1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc sinh gioi lop 5 moi

9 341 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 590 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân số chỉ số quả quýt trong tổng số trái cây trên bàn là.. Hỏi năm nay mẹ và con mỗi người bao nhiêu tuổi... Ngày thứ ba bán bằng 13 số đường ngày thứ nhất và ngày thứ hai... Hỏi mua 4

Trang 1

Trường THCS Kiên Hảo ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Họ & tên :……… MÔN : Tốn – LỚP 5 (Thời gian 40 phút) Lớp : 5/… NĂM HỌC : 2010 – 2011

Giáo viên

(kí tên)

Phụ huynh HS (kí tên)

Điểm số /

Đề:

PHẦN 1/ TRẮC NGHIỆM ( 4đ )

Khoanh vào chử cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1/ Điền số thích hợp vào chổ chấm :32 15

Câu 2/ Trong các phân số sau :9 15 13 14; ; ;

6 25 39 29 phân số nào tối giản ?

A/ 9

29 Câu 3/ Phân số chỉ phần tơ đậm của hình vẻ ?

A/ 9

7

Câu 4 / 39

6 Viết dưới dạng phân số là :

Câu 5/ Kết quả của 7 4

6 5x là :

Câu 6 / Kết quả của 7 4

6 5 là :

Câu 7/ 16

5 Viết thành hỗn số là:

A/ 33

5

Câu 8/ Số " Số ba trăm linh sáu nghìn, hai mươi tám " viết là :

PHẦN 2 :THỰC HÀNH (5đ)

Câu 1 / Tính (2đ)

Trang 2

a/ 4 8

6 9x =

b/ 3 4: 7 5=

c/ 6 59 7 =

d/ 2 33 9 =

Câu 2/ Viết số thích hợp vào chổ chấm ?(0,5đ) a/ 12kg 34g = g 8047 kg = tấn kg b/ 24cm = m 3578cm = m dm cm Câu 3/ Đổi thành phân số rồi tính ?(1đ) a/ 34 21 5 3=

b/ 4 : 23 1 7 4=

Câu 4/ Một xưởng may mặc có 200 công nhân, trong đó có 5 10 công nhân toå may và 2 10 công nhân tổ cắt còn lại là công nhân tổ là (ủi) Hỏi trong tổ là (ủi) có bao nhiêu công nhân ?( 1,5 đ)

PHẦN 3 :VẬN DỤNG (1 đ)

Câu 1/ Trên bàn có 9 quả cam, 4 quả quýt, 5 quả táo Phân số chỉ số quả quýt trong tổng số trái cây trên bàn là

Câu 2/ Mẹ và con năm này vừa tròn 40 tuổi Con ít hơn mẹ 24 tuổi Hỏi năm nay mẹ và con mỗi người bao nhiêu tuổi

Trang 3

Trường THCS Kiên Hảo ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Họ & tên :……… MÔN : Tốn – LỚP 5 (Thời gian 40 phút)

Lớp : 5/… NĂM HỌC : 2010 – 2011

………

Giáo viên (kí tên) Phụ huynh HS (kí tên) Điểm số / (bằng chữ) Nhận xét Đề: PHẦN 1/ TRẮC NGHIỆM ( 3đ ) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1/ Số “ năm chục, tám đơn vị, một phần mười, tám phần nghìn” viết là : A/ 508,1800 B/ 53,108 C/ 58,10800 D/ 58 18 1000 Câu 2/ Số nào dưới đây cĩ chữ số 8 hàng phần trăm ? A/ 508,1800 B/ 53,108 C/ 58,10800 D/ 5800 Câu 3/ Hỗn số 1210023 viết dưới dạng số thập phân là : A/ 12,23 B/ 12,023 C/ 0,1223 D/ 12,0023 Câu 4/ Phân số 34 viết dưới dạng số thập phân là? A/ 3,4 B/ 0,75 C/ 0,8 D / 7,5 Câu 5/ Số nhỏ nhất trong các số : 12,347 ; 12,437; 11,998; 11, 989 là: A/ 12,347 B/ 12437 C/ 11,998 D/ 11,989 Câu 6 / Kết quả của 2,56 + 28 = ? là: A/ 5,36 B/ 3,84 C/ 30,56 D/ 305,6 II/ TỰ LUẬN ( 6 đ) Câu 1/ Tính bằng cách thuận tiện nhất ( 1 đ) a/ 43,56 + 12,45 + 56,44 b/ 0,92 + 14,28 + 5,72 + 4,18 ………

………

………

………

………

………

Câu 2 Tìm x (1đ)

Trang 4

a/ x – 34,45 = 23,15 + 2,5 b/ x : 58 = 4

………

………

………

………

………

………

Trang 5

Câu 3 / Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1 đ)

a/ 23,578cm =………m b/ 78,34 kg = ……….g

c/ 879,34dm =……… hm d/ 7,02kg = ……….yến

câu 4/ Một tiệm tạp hoá bán ngày thứ nhất đươc 12,56kg đường, ngày thứ hai bán được gấp 1,5 lần số đường ngày thứ nhất Ngày thứ ba bán bằng 13 số đường ngày thứ nhất và ngày thứ hai Hỏi cả ba ngày tiệm tạp hoá đó bán được bao nhiêu kg đường?( 3đ)

Bài giải

………

………

………

………

………

………

………

III/ VẬN DỤNG ( 1đ)

Câu 1/ Phân số chỉ phần đã tô đậm dưới dây là:

Câu 2 / Nam cao hơn Hồng , Hồng thấp hơn Huy, Huy cao hơn Loan, Nam cao không bằng Loan Hỏi Ai cao nhất?

Trường THCS Kiên Hảo ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Họ & tên :……… MÔN : Tốn – LỚP 5 (Thời gian 40 phút) Lớp : 5/… NĂM HỌC : 2010 – 2011

Giáo viên

(kí tên)

Phụ huynh HS (kí tên)

Điểm số /

Trang 6

Phần I : Trắc nghiệm ( 4,5đ)

khoanh vào câu có đáp án đúng

1/ kết quả của phép cộng 65,73 + 267,8 = ?

a 222,53 b 333,53 c 332,53 d 92,51 2/ Hiệu của 296,2 và 9,75 là

3/ Tích của 3,47 và 0,6 là

a 20,82 b 2,082 c 1,842 d 18,82 4/ Thương của 267,04 và 0,5 là

a 534,8 b 53,408 c 5340,8 d 534,08

5/ Trong các số sau đây, số đo bằng bằng 4,25 ha là :

a/ 425 m2 b/ 4250 m2 c/ 42500 m2 d/ 43050 m2 6/ số thích hợp viết vào chỗ trống của 8,03 m2 = ……… cm2

a/ 803 b/ 80,3 c/ 8300 d/ 80300

7 / Đổi 10 325 m2 = … ha…… m2

a/ 103 ha 25 m2 b/ 10 ha 325 m2 c/ 1 ha 3250 m2 d/ 1ha 325 m2

8/ Số lớn nhất trong các số : 12,347 ; 12,437; 11,998; 11, 989 là:

a/ 12,347 b/ 12,437 c/ 11,998 d/ 11,989

9 / Số thập phân gồm :“ năm chục, tám đơn vị, một phần mười, tám phần nghìn” viết

là :

a/ 508,1800 b / 53,108 c/ 58,10800 d/ 58 18

1000

Phần II : TỰ LUẬN ( 4,5 đ)

1/ Đặt tính rồi tính( 2 đ):

a/ 34, 582 – 5,09 b/ 345 + 12,34 c/ 12, 25 x 24,4 35,75 : 0,125

Trang 7

2/ Tìm x (1đ) a/ x – 3,24 = 3,6 x 3,4 b/ x : 12,25 = 3,6

3 / Mua 6m vải hết 75000 đồng Hỏi mua 4,6m vải cùng loại phải trả ít hơn bao nhiêu tiền

Phần III : Ứng dụng

Tìm số dư trong phép chia sau: 63,37 : 18

Trường THCS Kiên Hảo ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Họ & tên :……… MÔN : Tốn – LỚP 5 (Thời gian 40 phút) Lớp : 5/… NĂM HỌC : 2010 – 2011

Giáo viên

(kí tên)

Phụ huynh HS (kí tên)

Điểm số /

Trang 8

Phần I : Trắc nghiệm ( 4 đ)

khoanh vào câu có đáp án đúng

1/ kết quả của phép cộng 65,73 + 2,8 = ?

a 66,01 b 68,13 c 68,53 d 92,51

2/ Hiệu của 29,2 và 9,75 là

3/ Tích của 3,47 và 10 là

a 20,82 b 2,082 c 34,7 d 18,82 4/ Thương của 267,12 và 0,5 là

a 534,12 b 53,24 c 5340,24 d 534,24

5/ Nối ( 2đ)

12% + 39 % 11,6 %

31,35% x 2,4% 75,24 %

216% : 8% 5 1 %

Phần II : TỰ LUẬN ( 5 đ)

1/ Đặt tính rồi tính( 2 đ):

a 67,85 + 34 b 145,6 – 34,576 c 12,25 x 28,5 d.125,6 : 1,6

Trang 9

2/ a/Tìm một số khi biết 40% của nó là 16 b/ Tìm 12% của 85

3/ Tính diện tích phần tô đậm của hình sau: A B 14cm

D 15cm E 9cm C

[

[

[

phần III : Ứng dụng (1đ)

Hãy vẽ hai hình chữ nhật có các kích thức khác nhau nhưng có chung diện tích

là:24cm2

Ngày đăng: 07/05/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w