1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LUYEN THI DAI HOC 2011

28 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd X2 chứa chất tan là Câu 14.. Tổng khối lượng các muối trong X là xả

Trang 1

Page 1 of 28

DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

Câu 1 Ngâm Ni vào các dung dịch muối sau: NaCl, MgSO4, AgNO3, AlCl3, Pb(NO3)2, CuSO4, ZnCl2 Muối xảy ra phản ứng với

Ni là:

a NaCl, AlCl , ZnCl3 2 b MgSO ,CuSO , AgNO4 4 3

c Pb(NO ) ,CuSO , AgNO3 2 4 3 d ZnCl ,CuSO , AgNO2 4 3

Câu 2 Cho một lá sắt vào dung dịch chứa một trong những muối sau:

Câu 8 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A kim loại Cu B kim loại Mg C kim loại Ba D kim loại Ag

Câu 9 Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại:

Câu 10 Cặp chất không phản ứng với nhau là

A Fe và FeCl3 B Cu và FeCl3 C Fe và CuCl2 D FeCl2 và CuCl2

Câu 12 Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

Câu 13 Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dd H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd X2 chứa chất tan là

Câu 14 Mệnh đề không đúng là:

C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ D Tính oxi hóa của các ion tăng theo : Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

Câu 15 Cho 2 phương trình ion rút gọn M2+ + X → M + X2+ M + 2X3+ → M2+ +2X2+ Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Tính khử: X > X2+ >M B Tính khử: X2+ > M > X

C Tính oxi hóa: M2+ > X3+> X2+ D Tính oxi hóa: X3+ > M2+ > X2+

hợp rắn gồm ba kim loại là:

Câu 17 X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là:

muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là:

Trang 2

Page 2 of 28

a Fe NO ( 3)2; AgNO3 b Zn NO ( 3)2; AgNO3 c Fe NO ( 3)2; Zn NO ( 3 2) d Fe NO ( 3)3; Zn NO ( 3 2)

Câu 19 Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:

Câu 20 Bạc có lẫn các tạp chất Fe, Cu Để làm sạch bạc, hoá chất cần dùng là:

Câu 21 Kim loại nào có khả năng đẩy được sắt ra khỏi FeCl3 ?

Câu 22 Một lá vàng bị bám các vết sắt trên bề mặt Hoá chất dùng để làm sạch lá vàng là:

Câu 23 Cho các kim loại: Cu, Fe, Ag và các dung dịch: FeCl3, CuSO4, AgNO3 Số cặp chất (kim loại và muối) tác dụng được với

Câu 24 Cho Zn dư vào dung dịch hỗn hợp gồm: AgNO3, Fe NO ( 3)3,Cu NO ( 3)2 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 25 Cho các kim loại: Fe, Cu, Al, Ni và các dung dịch: HCl, FeCl2, FeCl3, AgNO3 Cho từng kim loại vào từng dung dịch, có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng ?

Câu 26 Tiến hành hai thí nghiệm sau:

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị của V1 so với V2 là

thoát ra bám hết vào thanh kẽm) Khối lượng thanh kẽm tăng hay giảm bao nhiêu gam?

là:

vật tăng 10% Dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào:

Câu 32 Ngâm một lá kẽm vào dung dịch có chứa 2,24 gam ion kim loại có điện tích 2+ trong muối sunfat Sau phản ứng, khối lượng lá Zn tăng thêm 0,94 gam Công thức hóa học của muối là:

Câu 33 Ngâm một lá sắt trong dung dịch đồng sunfat Sau phản ứng lá sắt tăng thêm 1,2 gam Khối lượng đồng bám trên lá sắt là:

đầu Khối lượng lá kẽm ban đầu là:

lượng thanh sắt tăng 1% so với ban đầu Khối lượng sắt đã phản ứng là:

Câu 37 Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ Cu2+ còn lại trong dung dịch bằng ½ nồng độ Cu2+ ban đầu và

Câu 38 Có 2 thanh kim loại giống nhau (đều cùng nguyên tố R hóa trị II) có cùng khối lượng Cho thanh thứ nhất vào dung dịch Cu(NO3)2 và thanh thứ 2 vào dung dịch Pb(NO3)2 Sau 1 thời gian khi số mol 2 muối bằng nhau, lấy 2 thanh kim loại đó ra khỏi dung dịch thấy khối lượng thanh thứ nhất giảm 0,2% còn khối lượng thanh 2 tăng 28,4% Kim loại R là

A Zn B Cu C Mg D Fe

trị của m là:

Trang 3

Page 3 of 28

Nồng độ của dung dịch X là:

a Fe NO ( 3)20, 4M v AgNO 0, 2M à 3 c Fe NO ( 3)20,2M v Fe NO à ( 3)30, 2M

b Fe NO ( 3)30,2M v AgNO 0, 2M à 3 d Fe NO ( 3 3) 0, 4M

a ZnCl 0,2M;FeCl 0,3M2 3 c ZnCl 0,2M;FeCl 0,6M;FeCl 0, 4M2 3 2

b ZnCl 0,2M;FeCl 0,6M2 3 d ZnCl 0,2M;FeCl 0,8M;FeCl 0,2M2 3 2

của m là:

đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Lọc dung dịch, đem cô cạn thu được 18,8 gam muối khan Kim loại M là:

phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

khối lượng của Mg trong hỗn hợp đầu là

Câu 48 Cho 200 ml dung dịch AgNO3 2,5x (mol/lit) tác dụng với 200ml dung dịch Fe(NO3)2 x(mol/lit) Sau khi phản ứng kết thúcthu được 17,25 gam chất rắn và dung dịch X Cho HCl vào dung dịch X thu được m gam kết tủa m có giá trị là

rắn Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp là:

gam chất rắn gồm hai kim loại % khối lượng Fe có trong hỗn hợp đầu là:

trị của x là:

gam chất rắn gồm hai kim loại Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu là:

rắn Nồng độ muối trong dung dịch sau phản ứng là (thể tích không thay đổi):

a FeSO 2M;ZnSO 1M;CuSO 1M4 4 4 c FeSO 1M;ZnSO 0,5M;CuSO 0,5M4 4 4

b FeSO 2M;ZnSO 1M4 4 d FeSO 1M;ZnSO 0,5M4 4

dịch X và 1,92g chất rắn Y Cho X tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 0,7g chất rắn T gồm 2 oxit kim loại Phần trăm khối lượng Mg trong A là

được chất rắn gồm 2 kim loại có khối lượng 15,28 gam Trị số của m là:

Trang 4

Page 4 of 28

và 1 chất rắn D nặng 1,93 gam.Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1,28 gam Giá trị của

m là:

thu được là:

rắn Y Khối lượng của Y là:

dịch X (thể tích không đổi) Nồng độ của dung dịch X là:

a Fe SO2( 4)30,5M v ZnSO 1M à 4 c ZnSO 0, 4M;FeSO 0, 4M;CuSO 0,2M4 4 4

b ZnSO 0, 4M;FeSO 0, 2M;CuSO 1M4 4 4 d

Nồng độ của dung dịch thu được là:

a Zn NO ( 3)20, 4M;Fe NO ( 3)20,2M;AgNO 0,1M3 c Zn NO ( 3)20, 4M;Fe NO ( 3)20,2M

b Zn NO ( 3)20, 4M;Fe NO ( 3)30,2M d Zn NO ( 3)20, 4M;Fe NO ( 3)20,1M;Fe NO ( 3)30,1M

Câu 62 Cho 6,48 gam bột kim loại Al vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và ZnSO4 0,8M Sau khi kết thúc phản ứng thuđược hỗn hợp các kim loại có khối lượng m gam Trị số của m là

nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan Tổng khối lượng các muối trong X là

xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là:

gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cần được 101,72 gam (giả sử kim loại thoát ra đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượngsắt đã phản ứng là:

hoàn toàn thu được chất rắn gồm 3 kim loại Biểu thức liên hệ giữa x, y, p, q là:

0,1M % khối lượng của Al trong hỗn hợp là:

gam Mg vào dung dịch X thì phản ứng xảy ra vừa đủ Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu là:

Sau khi phản ứng kết thúc đư ợc chất rắn B ( hoàn toàn không tác dụng với dung dịch HCl ) và dung dịch C ( hoàn toàn không có

Dùng cho câu 70, 71, 72: Cho hỗn hợp A gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 500 ml dung dịch B chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 8,12 g chất rắn Y gồm 3 kim loại Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu 0,672lít khí H2(đktc) và dung dịch chứa m gam muối

70 Các chất phản ứng hết khi A + B là

Trang 5

Page 5 of 28

A Fe, Al và AgNO3 B Al, Cu(NO3)2 và AgNO3

C Al, Fe và Cu(NO3)2 D Fe, Cu(NO3)2 và AgNO3

71 Nồng độ mol của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch B tương ứng là

A 0,1 và 0,06 B 0,2 và 0,3 C 0,2 và 0,02 D 0,1 và 0,03

72 Giá trị của m là

A 10,25 B 3,28 C 3,81 D 2,83

được dung dịch X và 26,4 gam hỗn hợp hai kim loại x có giá trị là

m gam chất rắn dd A tác dụng được tối đa bao nhiêu gam bột Cu?

% Nồng độ % Fe(NO3)3 trong dung dịch A là

Nếu hoà tan m gam X bằng dung dịch HCl thì thu được 2,688 lít H2 (đktc) Dung dịch Y có thể hoà tan vừa hết 1,12 gam bột sắt

m có trị là:

gam hỗn hợp hai kim loại m có giá trị là

trị là

A 20,704 gam B 20,624 gam C 25,984 gam D 19,104 gam

và 4,5 gam chất rắn Xác định nồng độ % của muối Fe(NO3)2 trong dd X?

ĂN MÒN KIM LOẠI

Câu 1 Một vật bị ăn mòn nhưng không phát sinh dòng điện và nhiệt độ càng cao thì tốc độ ăn mòn càng nhanh.Hỏi vật bị ăn mòn loại loại nào?

Câu 2 Ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá có bản chất giống nhau là:

Câu 3 Trường hợp nào sau đây xảy ra quá trình ăn mòn hoá học:

a để một vật bằng gang trong không khí ẩm

b ngâm lá Zn trong dung dịch H2SO4 có vào giọt CuSO4

c tôn lợp nhà tiếp xúc với không khí ẩm

d thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất hoá chất

đúng:

mòn như thế nào:

Trang 6

Câu 9 Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu gì dưới đây sẽ xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hoá?

Câu 10 Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hĩa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn

được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

Câu 11 Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đĩ Fe bị phá huỷ trước là

Câu 12 Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Câu 4 Dung dịch khi điện phân với điện cực trơ tạo mơi trường axit là:

quá trình điện phân là:

Câu 6 Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

Câu 7 Khi điện phân nĩng chảy NaCl (điện cực trơ), tại catot xảy ra

Câu 8 Trong cơng nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A điện phân dd NaCl, khơng cĩ mn điện cực

B điện phân NaCl nĩng chảy

D điện phân dd NaCl, cĩ màng ngăn điện cực

Câu 9 Hai kim loại cĩ thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

Trang 7

Page 7 of 28

Câu 12 Khi điện phân dung dịch K2SO4 ở catot thu được V1 lít khí, ở anot thu được V2 lít khí (các thể tích đo cùng điều kiện) Mốiquan hệ giữa V1 và V2 là:

Câu 13 Điện phân với điện cực trơ dung dịch hỗn hợp NaCl và NaOH pH của dung dịch sẽ thay đổi như thế nào trong quá trình điện phân:

dịch:

dịch cĩ pH > 7 Biểu thức liên hệ giữa a và b là:

dung dịch sau điện phân thì:

Câu 17 Khi điện phân hỗn hợp dung dịch NaCl và CuSO4, nếu dung dịch sau điện phân hịa tan hồn tồn Al O2 3 thì sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây:

a NaCl dư b CuSO4 dư c NaCl dư hoặc CuSO4 dư d NaCl và CuSO4 đều hết

H2 Cho H2 tác dụng với X2 được khí HX Cho HX vào dung dịch M' được dung dịch A Dung dịch A cĩ giá trị pH là:

Câu 20 Dung dịch X chứa đồng thời 0,01 mol NaCl; 0,05 mol CuCl2; 0,04 mol FeCl3 và 0,04 mol ZnCl2 Kim loại đầu tiên thốt

ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là:

pH của dung dịch sau điện phân là:

lại Khối lượng kim loại thốt ra trên catot là:

Câu 26 Điện phân 200 ml dung dịch CuCl2 1M thu được 0,05 mol Cl2 Ngâm một đinh sắt sạch vào dung dịch còn lại sau khiđiện phân, khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra Khối lượng đinh sắt tăng lên là:

Câu 27 Sau một thời gian điện phân 200ml dung dịch CuCl2 người ta thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anot Ngâm đinh sắt sạch trongdung dịch cịn lại sau điện phân Phản ứng xong, thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2 gam Nồng độ ban đầu của dung dịch CuCl2 là:

Hấp thụ hồn tồn lượng khí X trên vào 200ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường ) Sau phản ứng, nồng độ NaOH cịn lại là 0,05M Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là:

Câu 29 Điện phân với điện cực trơ 200ml dung dịch Cu NO( 3 2) đến khi cĩ khí bay ra ở catot thì dừng lại Để yên dung dịch cho đến khi khối lượng catot khơng đổi, lúc đĩ khối lượng catot tăng thêm 3,2 gam so với lúc chưa điện phân Nồng độ mol của dung dịch Cu NO( 3 2) trước phản ứng là:

Trang 8

Page 8 of 28

Câu 30 Khi điện phân 500ml dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn xốp thì khối lượng dung dịch giảm 5,475 gam thì ngừng điện phân, thu được dung dịch A pH của dung dịch A là:

là 1A Khối lượng kim loại thu được sau 32 phút 10 giây điện phân là:

với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch sau điện phân có khả năng hòa tan hoàn toàn m gam Al Giá trị lớn nhất của m là:

Câu 35 Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm baonhiêu gam?

Câu 36 Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam Muối sunfat đã điện phân là

thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catod là:

phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là

mol/l các chất có trong dung dịch sau điện phân là

Câu 41 Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu

được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu Cho 16,8

gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại Giá trị của x

OXIT KIM LOẠI PHẢN ỨNG VỚI CO, H 2

Câu 2 Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kếttủa Giá trị của V là

Câu 3 Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra Thể tích CO(đktc) đã tham gia phản ứng là

bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 5 Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sauphản ứng là

Câu 6 Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được là

gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

Trang 9

Page 9 of 28

rắn (Y) Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đkc) Giá trị V là

rắn thu được sau phản ứng là:

khử CuO là:

gam chất rắn và khí X Dẫn khí X vào dung dịch nuớc vôi trong dư thấy có 15 gam kết tủa Giá trị của m là A 217,4

Câu 12 Khử hoàn toàn 4,06 gam 1 oxít kim loại bằng khí CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình đựngdung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo thành 7,00 gam kết tủa Nếu lấy lượng kim loại sinh ra hòa tan hết vào dung dịch HCl(dư) thì thu được 1,176 lít khí H2(đktc) Công thức của oxít kim loại là

D 1,86g

KIM LOẠI PHẢN ỨNG VỚI AXIT

Câu 1 Dãy gồm các chất tác dụng với H SO2 4 loãng là:

a FeCl , MgO,Ca(OH) , BaCl3 2 2 c Ba(NO ) , Na CO , NH3 2 2 3 ( 4)2SO , NaOH, Al4

b Zn, Fe, NH ( 4)2CO ,CH COONa, Ba OH3 3 ( )2 d Al, Fe, BaO, BaCl , NaCl2

kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là:

Câu 3 Cho 0,52 gam hỗn hợp hai kim loại tan hoàn toàn trong H SO2 4loãng thấy có 0,336 lít khí thoát ra (đktc) Khối lượng muối sunfat thu được là:

Câu 4 Hòa tan hoàn toàn một lượng kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 14,6% thì thu được dung dịch muối

có nồng độ là 24,15% Kim loại đem dùng là:

Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan có khối lượng lớn hơn so với khối lượng kim loại đem dùng là:

(đktc) Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan có khối lượng là:

Câu 8 Cho 26,8 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl vừa đủ thu được 22,4 lít khí hydro (đktc) Cô cạndung dịch thu được hỗn hợp muối khan có khối lượng là:

Câu 9 Hòa tan hết 1 gam hỗn hợp Fe và một kim loại hóa trị II bằng dung dịch H SO2 4loãng được 2,24 lít khí H2 (đktc) Đó là

Câu 10 Ngâm 2,33 gam hợp kim Fe-Zn trong dung dịch axit, giải phóng 896ml khí hydro (đktc) Thành phần % của hợp kim là:

Trang 10

Page 10 of 28

đủ Khối lượng mỗi kim loại là:

thu được 11,2 lít khí H2 (đktc) và 3,4 gam kim loại dư Khối lượng muối thu được là:

Câu 13 Khi cho 4,19 gam hỗn hợp Al, Zn vào 200ml dung dịch HCl a M thì axit thiếu Sau khi cô cạn thu được 7,03 gam chất rắn

Câu 14 Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam Khối lượng của Al có trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 15 Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H2(đktc) Phần 2,nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là:

Câu 16 Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đkc) không màu và một chất rắn không tan B Dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng để hoà tan chất rắn B thu được 2,24 lít khí SO2 (đkc) Khối lượng hỗn hợp A ban đầu là:

Câu 17 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

duy nhất) Phần % về khối lượng của Cu trong hỗn hợp là:

H2 là 16,6 Giá trị của m là

của X so với H2 là 19 Vậy V lít bằng :

hợp NO, NO2 ở đktc và CM dung dịch HNO3

có tỷ khối so với H2 là 18,5 Kim loại R là:

bằng 16,75 Vậy khối lượng a gam là :

Trang 11

Page 11 of 28

Thể tích mỗi khí trong hổn hợp A ( đktc ) là :

(không có sản phẩm NH4NO3) Giá trị của m là:

Câu 35 Cho 140,4 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy tạo ra V lit hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 có tỉ lệ mol lần lượt

là 1 : 2 : 2 Giá trị V là?

NO ; 0,15 mol NO2 và 0,05 mol N2O Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3 Số mol HNO3 đã phản ứng :

khí SO2; NO; N2O Khối lượng Al có trong hỗn hợp là

không mùi, nhẹ hơn không khí Kim loại M là:

2,24 C 5,60 D 4,48

HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là :

Câu 43 Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Zn, Mg tan trong V(lit) dung dịch HNO 3 0,01 M thì vừa đủ đồng thời giải phóng2,688 lit( đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ khối so với hidro là 44,5/3 Giá trị của V là

mol NO2 và 0,005 mol N2O Giá trị của x và m x là

lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng là:

dung dịch X Khối lượng muối khan trong dung dịch X là

dịch thu được 179,8 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của V là:

86,2 gam muối khan Giá trị của V là:

loãng dư thì thu được 8,96 lít khí NO (đktc) duy nhất Khi cô cạn dung dịch thu được 87 gam muối khan Giá trị của a là:

đặc, nóng dư thu được 8,96 lít khí SO2 (đktc) và 46,2 gam muối khan Giá trị của a là:

4,8 gam lưu huỳnh và 3,36 lít khí SO2 (đktc) Khối lượng mỗi kim loại là:

Trang 12

Page 12 of 28

Câu 53 Chia hỗn hợp gồm 2 kim loại X, Y có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau:

+ Phần 1: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl và H2SO4 thu được 3,36 lít H2(ở đktc)

+ Phần 2: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được V lít NO duy nhất (ở đktc) Giá trị của V là

kim loại trên nếu tác dụng với clo thì khối lượng muối thu được là:

kim loại trên nếu tác dụng với oxy thì khối lượng oxit thu được là:

Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là

Câu 59 Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu

được 2,71 gam hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO

(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là

Câu 60 Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng) Sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị

duy nhất tạo ra ở đktc là:

Câu 62 Thực hiện 2 thí nghiệm:

Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích đo cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là:

KIM LOẠI PHẢN ỨNG VỚI PHI KIM

1M tối thiểu cần dung để hoà tan B là:

Câu 2 Khi nung hỗn hợp X gồm Ba, Cu với oxi dư thì khối lượng tăng thêm 4,8 gam Khử chất rắn thu được bằng hiđro dư thì

Câu 3 Oxi hóa hoàn toàn 0,3 mol kim loại thành oxit phải dùng 0,2 mol oxi Kim loại này là:

Trang 13

Page 13 of 28

Câu 7 Cho hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 4,8 gam Mg tác dụng vừa đủ với hỗn hợp hai khí clo và oxi Sau khi phản ứng xong thu được 39,4 gam chất rắn Số mol mỗi khí trong hỗn hợp dầu là:

a 0,2 mol Cl2; 0,3 mol O2 c 0,4 mol Cl2; 0,2 mol O2

b 0,6 mol Cl2; 0,1 mol O2 d 0,3 mol Cl2; 0,25 mol O2

Câu 8 Cho hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 4,8 gam Mg tác dụng hết với 11,2 lít hỗn hợp hai khí clo và oxi Sau khi phản ứng xong thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

42,34 gam hỗn hợp C Thành phần % về khối lượng của Mg trong B là:

Câu 10 Để oxi hóa hoàn toàn một kim loại M hóa trị n thành oxit phải dùng một lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng Kim loại M là:

trong 1 lít dung dịch H2SO4 0,2M Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp A:

Câu 12 Trộn 60 g bột sắt và 30 g bột lưu huỳnh rồi đun nóng (không có không khí) thu được chất rắn A Hoà tan A bằng dungdịch axit HCl dư thu được dung dịch B và khí C Đốt cháy C cần V lít O2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn V có giá trịlà:

A 11,2 lít B 21 lít C 33 lít D 49 lít

Câu 13 Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H2(đktc) Phần 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là:

Câu 14 Cho 16,2 gam kim loại M có hoá trị không đổi tác dụng với 0,15 mol oxi thu được chất rắn A Hoà tan chất rắn A trong HCl dư thu được 0,6 mol khí M là:

NHÓM IA, IIA

cần dùng để trung hoà dung dịch A là:

dịch Y Thể tích dung dịch HCl 0,2M cần dùng để trung hoà dung dịch Y là:

Câu 10 Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hòa của hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Hai kim loại đó là:

Trang 14

Page 14 of 28

CaCO3 trong hỗn hợp là:

Câu 12 Hòa tan 1,8 gam muối sunfat của kim loại kiểm thổ vào nước thành dung dịch X Để phản ứng hết với dung dịch X cần

Câu 13 Hòa tan hoàn toàn 2,73 gam một kim loại kiềm vào nước thu được một dung dịch có khối lượng tăng 2,66 gam so với khốilượng nước ban đầu Kim loại đó là:

Câu 14 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ vào nước thì thu được dung dịch

Hỗn hợp kim loại nào sau đây là sai:

Câu 16 Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam một kim loại kiềm vào nước Để trung hòa dung dịch thu được cần dùng 50 gam dung dịch HCl 3,65% Đây là kim loại:

Câu 17 Hòa tan 4,6 gam Na vào 45,6 gam nước được dung dịch có nồng độ là:

Câu 18 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ vào nước được dung dịch Y và 0,24 mol khí

Câu 19 Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg2+, Ca2+, HCO-3thu được chất rắn Y Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm:

Câu 21 Cho a gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước được dung dịch A và 2,24 lít khí

H2 (đktc) Thể tích H SO2 42M cần dùng để phản ứng hết với a gam hỗn hợp trên là:

dung dịch A được dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được 39,4 gam muối khan Khối lượng hỗn hợp ban đầu là:

CO 2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH BAZƠ - MUỐI CACBONAT

Câu 2 Khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3, hiện tượng quan sát được là:

c có khí thoát ra lúc đầu nhiều sau ít dần d lúc đầu có khí thoát ra sau đó không có hiện tượng gì

trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện m gam kết tủa Biểu thức liên hệ giữa x, y, m là:

pH = 7 Mối quan hệ giữa x, y là:

Ngày đăng: 06/05/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w