1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi chọn học sinh giỏi

4 269 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 101,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN ĐẠI SỐ Câu 1:4 điểm Chứng minh đẳng thức.. Nếu vận tốc tăng thêm 20km/h thì thời gian đi được sẽ giảm 1 giờ, nếu vận tốc giảm 10km/h thì thời gian đi tăng thêm 1 giờ.. Tính vận tố

Trang 1

Đề chính thức

Trường THCS An Trạch KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG TRƯỜNG

Đề gồm 6 câu / 1 trang NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN : TOÁN 9

Thời gian 120 phút ( KKGĐ)

I PHẦN ĐẠI SỐ

Câu 1:(4 điểm ) Chứng minh đẳng thức

9 17 9 17 8

5 2 6 5 2 6

a

b

Câu 2: (3 điểm ) Giải phương trình

5 1

x

Câu 3(3 điểm ) Giải hệ phương trình

2

( )

1

I

Câu 4: ( 4 điểm )

Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc đã định Nếu vận tốc tăng thêm 20km/h thì thời gian đi được sẽ giảm 1 giờ, nếu vận tốc giảm 10km/h thì thời gian đi tăng thêm 1 giờ Tính vận tốc và thời gian dự định của ô tô

II PHẦN HÌNH HỌC

Câu 5 : ( 3 điểm )

Cho biết chu vi của tam giác bằng 120cm Độ dài các cạnh tỉ lệ với 8, 15, 17

a Chứng minh rằng tam giác đó vuông

b Tính khoảng cách từ giao điểm của ba đường phân giác đến mỗi cạnh

Câu 6: (3 điểm )

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8, AC = 15 vẽ đường cao AH Gọi D là điểm đối xứng với B qua H Vẽ đường tròn đường kính CD cắt AC tại E

a Chứng minh rằng HE là tiếp tuyến của đường tròn

b Tính độ dài HE

HẾT

Trang 2

-HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9 Thi chọn học sinh giỏi vòng trường năm 2010 - 2011

I Phần đại số

9 17 9 17 8

9 17 9 17 (9 17)(9 17) 9 17 8

5 2 6 5 2 6

1(5 2 6) 2(5 2 6)

15 2 6 (5 2 6)(5 2 6)

5 2 6 10 4 6

15 2 6

25 4.6 (15 2 6)(15 2 6) 225 24 201

a

VT

VP

b

VT

VP

0.5 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm 0.5 điểm

Câu 2

5 1

5 2

5 4 9

x

x x x

x

⇔ − =

⇒ =

1 điểm 0.5 điểm

0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm

2

( )

1

I

Đặt U = 1 ; 1

− − (*) thay vào (I) ta có

( )

1 1

I

U V

=

⇔  =

0.5 điểm 0.5 điểm 0.5điểm

Trang 3

Thay U, V vào (*) ta có

1 1

2

1 1

x

y



Vậy nghiệm của hệ (I) là (x;y) = ( 3;2)

1 điểm 0.5 điểm

Câu 4

Gọi vận tốc ô tô là x (km/h) và thời gian dự định là y (h)(x,y

>0)

Ta có hệ phương trình

( 20)( 1)

( 10)( 1)

40 3

x y

=

⇔  =

Vận tốc của ô tô là 40km/h và thời gian dự định là 3 giờ

1 điểm 1điểm

1 điểm

1 điểm

II Phần hình học

Câu 5

AB = AC = BC = AB AC BC+ + = =

+ +

suy ra AB = 24, AC = 45, BC = 51

ta có 242 + 452 = 512

=> ∆ABC vuông tai A

b Gọi khoảng cách từ giao điểm O của ba đường phân giác

đến mỗi cạnh là x

ta có

(24 45 51) 24.45

60 540 9( )

x x

⇒ =

0.5 điểm

0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm

Câu 6 a điểm E nằm trên đường tròn đường kính CD nên góc DEC

bằng 900

suy ra DE //AB

Gọi F là tyrung điểm của AE thì HF là đường trung bình của

hình thang ABDE, do đó HF ⊥AE

HAE

∆ cân => Aˆ 1 =Eˆ 1

OEC

∆ cân => Eˆ 2 =Cˆ

E +E = + =A C

Do đó HEOˆ =900 ⇒HEOE

Vậy HE là tiếp tuyến của đường tròn (O)

b Áp dụng định lý Py ta go ta tính BC = 17

áp dụng hệ thức lượng AH.BC=AB.AC

0.5 điểm 0.5 điểm

0.5 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm

0.25 điểm 0.25 điểm

O

Trang 4

8.15 120

17 17 7.1

AB AC

HA

BC

HE

( thí sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )

Ngày đăng: 06/05/2015, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang ABDE, do đó HF  ⊥ AE - Đề thi chọn học sinh giỏi
Hình thang ABDE, do đó HF ⊥ AE (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w