2điểm Khoanh tròn đúng vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng cho 0,5điểm.. 1điểm Viết đỳng mỗi số vào được 0,25điểm.. 2điểmMỗi phần cho 1điểm Mỗi phộp tớnh tớnh đỳng được 0,5điểm.. 2điểm Mỗ
Trang 1Bài 1 (1điể m): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3 ì7 =…… b) 4 ì 6 =……
c) 15 : 3 =…… d) 35 : 5 = ……
Bài 2(2điểm):Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng. a)Kết quả tính 5 ì7 – 18 là : A.35 B 17 C 27 D 53 b)Kết quả của phép chia 24 : 3 là : A.6 B 7 C 8 D 9 c)kết quả của phép nhân 5 ì4 là: A.20 B 12 C 9 D 21 d) Kết quả tính 27 :3 + 9 là : A.9 B 17 C 18 D 19 Bài 3 (1điểm): Số? a) 3 ì = 12 b) ì 4 = 16 c) : 5 = 0 d) 4 : = 4
Bài 4 (2điểm): Tớnh: a) 4 ì 8 + 1 9 = b) 12 : 3 ì 2 = ……… ………
……… ………
Bài 5 (1điểm) Tìm x: a) x ì 4 = 28 b) x : 5 = 4 ……… ………
……… ………
……… ………
Bài 6 (2điểm): Giải toỏn: a) Có 45 quyển vở thởng cho các bạn học sinh giỏi , mỗi bạn 5 quyển Hỏi có bao nhiêu bạn học sinh giỏi ?
Bài giải ………
………
………
………
b) Có 18 bông hoa chia đều vào 3 lọ Hỏi mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa ? Bài giải ………
………
………
………
Bài 7 (1điểm):Viết các phép nhân có kết quả bằng 6 ì = 6 ì = 6
ì = 6 ì = 6
Trang 2
HDCMụn Toỏn
B i 1 à (1điểm)
Viết đỳng số: thích hợp vào chỗ chấm mỗi phần cho 0,25 điểm Bài 2 (2điểm)
Khoanh tròn đúng vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng cho 0,5điểm Bài 3 (1điểm)
Viết đỳng mỗi số vào được 0,25điểm
Bài 4 (2điểm)Mỗi phần cho 1điểm
Mỗi phộp tớnh tớnh đỳng được 0,5điểm
Bài 5 (1điểm)
Tìm x đúng mỗi bài cho 0,5 điểm
+Nêu đúng cách tính cho 0,25 điểm
+Tính đúng kết quả cho 0,25 điểm
Bài 6 (2điểm) Mỗi bài giải đỳng được 1điểm
a) Viết cõu lời giải đỳng được 0,25điểm; viết đỳng phộp tớnh và tớnh đỳng được 0,5điểm; viết đỏp số đỳng được 0,25điểm
b) Viết cõu lời giải đỳng được 0,25điểm; viết đỳng phộp tớnh và tớnh đỳng được 0,5điểm; viết đỏp số đỳng được 0,25điểm
Bài 7 (1điểm)
Điền đỳng số vào để có kết quả là 6 mỗi phép tính cho 0,25 điểm