1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN THI GV GIOI

18 319 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng tỏ rằng 3 điểm đĩ luơn thẳng hàng... → ∆ r b Một đt hoàn toàn được xác định khi biết một điểm và một VTCP của đt đó... Viết PTTS và PTCT nếu có của các đt AB, AC, AD và BC... Viết

Trang 1

Ch ươ ng III :

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

BÀI 3

TI T 36 TI T 36 Ế Ế

08/05/15

Trang 2

ÔN TẬP

Ta đã biết trong hệ tọa độ Oxy phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M ( ; ) có VTCP a ( ; )

x=x có pt là :

ta

= +

 = +

r

Như vậy trong KG Oxyz phương trình của đường thẳng có dạng như thế nào? Cách viết phương trình đường thẳng ra

sao, ta vào nội dung bài học?

Trang 3

Trong khơng gian cho điểm M 0 (1;2;3) và 2 điểm

M 1 (1+t;2+t;3+t) ; M 2 (1+2t;2+2t;3+2t) di động với tham số t

Chứng tỏ rằng 3 điểm đĩ luơn thẳng hàng

Giải :

Xét M M uuuuuur0 1 = ( t t t ; ; ) M Muuuuuur0 2 =( 2 ; 2 ; 2t t t )

Vậy M Muuuuuur0 2 = 2M Muuuuuur0 1

Chứng tỏ 3 điểm đĩ thẳng hàng

HĐ1

08/05/15 Để chứng minh 3 điểm M 0 , M 1 , M 2 thẳng hàng ta

cần chứng minh điều gì ?

Trang 4

a/ Vectơ chỉ phương của đường thẳng

Vectơ u 0 co ù gia ù song song hoặc trùng với

được gọi là vectơ chỉ phương của

Một đường thẳng có

bao nhiêu vectơ chỉ

phương ? Các vectơ

chỉ phương của đường

thẳng có quan hệ thế

nào với nhau ?

O x

z

y

ur

Chú ý:

thì k.u (k 0)

a) Nếu u là VTCP của đt

cũng là VTCP của đt

r

b) Một đt hoàn toàn được xác định khi

biết một điểm và một VTCP của đt đó

Trang 5

b Định lí :

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng đi qua điểm

M0(x0;y0;z0) và nhận làm vect ch ơ ỉ

ph ươ ng. a r = ( a a a1; ;2 3 )

Điều kiện cần và đủ để điểm M(x;y;z)

nằm trên là có một số thực t sao cho :

 = +

 = +

M

x

y

z

M0

O

u

08/05/15

Trang 6

CM : Đị nh lí :

0 0; 0; 0

M M = − x x y y z z − −

uuuuuur

Điểm M nằm trên khi và chỉ khi

0

M M

uuuuuur

cùng phương với a r Nghĩa là

.

M M t a =

uuuuuur r

hay

Điều đó tương đương với :

0 1

0 2

0 3

− =

 − =

 − =

0 1

x x ta

y y ta

z z ta

= +

 = +

 = +

u

M0

M

x

y O

z

Trang 7

c Định nghĩa :

Chú ý:

Nếu a1 ; a2 ; a3 đều khác 0 thì người ta viết

phương trình đường thẳng d ướ ạ i d ng chính t c : ắ 0 0 0

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua

điểm M0(x0;y0;z0) và có vectơ ch ph ỉ ươ ng a r = ( a a a1; ;2 3 )

là phương trình có dạng

0 1

0 2

0 3

x x ta

y y ta

z z ta

= +

 = +

 = +

( t tham số)

08/05/15

Trang 8

TỌA ĐỘ 1 ĐIỂM THUỘC ĐƯỜNGTHẲNG

1 VÉCTƠ CHỈ PHƯƠNG C Ủ A NÓ

2 3

0 0

0

x= t a) Nếu có pt tham số dạng:

x

y=

a

t z= t

a a

y z

+

 +

M (x ;y ;z

thì đt đt qua điểm có VTCP

u ;

Để viết phương trình của đường thẳng ta cần

xác định những yếu tố nào?

b) Với mọi điểm M thì M co ùtọa đo äl

M(x

à :

∈∆

Trang 9

0

VD 1: Viết pt tham số của đường thẳng đi qua

điểm M và có VTCP a biết:

r

0

a) M (1;2;3) , a=(1;-4;5).r

0

b) M (0;-2;5) , a=(0;1;4).r

0

c) M (1;3;-1) , a=(1;2;-1).r

0

d) M (3;-1;-3) , a=(1;-2;0).r

Nhắc lại PTTS của đường thẳng đi qua

điểm M (x ;y ;z ) và có VTCP a=(a ;a ;a ) ?

r

có dạng

x x ta

z z ta

= +

 = +

) PTTS : 2 4

3 5

x t

= +

∆  = −

 = −

0 ) PTTS : 2

5 4

x

=

∆  =− +

 = +

1 ) PTTS : 3 2

1

x t

= +

∆  = +

 = − −

3 ) PTTS : 1 2

3

x t

z

= +

∆  = − −

 = −

08/05/15

Trang 10

VD 2: Cho 4 điểm A(2;3;-1), B(1;2;4), C(2;1;0), D(0;1;2).

Viết PTTS và PTCT (nếu có) của các đt AB, AC, AD và BC

AB

Dựa vào hình vẽ hãy cho biết điểm đi

qua và VTCP của đt AB?

Đt AB đi qua điểm A (hoặc B), VTCP AB.uuur

Ptđt BC

0 0 0 0

1 2 3

Nhắc lại ptts và ptct của đt đi qua điểm M (x ;y ;z )

và có VTCP u=(a ;a ;a ) ?

r

:

x x ta

z z ta

= +

∆  = +

 = +

Ptđt AD Ptđt AC

Ptđt AB

x-x :

a

PTCT

Trang 11

VD 2: Cho 4 điểm A(2;3;-1), B(1;2;4), C(2;1;0), D(0;1;2).

Viết PTTS và PTCT (nếu có) của các đt AB, AC, AD và BC

AB

Lời giải

2 PTTS AB : 3

1 5

y t

= −

 = −

 = − +

x-2 PTCT AB :

-1

đi qua điểm A(2;3;-1)

Có VTCP AB ( 1; 1;5)



= − −

Ptđt BC Ptđt AD

Ptđt AC Ptđt AB

08/05/15

Trang 12

VD 2: Cho 4 điểm A(2;3;-1), B(1;2;4), C(2;1;0), D(0;1;2).

Viết PTTS và PTCT (nếu có) của các đt AB, AC, AD và BC

AC

Lời giải

2 PTTS AC : 3 2

1

x

=

 = −

 =− +

đi qua điểm A(2;3;-1)

ĐT AC : có pt:

Có VTCP AC (0; 2;1)



1

Đt AC không có dạng pt chính tắc (vì VTCP a có a =0) r

Ptđt BC Ptđt AD

Ptđt AC Ptđt AB

Trang 13

VD 2: Cho 4 điểm A(2;3;-1), B(1;2;4), C(2;1;0), D(0;1;2).

Viết PTTS và PTCT (nếu có) của các đt AB, AC, AD và BC

AD

Lời giải

2 2 PTTS AD : 3 2

1 3

= −

 = −

 =− +

x-2 PTCT AD :

-2

yz

đi qua điểm A(2;3;-1)

có VTCP AD ( 2; 2;3)



= − −

 uuur

Ptđt BC Ptđt AD

Ptđt AC Ptđt AB

08/05/15

Trang 14

VD 2: Cho 4 điểm A(2;3;-1), B(1;2;4), C(2;1;0), D(0;1;2).

Viết PTTS và PTCT (nếu có) của các đt AB, AC, AD và BC

BC

Lời giải

1

4 4

= +

 = −

 = −

PTCT BC :

đi qua điểm B(1;2;4)

có VTCP BC (1; 1; 4)



= − −

Ptđt BC Ptđt AD

Ptđt AC Ptđt AB

Trang 15

Cho đường thẳng cĩ phương trình tham số :

1 2

3 3

5 4

= − +

 = −

 = +

a.Hãy tìm tọa độ một điểm M trên đường thẳng và tọa độ

một vectơ chỉ phương của .

b.CMR đường thẳng vuơng gĩc với mp(P): 4x-6y+8x+10=0

Ví dụ 3 :

Giải :

a/ Tọa độ điểm M (-1;3;5)

cĩ vectơ chỉ phương : a r = ( 2; 3;4 − )

P

r

n

r

a

Dựa vào hình vẽ, để chứng minh đt vuơng

gĩc với mp(P) ta cần chứng minh điều gì?

b) Ta có :

( ) (đpcm) P

⇒ ∆ ⊥

Có n 2.a r = r

08/05/15

Trang 16

Ví dụ 4:

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có PT:

x+2y-z+2=0 và mặt phẳng (Q) có PT:x-y+z=0 Viết PT tham số của đường thẳng d đi qua A(1;0;1) và song song với 2 mặt phẳng trên

Giải

Có (1;2; 1); (1; 1;1)

, (1; 2; 3)

 

⇒ =   = − −

r r uur

Vậy d có PT tham số là: 1+t2 ( )

1-3t

x

y t t R z

=

 = − ∈

 =

P

Q

A .

?

?

?

P Q

d

n n u

=

=

uur uur

uur

P

n

uu v

Q

nuuv

uur

d

u

Trang 17

3 Để viết ptts của đường thẳng ta cần tìm các yếu tố nào ?

CỦNG CỐ

Hãy cho biết tiết học vừa qua ta đã học những

nội dung gì ?

1 Nhắc lại định nghĩa vectơ chỉ phương của đường thẳng ?

0 0 0 0

1 2 3

2 Nêu ptts và ptct của đt qua điểm M ( ; ; ),

có VTCP a ( ; ; )?

x y z

a a a

=

r

:

x x ta

z z ta

= +

∆  = +

 = +

x-x :

a

PTCT

1 điểm thuộc đường thẳng và

1 vectơ chỉ phương của nó Về nhà học bài, xem lại các ví dụ

Xem tiếp phần còn lại Làm các bài tập 1,2 SGK trang 89

08/05/15

Ngày đăng: 08/05/2015, 14:00

w