năm 2010Kiểm tra Văn Thời gian: 45 phút I.Trắc nghiệm: 2điểm Hãy khoanh trịn vào chữ cái đứng trước các câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi đúng cho đoạn văn sau: Đoạn văn : “ Thủy Tinh
Trang 1Thứ …ngày … tháng năm 2010
Kiểm tra Văn
Thời gian: 45 phút
I.Trắc nghiệm: ( 2điểm )
Hãy khoanh trịn vào chữ cái đứng trước các câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi đúng cho đoạn văn sau:
Đoạn văn : “ Thủy Tinh đến sau khơng lấy được vợ, đùng đùng nổi giận, đem quân đuổi theo địi cướp Mị Nương Thần hơ mưa, gọi giĩ làm thành dơng bão rung chuyển cả đất trời, dâng nước sơng lên cuồn cuộn đánh Sơn Tinh Nước ngập ruộng đồng, nước ngập nhà của, nước dâng lên lưng đồi, sườn núi, thành Phong Châu như nổi lềnh bềnh trên một biển nước.”
1 Đoạn văn trên trích trong văn bản nào ?
2 Đoạn văn trên thuộc thể loại nào ?
3 Đoạn văn trên trình bày nội dung gì ?
c Sơn Tinh, Thủy tinh đến cầu hơn d Cuộc giao tranh giữa Sơn Tinh, Thủy Tinh
4 Phương thức biểu đạt của đoạn văn là:
II Tự luận: ( 8 điểm)
Câu 5: Thế nào là truyền thuyết? Kể tên các truyền thuyết vừa học? ( 2đ)
Câu 6 : Hãy kể tĩm tắt truyện Thánh Giĩng? (4điểm)
Câu 7: Nêu ý nghĩa của hình tượng Thánh Giĩng? (2điểm)
Bài làm
Trường THCS Hưng Thạnh Họ và tên : ………
Lớp : 6A…….
Trang 2
Trang 3
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
I.Trắc nghiệm: ( 2điểm )
Mỗi ý đúng 0,5 điểm
1b, 2c, 3b, 4d
II Tự luận: ( 8 điểm)
Câu 5: Thế nào là truyền thuyết? Kể tên các truyền thuyết vừa học? ( 2đ)
+ Truyện dân gian
+ Sự kiện nhân vật và sự việc có liên quan đến lịch sử thời quá khứ.
+ Có yếu tố tưởng tượng kỳ ảo
+ Thể hiện thái độ và cách đánh giá của nhân dân đối với nhân vật và sự việc lịch sử (1 đ)
* Cong Rồng Cháu Tiên, Bánh chưng bánh giầy, Thánh Giĩng, Sự tích Hồ Gươm, Sơn Tinh Thuỷ Tinh (1đ)
Câu 6 : Hãy kể tĩm tắt truyện Thánh Giĩng? (4điểm)
- Gióng ra đ ời kì lạ, khác thường.
- Tiếng nĩi đầu tiên :đòi điđánh giặc cứu nước
- Lớn nhanh như thổi
- Bà con làng xóm góp gạo nuôi Gióng
- Vươn vai thành tráng sĩ
- Roi sắt gãy, Gióng nhổ tre bên đường đánh giặc.
- Đánh giặc xong Gióng cởi áo giáp sắt để lại người và ngựa bay về trời.
Câu 7: Nêu ý nghĩa của hình tượng Thánh Giĩng? (2điểm)
- Ca ngợi hình tượng người anh hùng đánh giặc cứu nước
- Tiêu biểu cho truyền thống yêu nước, đoàn kết, tinh thần anh dũng của dân tộc ta
Hết.
Trang 4Ma tr ậ n đề ki ể m tra:
Mức
độ
Nội dung
điểm
Văn học
dân gian
C1(0,5 ) C2(0,5 ) C4(0,5 )
C3(0,5
Ngày soạn:
Ngày dạy
Tiết : 28 KIỂM TRA VĂN
I Mục tiêu:
1-Kiến thức: Kiểm tra sự nhận thức của học sinh về các thể loại: truyền thuyết, cổ tích qua các văn bản
đã học.
2-Kỹ năng: rèn luyện học sinh biết cách trình bày nhận thức dưới dạng văn viết.
3- Thái độ: Giáo dục học sinh tinh thần độc lập, sáng tạo khi làm bài.
II Ma tr ận đề kiểm tra:
Mức
độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Tổng điểm
Văn học
dân gian
C4 (0.25đ) C5 (0.25đ) C7 (0.25đ)
C1 (0.25đ) C2 (0.25đ) C3 (0.25đ)
C6 (0.25đ) C8 (0.25đ) C9 (0.5đ)
C11 (2đ) C12 (3đ)
C10 (0.5đ) (2đ)C13 10
III Đề kiểm tra:
1 Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Trả lời các câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Đặc điểm chủ yếu của truyền thuyết để phân biệt với truyện cổ tích là gì? (0,25 điểm)
A Truyện khơng cĩ yếu tố hoang đường, kỳ ảo.
B Gắn liền với các sự kiện và nhân vật lịch sử.
C Nhân vật và hành động của nhân vật khơng cĩ màu sắc thần thánh.
D Nhân vật là thần thánh hoặc là người.
Câu 2: Ý nghĩa nổi bật nhất của hình tượng “Bọc trăm trứng” là gì? (0,25 điểm)
A Tình yêu đất nước và lòng tự hào dân tộc.
Trang 5B Ca ngợi sự hình thành nhà nước Văn Lang.
C Giải thích sự ra đời và nguồn gốc của các dân tộc Việt Nam.
D Mọi người, mọi dân tộc Việt Nam phải yêu thương nhau như anh em một nhà.
Câu 3: Dịng nào nĩi đúng nhất ý nghĩa của truyện “Bánh chưng, bánh giầy”? (0,25 điểm)
A Giải thích nguồn gốc ra đời của hai loại bánh chưng, bánh giầy.
B Đề cao lao động và sản phẩm nghề nơng.
C Bày tỏ thái độ tơn kính Trời, Đất, Tổ tiên của nhân dân ta.
D Cả 3 ý A, B, C đúng.
Câu 4: Truyện Thánh Giĩng phản ánh rõ nhất quan niệm và ước mơ của nhân dân ta về người anh hùng đánh giặc cứu nước là đúng hay sai? (0,25 điểm)
A Đúng B Sai
Câu 5: Theo em, truyện “Sơn Tinh, Thủy Tinh” ra đời vào thời đại nào của lịch sử dân tộc?(0,25 điểm)
A Thời đại Văn Lang- Âu Lạc B Thời Nhà Lý
C Thời Nhà Trần D Thời Nhà Nguyễn
Câu 6: Người xưa dùng trí tưởng tượng để sáng tạo ra hình tượng Sơn Tinh, Thủy Tinh nhằm mục đích gì? (0,25 điểm)
A Tuyên truyền cho việc phòng chống bão lụt.
B Phê phán những kẻ phá hoại cuộc sống người khác.
C Giải thích hiện tượng bão lụt diễn ra hằng năm và ước mơ chiến thắng thiên tai.
D Cả 3 ý A, B, C đều sai.
Câu 7: Truyện “Sự tích Hồ Gươm” được gắn với sự kiện lịch sử nào? (0,25 điểm)
A Lê Thận bắt được lưỡi gươm.
B Lê Lợi bắt được chuơi gươm nạm ngọc.
C Lê Lợi cĩ báu vật là gươm thần.
D Cuộc kháng chiến chống quân Minh gian khổ nhưng thắng lợi vẻ vang của nghĩa quân Lam Sơn.
Câu 8: Nhân vật Thánh Giĩng và Thạch Sanh cĩ điểm gì giống nhau? (0,25 điểm)
A Sự ra đời kì lạ và cĩ sức khỏe phi thường B Là nhân vật lịch sử.
Câu 9: Ước mơ về cuộc sống cơng bằng của người xưa được thể hiện rõ nhất ở sự việc nào trong truyện Thạch Sanh? (0,5 điểm)
A Thạch Sanh giúp Vua dẹp giặc ngoại xâm.
B Mẹ con Lý Thơng bị trừng phạt.
C Thạch Sanh lấy được cơng chúa và lên làm Vua.
D Thạch Sanh được Vua gả cơng chúa.
Câu 10: Ý nghĩa nổi bật nhất của truyện “ Em bé thơng minh” là gì? (0,5 điểm)
A Gây cười.
B Phê phán những kẻ ngu dốt.
C Khẳng định sức mạnh của con người.
D Ca ngợi trí tuệ, tái năng của con người.
2 Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 11 Nêu ý nghĩa truyện “Con Rồng Cháu Tiên”? (2 điểm)
Câu 12 Tĩm tắt truyện “Sơn Tinh, Thủy Tinh”? (3 điểm)
Câu 13 Trước khi kết hơn với Cơng chúa, Thạch Sanh đã trãi qua những thử thách như thế nào? Thạch Sanh bộc
lộ những phẩm chất gì qua lần thử thách ấy? (2 điểm)
IV Đáp án – Biểu điểm:
1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
2 TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 11: (2 điểm)
- Giải thích nguồn gốc sự ra đời của dân tộc Việt Nam.
- Mọi dân tộc Việt Nam đều là anh em một nhà.
Câu 12: (3 điểm)
- Vua Hùng kén rể.
- Sơn Tinh, Thủy Tinh thi tài.
Trang 6- Sơn Tinh chiến thắng được cưới Mị Nương về làm vợ.
- Ước mơ chiến thắng thiên tai lũ lụt của người xưa.
Câu 13: (2 điểm)
- Thử thách: + Chiến đấu với chằn tinh đại bàng.
+ Hồn chằn tinh đại bàng vu oan.
+ Làm quân 18 nước chư hầu nể phục và lui binh.
- Phẩm chất: Dũng cảm, nhân đạo, yêu chuộng hòa bình.
V Thống kê kết quả:
Lớp Sĩ số Đ.Giỏi(SL) Đ.Khá(SL) ĐTB(SL) Đ.Yếu(SL) Đ.Kém(SL) (SL)TB trở lên(%) chú Ghi
6A
VI Ru ́t kinh nghiệm bổ sung: