấp thụ vào bỡnh đựng NaOH dư thỡ khối lượng bỡnh NaOH tăng 13,75g Cụng thức phõn tử của hai olefin là:

a C2H6 và C3H8 b C3H4 và C4H6 c C2H4 và C3H6 d C4H8 và C3H6

Cõu 19 : Hỗn hợp khớ A ở (đktc) gồm 2 olefin Để đốt chỏy 7 thể tớch A cần 31 thể tớch oxi ở (đktc).

Trang 2

1 Xác định công thức phân tử của 2 olefin, biết rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40-50%

thể tích của A

2 Tính % khối lượng của các olefin trong A

ĐS : 3,9…< n < 4,375; 64,5% và 35,5%

Câu20 : Cho 0,896 lít (đktc) hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng liên tiếp lội qua dung dịch brom dư Sau phản ứng

thấy bình đựng dung dịch brom tăng thêm 2,0 gam Công thức phân tử của 2 anken là:

A C2H4, C3H6 B C3H6, C4H8 C C4H8, C5H10 D C5H10, C6H12

Câu 21 : Hỗn hợp khí A gồm H2 và một olefin ở 81,9 oC và1 atm, có tỉ lệ về số mol là 1:1 Cho hỗn hợp A qua ống đựng Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối so với H2 là 23,2, hiệu suất phản ứng là b%

Tìm công thức phân tử của olefin và tính hiệu suất của phản ứng

ĐS : 3,17 < n < 6,48; n=4,5,6; h=75%, Câu 22 : Hỗn hợp khí A ở đktc gồm 2 olefin là đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy 8,96 lít hỗn hợp khí A rồi cho sản

phẩm cháy lần lượt đi qua ống 1 đựng P2O5 và ống 2 đựng KOH rắn, thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, còn bình 2 tăng (m+39) gam Xác định công thức phân tử và tính % về thể tích của mỗi olefin trong hỗn hợp

Câu 23:Trong 1 bình kín ,đốt 1hỗn hợp gồm 1thể tích anken,1lượng oxi có thể tích gấp 2lần thể tích oxi cần

dùng.Sau khi cho hơi nước ngưng tụ,đưa về đk ban đầu,thể tích giảm 25% so với hỗn hợp đầu.Cấu tạo olefin là: a CH2 = CH-CH2CH3

b.CH3CH2 = CH-CH2CH3

c.CH 2 = CH-CH 3

d.cả a và b đều đúng

Câu24:Trôn 30ml hỗn hợp gồm anken X và CO2 với 40Cm 3 oxi (dư) ,đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp thu được 70Cm3 hỗn hợp khí và hơi.Nếu dẫn hỗn hợp qua CaCl2 còn lại 50Cm3 ,cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư còn lại 10

Cm3.Công thức phân tử của X là : a.C4H2 b.C3H6 c.C4H8 d.C2H 4

Câu 25: Hỗn hợp A gồm 1 ankan và 1 anken Số nguyên tử H trong ankan bằng số nguyên tử C trong anken Đốt

cháy 3 g hỗn hợp A thu được 5,4g H2O CTPT và % khối lượng các chất trong A là:

A CH4: 46,67%; C4H8 : 53,33% B CH4: 53,33%; C4H8: 46,67%

C C2H6: 33,33%; C6H12: 66,67% D C2H6: 66,67%; C6H12: 33,33%

Câu 26: Cho 5,1g hỗn hợp X gồm CH4 và 2 anken đồng đẳng liên tiếp qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình tăng 2,5g, đồng thời thể tích hỗn hợp X giảm một nửa Hai anken có công thức phân tử là:

A C2H4, C3H6 B C3H6, C4H8 C C4H8, C5H10 D C5H10, C6H12

Câu 27:Chia hỗn hợp 3 anken: C2H4, C3H6, C4H8 thành 2 phần bằng nhau:

- Đốt cháy phần 1 sinh ra 6,72 lít CO2 (đktc)

- Phần 2 cho tác dụng với hiđro (có Ni xúc tác), đốt cháy sản phẩm sau phản ứng rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu đựơc là:

A 29g B 30g C 31g D 32g

Câu 28: Hỗn hợp khí X gồm 1 ankan và 1 anken Cho 1680ml khí X cho qua dung dịch brom làm mất màu vừa

đủ dung dịch chứa 4g brom và còn lại 1120ml khí Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 1680ml khí X rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu được 12,5g kết tủa Công thức phân tử của các hiđrocacbon lần lượt là:

A CH4, C2H4 B CH4, C2H6 C CH4, C4H8 D C2H6, C3H6

Câu 29: X là hỗn hợp khí gồm hai hiđrocacbon Đốt cháy 0,5 lít hỗn hợp X cho 0,75 lít CO2 và 0,75 lít hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện) Hai hiđrocabon có công thức phân tử là:

A CH4, C2H2 B C2H4, C2H2 C.CH4, C2H4 D C3H8, C3H4

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hỗn hợp 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp thu

được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,52g H2O Hai hiđrocacbon có công thức phân tử là:

A CH4, C2H6 B C2H6, C3H8 C C2H4, C3H6 D C3H8, C4H10

Hỗn hợp A gồm 2 anken đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn V lít A thu được 13,44 lít CO2 ở đkc Mặt khác

A làm mất màu vừa hết 40g nước Br2 CTPT của 2 anken là:

A C2H4, C3H6 B C2H4, C4H8 C C3H6, C4H8 D C4H8, C5H10

Trang 3

Câu 4: Hỗn hợp khí A gồm H2 và một olefin có tỉ lệ số mol là 1:1 Cho hỗn hợp A qua ống đựng Ni nung nóng,

thu đợc hỗn hợp khí B có tỷ khối so với H2 là 23,2; hiệu suất bằng b%

Công thức phân tử của olefin và giá trị của b tơng ứng là

A C3H6; 80% B C4H8; 75% C C5H10; 44,8% D C6H12; 14,7%

Cõu 15 Trong một bỡnh kớn thể tớch 5,6 lit chứa 3,36 lit H2 và 2,24 lit C2H4 (đktc) và một ớt bột niken Đốt núng

bỡnh một thời gian, Sau đú làm lạnh về 0oC, ỏp suất trong bỡnh lỳc đú là p Nếu cho hỗn hợp khớ trong bỡnh sau phản ứng lội qua nước brom thấy cú 0,8g Br2 tham gia phản ứng.Hóy tớnh phần trăm phản ứng:

a 31,65% b 63,3% c 94,95% d 100%

Bài 20 : Hỗn hợp khớ A gồm H2 và 2 olefin đồng đẳng liờn tiếp Cho 19,04 lớt hỗn hợp khớ A (ở đktc) đi qua bột

Ni nung núng ta thu được hỗn hợp khớ B (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%) và tốc độ phản ứng của 2 olefin như nhau Cho một ớt hỗn hợp khớ B đi qua nước brom thấy brom bị nhạt màu Mặt khỏc, đốt chỏy ẵ hỗn hợp khớ

B thỡ thu được 43,472g CO2 và 20,43g H2O

Xỏc định cụng thức phõn tử, viết cụng thức cấu tạo và gọi tờn cỏc olefin ĐS : n =3,55

Ngày đăng: 09/05/2015, 07:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w