1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG HKI

2 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I’m going to stay home to watch TV.. - Note : Be going to còn dùng để dự đoán một tình huống có thể xảy ra Ex: I feel tired.. I think I’m going to be sick... * Giới từ chỉ địa điểm hoặc

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG TRÌNH ANH 7

A THEORY

1 Present Simple tense.( Thì hiện tại đơn)

- Form: + S + V/Vs / es + ……… Ex -The earth goes around the sun

- S + don’t/doesn’t + V+ ……… -We don’t have classes on Sunday

? Do/Does + S + V + ……….? - Does Lan speak French?

2 Past Simple Tense (Thì quá khứ đơn)

- Form: + S + V-ed(regular) / V2 ( column irregular) + ………… Ex : - He arrived here yesterday

- S + didn’t + V + ……… - She didn’t go to school yesterday ? Did + S + V + ……… ? - Did you clean this table?

- Note: Thì quá khứ đơn thường được dùng với các cum từ chỉ thời gian xác định ở quá khứ :

last week / month / year , a week / 3 days / 5 months , yesterday, yesterday morning / evening, In+ năm, from 2000 to2005

3 Future simple Tense ( Thì tương lai đơn)

- Form : + S + will / shall + V + ……… Ex: He will finish his homework tomorrow

- S+ won’t / shan’t + V + ……… Lan won’t go to the zoo next week ? Will / Shall + S + V + ……… ? Will you do this exercise ?

4 Present progressive Tense ( Thì hiện tại tiếp diễn )

-Form : + S + is / am/ are + V-ing + ……… Ex : I’m learning English now

- S + is / am/ are + not + V-ing + …… He isn’t learning English now

? Is / Am / Are + S + V-ing + ………? Is he reading books now?

- Note: Thì hiện tại tiếp diễn thường dùng kèm với các trạng từ : now, right now,at present ,

at the moment để nhấn mạnh tính chất đang diễn tiến của hành động ở ngay lúc nói

5 Near Future: Be going to ( thì tương lai gần )

- Form : S + is / am/ are + going to + Vinf

- Use : Dùng khi nói về một việc mà ai đó quyết định sẽ làm hay dự định sẽ làm trong tương lai

Ex : There is a good film on TV tonight I’m going to stay home to watch TV

- Note : Be going to còn dùng để dự đoán một tình huống có thể xảy ra

Ex: I feel tired I think I’m going to be sick

6.

Preposition : ( Giới từ )

* Giới từ chỉ thời gian : at, in ,on, from to, for, by

- AT : + một điểm thời gian cụ thể Ex : We have class at one o’clock

- IN : + tháng/năm cụ thể Ex : I was born 1994

+ the morning/afternoon / evening Ex : We have class in the morning

- ON: + ngày trong tuần Ex : We have class on Monday

+ ngày tháng năm Ex: I was born on April 6, 2006

- FROM + một điểm thời gian + TO + một điểm thời gian

Ex: We have class from 7.00 to 10.15

- FOR : + một khoảng thời gian : để nói rằng một cái gì đó diễn ra bao lâu rồi

Ex : We watched TV for 2 hours last night

- BY : + một điểm thời gian Ex: Can you finish the work by five

o’clock

Trang 2

* Giới từ chỉ địa điểm hoặc nơi chốn :

- ON : -ở trên ( chạm vào, sát vào ,bao phủ hoạc tạo thành một phần của bề mặt )

Ex: There is a picture on the wall

- ở ( một đại lộ ,một con đường )

Ex: I live on Nguyen Van Cu Street

- ở trên/ trong hoặc vào trong một phương tiện chuyên chở

Ex : We will have lunch on the train

- trên, dựa trên hoặc gắn vào người nào , vật gì

Ex: She’s wearing a ring on her thumb finger

- IN : + tên nước/ thành phố Ex: I live in Buon Ma Thuot City

* Giới từ chỉ vị trí : above, around, behind, below, beside, between, far(away)from, in back

of, in the back of , in front of , in the front of , in the middle of, inside, near, next to, on top of, out side, under

* Giới từ chỉ phương hướng : into, out of, toward, across, through, around, down, up, along

7 Suggestions( đề nghị )

+ Would you like + to infinitive ? Ex: Would you like to play table tennis? + Noun ? Ex: Would you like some orange juice? + How / What + about + V- ing ? Ex: How about traveling around Vietnam?

+ Why don’t we + V ……… ? Ex: Why don’t we go to the market?

8 Asking the prices ( Hỏi giá cả)

+ How much + be + S ?

+ How much + do / does + S + cost ?

9 Question words: What / when / where/ how / who/ why

* Question words + be + S ? - S + be +

Ex: Why are you late all the time? - I’m late because I often stay up late

* Question words + auxiliary verb + S + V ? - S + ( auxiliary verb ) + V + …

Ex: What shall we have for lunch ? - We’ll have rice, meat, and vegetable

Ngày đăng: 08/05/2015, 05:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w