1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 1tiet địa lí THCS

9 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 150 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần II: Tự luận 7 điểm Câu 1 3 điểm: Nêu rõ điểm giống nhau và khác nhau giữa thời tiết và khí hậu?. Câu 2 2 điểm: Vì sao có sự khác nhau về nhiệt độ không khí giữa đại dơng và lục địa

Trang 1

Kiểm tra 1tiết

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nhằm đánh giá quá trình nhận thức của học sinh qua các chơng trình đã học.

- Giáo viên kịp thời uốn nắn việc nhận thức của học sinh qua bài kiểm tra.

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tự giác làm bài của học sinh,độc lập suy nghĩ

3.Thái độ :Tự giác làm bài

II Chuẩn bị :

1.GV: Ma trận Đề bài Đáp án ,biểu điểm

2.HS - Đồ dùng học tập

III Tiến trình dạy học:

MA TRAÄN ẹEÀ KIEÅM TRA 45 PHÚT HOẽC Kè II NAấM HOẽC 2010-2011

MẹOÄ

NDUNG

Nhaọn bieỏt Thụng Hieồu Vaọn Duùng TC

Thời

tiết,khớ

hậu…

C1,2

0, 5đ

C1 3đ

3,5đ

Khớ ỏp và

0,5đ

C2 2đ

2,5đ

Hơi nước

trong

khụng khớ

(ẹEÀ KIEÅM TRA)

TRệễỉNG THCS:PHAN ẹèNH PHUỉNG ẹEÀ KIEÅM TRA 45 PHÚT HOẽC KYỉ II NAấM HOẽC 2010 – 2011

HOẽ VAỉ TEÂN:……… LễÙP:6… MOÂN ẹềA LYÙ LễÙP 6- (Khoõng keồ thụứi

gian phaựt ủeà)

A TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN (3ẹIEÅM) I/Hóy khoanh trũn chữ cỏi trước ý đỳng nhất Câu 1: (0,25 điểm): Các hiện tợng khí tợng nh mây, ma, gió, bão… xảy ra ở

đõu.

Trang 2

A Tầng đối lu B Tầng bình lu

C Các Tầng cao của khí quyển D Cả 3 đều đúng

Câu 2 (0,25 điểm): Nhiệt độ không khí biến đổi bởi cỏc yếu tố nào

A Vĩ độ B Độ cao.

C vị trớ gần hay xa biển D Cả 3 đều đúng

Câu 3 (0.25 điểm): Gió là sự chuyển động của không khí.

A Từ nơi khí áp thấp đến nơi khí áp cao B Từ vùng khí áp cao đến vùng khí áp thấp

C Từ đất liền ra biển D Tất cả đều sai.

Câu 4 (0,25 điểm): Trên trái đất có những loại gió nào thờng xuyên thổi.

A Gió tín phong và gió tây ôn đới B Gió lào và gió mùa đông bắc.

C Gió đông cực và gió tín phong D Gió mùa tây nam và gió mùa đông bắc.

II/Điền vào chỗ chấm ( ) những từ, cụm từ thích hợp cho nhận xét sau.

(1 điểm):

Không khí có chứa một lợng (a) không khí càng nóng,

càng (b) không khí bão hoà hơi nớc khi nó chứa một lợng hơi nớc tối đa.

III/ Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho đúng (1 điểm):

1…… ,2……….,3………… ,4……….

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm): Nêu rõ điểm giống nhau và khác nhau giữa thời tiết và khí

hậu ?

Câu 2 (2 điểm): Vì sao có sự khác nhau về nhiệt độ không khí giữa đại dơng

và lục địa trong cùng một thời gian? cho ví dụ.

Câu 3 (2 điểm): Không khí gồm những thành phần nào? mỗi thành phần

chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm?

III.Đáp án –Biểu điểm

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu 1 2 3 4 II/ a.Hơi nớc nhất định III/

ý A D B D b.chứa đợc nhiều hơi nớc 1b,2a,3d,4c

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu 1(3đ):

- Giống nhau và khác nhau giữa thời tiết ,khí hậu

+ Giống nhau thời tiết, khí hậuđều trạng thái của lớp khí quyển dới thấp nh nhiệt độ ,khí áp, gió độ ẩm, lợng ma

+ Khác nhau thời tiết trạng thái của lớp khí quyển trong thời gian ngắn nhất

định

khí hậu là sự lăp đi lặp lặp trong thời gian dài và trở thành quy luật

Câu 2 (2đ)

Trang 3

- Nguyên nhân làm cho nhiệt độ không khí giữa đại dơng và lục địa khác nhau trong cùng 1thời gian là do nớc các đại dơng nóng chậm Và nguội lâu (hấp thụ nhiệt chậm và nhả nhiệt chậm hơn )trong lục địa nóng mau nhng nguội nhanh hơn

- VD:Ban ngày nhiệt độ không khí lục địa cao hơn đại dơng

- Ban đêm nhiệt độ không khí lục địa thấp hơn đại dơng

Câu 3(2đ)

- Thành phần không khí gồm : khí ô xi, ni tơ, hơi nớc và các khí khác

- Mỗi thành phần chiếm tỉ lệ là:

+ Khí ô xi chiếm 21%

+Khí ni tơ chiếm 78%

+ hơi nớc và các khí khác là 1%

KIEÅM TRA 45 PHUÙT

I Muùc tieõu:

-Naộm 1 caựch chớnh xaực caực kieỏn thửực ủaừ hoùc từ đầu hoùc kỡ II -Kieồm tra mửực ủoọ naộm baột kieỏn thửực cuỷa HS ủeồ coự keỏ hoaùch daùy, hoùc tieỏp theo.

II Chuaồn bũ:

.GV: Ra ủeà kieồm tra.

-.HS : OÂn taọp, hoùc baứi.

III Tieỏn trỡnh thửùc hieọn tieỏt kieồm tra

-.GV oồn ủũnh toồ chửực lụựp Phaựt ủeà vaứ hửụựng daón caựch laứm.

-.GV coi HS laứm baứi, daởn HS laứm baứi nghieõm tuực, chớnh xaực, caồn thaọn.

-.Heỏt giụứ GV thu baứi, kieồm tra soỏ lửụùng baứi vaứ xem HS coự ghi ủaày ủuỷ teõn, lụựp hay khoõng.

MA TRAÄN ẹEÀ KIEÅM TRA HOẽC Kè I NAấM HOẽC 2010-2011

MẹOÄ

NDUNG

Nhaọn bieỏt Thụng Hieồu Vaọn Duùng TC

Khỏi quỏt

chõu Mĩ

C1,IIc1 1,25 đ

1,25 đ

Trung và

Nam Mĩ

C3,4

(ẹEÀ KIEÅM TRA)

Trang 4

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG ĐE À KIE Å M TRA 45 PHU Ù T HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 - 2011

Họ và tên:………; Lớp: 7…… MÔN: ĐỊA LÝ

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 ĐIỂM)

I Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Châu Mĩ có diện tích và vị trí như thế nào ? (0,25đ)

a Rộng 43 triệu km 2 và nằm hoàn toàn ở nửa cầu Tây.

b Rộng 42 triệu km 2 và nằm hoàn toàn ở nửa cầu Đông.

c Rộng 42 triệu km 2 và nằm hoàn toàn ở nửa cầu Tây.

d Rộng 41 triệu km 2 và nằm hoàn toàn ở nửa cầu Đông.

Câu 2: Ở Bắc Mĩ đới khí hậu nào chiếm diện tích lớn nhất ? (0,25đ)

a Khí hậu nhiệt đới; b Khí hậu ôn đới; c Khí hậu Hàn đới;

d Cả a, b, c đều sai;

Câu 3: Rừng A-ma-dôn ở Nam Mĩ có vai trò như thế nào ? (0,25đ)

a Là lá phổi của Trái Đất b Là vùng dự trữ sinh học quý giá.

c Tiềm năng để phát triển nông nghiệp, công nghiệp và giao thông vận tải đường sông.

d Cả a, b, c đều đúng.

Câu 4: Đô thị hoá ở Trung và Nam Mĩ có đặc điểm như thế nào ? (0,25đ)

a Tỉ lệ dân thành thị thấp, tốc độ đô thị hoá nhanh nhưng kinh tế chậm phát triển.

b Tỉ lệ dân thành thị cao, tốc độ đô thị hoá chậm nhưng kinh tế nhanh phát triển.

c Tỉ lệ dân thành thị cao, tốc độ đô thị hoá nhanh và có kinh tế phát triển mạnh.

d Tỉ lệ dân thành thị cao, tốc độ đô thị hoá nhanh nhưng kinh tế chậm phát triển.

II Nối một nội dung ở cột A với

một

nội dung ở cột B để có kết quả

đúng

Câu 1: Giới hạn của Châu Mĩ giáp

với những đại dương nào ? (1đ)

Phía Đông Bắc Băng Dương Phía Tây Đại Tây Dương

Trang 5

Câu 2: Các khu vực địa hình của

Bắc Mĩ phân bố như thế nào ? (1đ)

B TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) (Học

sinh làm bài ở mặt sau của giấy

kiểm tra)

Câu 1: Trình bày đặc điểm đô thị của Bắc Mĩ ? (3đ)

Câu 2: Nêu sự phân hoá khí hậu của Trung và Nam mĩ ? (4đ)

ÁP ÁN

Đ

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 ĐIỂM)

I Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1:C , Câu 2:b , Câu 3:d , Câu 4:d

II.Nối một nội dung ở cột A với một

nội dung ở cột B để có kết

quả đúng

Câu 1: Giới hạn của Châu

Mĩ giáp

với những đại dương nào ?

(1đ)

Câu 2: Các khu vực địa hình của

Bắc Mĩ phân bố như thế nào ? (1đ)

B TỰ LUA Ä N ( 7 ĐIE Å M )

Câu 1: - Các đô thị lớn chủ yếu

nằm ga à n biển và phía Nam Ho à Lớn

- Vào sâu trong nội địa các đô thị thưa hơn, chủ yếu là các đô thị nhỏ

- Dân đô thị chiếm ¾ cao trong số dân Bắc Mĩ

- Hoạt động kinh tế ở các đô thị chủ yếu là dịch vụ và ngành công nghiệp kĩ

thuật cao

- Tốc độ đô thị hoá nhanh

Ở giữa Miền núi già và sơn nguyên

Phía Đông Hệ thống Cooc đi e

Phía Đông Bắc Băng Dương Phía Tây Đại Tây Dương

Ở giữa Miền núi già và sơn nguyên

Phía Đông Hệ thống Cooc đi e

Trang 6

Câu 2: - Do lãnh thổ kéo dài, do địa hình nên Trung và Nam Mĩ có đủ các đới khí hậu: xích đạo, cận xích đạo, nhiệt đới, ôn đới

- Các kiểu khí hậu: nhiệt đới khô, nhiệt đới ẩm, khí hậu núi cao, cận nhiệt Địa Trung Hải, cận nhiệt đới lục địa, cận nhiệt đới hải dương, ôn đới hải dương, ôn đới lục địa

- Khí hậu Trung Mĩ và qua à n đảo Ăng ti chủ yếu phân hoá theo chie à u Tây – Đông Không có khí hậu núi cao

- Khí hậu Nam Mĩ ngoài sự phân hoá theo chie à u Tây – Đông, còn có phân hoá theo chie à u Bắc – Nam và khí hậu núi cao

KIE Å M TRA 45 PHU Ù T A.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

+ Các đặc điểm chính về tự nhiên, dân cư, kinh tế - xã hội của các nước Đơng Nam Á.

+ Một số kiến thức mang tính tổng kết về đại lý tự nhiên và địa lý các châu lục.

+ Một số đặc điểm về: vị trí địa lý, giới hạn lãnh thổ Việt Nam; vùng biển, lịch sử phát triển của tự nhiên và tài nguyên khống sản Việt nam.

- Phát triển các khả năng tổng hợp, hệ thống hĩa kiến thức, xác lập mối quan

hệ giữa các yếu tố tự nhiên, giữa thiên nhiên và hoạt động sản xuất của con người

2 Kĩ năng:

- Phát triển các khả năng tổng hợp, hệ thống hĩa kiến thức, xác lập mối quan hệ giữa các yếu tố tự nhiên, giữa thiên nhiên và hoạt động sản xuất của con người.

3 Thái độ:

- Yêu thiên nhiên bảo vệ tài nguyên

- Thái độ trung thực trong làm bài.

B.Phương pháp:

- Trắc nghiệm khách quan.

- Trắc nghiệm tự luận.

MA TRA Ä N ĐE À KIE Å M TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010-2011

MĐỘ

NDUNG

Nhận biết Thơng Hiểu Vận Dụng TC

Châu Á II

Đơng Nam

Á

C1,3

Trang 7

Tổng kết

địa lí tự

nhiên

III

Địa lí Việt

Nam

C4

(ĐỀ KIỂM TRA)

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010

- 2011

HỌ VÀ TÊN:………;LỚP: 8…… MÔN: ĐỊA LÝ

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 ĐIỂM)

I/Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Dân cư Đông Nam Á phân bố như thế nào ? (0,25đ)

a Phân bố không đồng đều, chủ yếu tập trung ở ven biển và các đồng bằng châu thổ

b Phân bố đồng đều , chủ yếu tập trung ở ven biển và các đồng bằng châu thổ

c Phân bố không đồng đều, chủ yếu tập trung ở nội địa và các đồng bằng châu thổ

d Phân bố không đồng đều, chủ yếu tập trung ở ven biển và các vùng đồi núi.

Câu 2:Đông Nam Á có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào để phát

triển kinh tế?(0,25 đ )

a Có nguồn nhân công rẻ và nhiều loại nông phẩm nhiệt đới

b Có tài nguyên phong phú, giàu quặng, kim loại , dầu mỏ

c Tranh thủ được vốn đầu tư của nước ngoài

d Cả a, b, c đều đúng

Câu 3: Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) hiện nay có bao nhiêu quốc gia ? (0,25đ)

a 9 quốc gia ; b 10 quốc gia ; c 11 quốc gia ;

d 12 quốc gia

Câu 4: Trên con đường xây dựng và phát triển đất nước ta gặp những khó

khăn gì ? (0,25đ)

a Nước ta trải qua thời kì dài chiến tranh, để lại nhiều hậu quả nặng nề

Trang 8

b Nước ta đi lên từ một nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu và kém phát

triển

c Xây dựng đất nước từ điểm xuất phát thấp

d Cả a, b, c đều đúng

II/ Hãy nối cột A với cột B sao cho đúng: (1đ)

1- Sơng Nin

2- Sơng Trường Giang

3- Sơng A - Ma – dơn

4- Sơng Đa- Nuýp

a Châu Á

b Châu Mĩ

c Châu Phi

d Châu Âu

1 ,2 ,3 ,4

III/ Đánh dấu X vào các hàng và cột dưới đây sao cho đúng (1đ) Các sự vật và hiện tượng địa lý Là biểu hiện và kết quả tác động của nội lực Là biểu hiện và kết quả tác động của ngoại lực - Vận động nâng lên, hạ xuống - Châu thổ sơng, bãi bồi - Động đất - Mài mịn ………

………

………

……….

………

………

………

………

B TỰ LUA Ä N (7 ĐIE Å M) Học sinh làm ở mặt sau của giấy kiểm tra Câu 1: Em hãy đặc điểm nổi bật của tự nhiên Việt Nam giai đoạn Tân Kiến tạo? (3đ) Câu 2:Nêu sự hình thành các vùng mỏ khoáng sản chính ở nước ta ? (2đ) Câu 3: Giĩ " phơn "là loại giĩ cĩ tính chất như thế nào? ở Việt Nam loại giĩ này thường gặp ở âu và g đ ọi là giĩ gì? (2đ) ĐÁP ÁN A TRẮC NGHIỆM: ( 3 ĐIỂM) I I.1/ Câu a , I.2/ Câu d , I.3/ Câu c , I.4/ Câu d II 1-c,2-a,3-b,4-d III Các sự vật và hiện tượng địa lý Là biểu hiện và kết quả tác động của nội lực Là biểu hiện và kết quả tác động của ngoại lực - Vận động nâng lên, hạ xuống - Châu thổ sơng, bãi bồi - Động đất - Mài mịn ……

X………

………

… X………

………

……

X………

………

X……….

Trang 9

B TỰ LUA Ä N (7 ĐIE Å M)

Câu 1: - Đặc điểm: + địa hình được nâng cao, sông ngòi trẻ lại, hình thành các cao nguyên badan và đo à ng bằng phù sa trẻ, Biển Đông được mở rộng, hình thành các bể da à u khí, sinh vật tiến hoá …

+ Sinh vật phát triển phong phú và hoàn thiện cây hạt kín và động vật có vú giữ vai trò thống trị

⇒ Quá trình Tân kiến tạo vẫn đang tiếp diễn

Câu 2: a Giai đoạn Tie à n Cambri.

- Có các mỏ: than, chì, đo à ng, sắt, đá quý … phân bố ở các ne à n cổ Việt Bắc, Hoàng Liên Sơn, Kom Tum

b Giai đoạn Cổ kiến tạo.

- Các khoáng sản chính: apatít, than, sắt, thiếc, vàng, mangan, titan, bôxít, đá vôi, đá quý … phân bố trên khắp lãnh thổ n ước ta như vàng Bo à ng Miêu, apatít Lào Cai …

c Giai đoạn Tân kiến tạo.

- Khoáng sản chủ yếu là: da à u mỏ, khí đốt, than nâu, than bùn … phân bố ở vùng tra

à m tích ngoài the à m lục địa, đo à ng bằng châu thổ sông Ho à ng, sông Vửu Long, bôxít phân bố ở Tây Nguyên

Câu 3: - Khơ , nĩng

- Các tỉnh Trung Bộ

- Giĩ Lào

………

………

Ngày đăng: 05/05/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w