1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập thi học kì I

7 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 107,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tính điện trở trong của nguồn điện.. Người ta mắc song song R1 và R2 rồi mắc nối tiếp chúng với điện trở Rx để tạo thành mạch ngồi của nguồn điện trên.. Biết rằng suất điện động của

Trang 1

Bài 13: Cho mạch điện như hình 2.13:

R1=20 Ω ; R2=30 Ω ; R3=10; C1=20 µ F; C2=30 µ F;

UAB=50V.

a Tính điện tích các tụ khi k mở và đóng.

b Ban đầu K mở tính điện lượng qua R3 khi K đóng.

Bài 8:

1 Nếu lần lượt mắc điện trở R1 = 2 Ω và R2 = 8 Ω

vào một nguồn điện một chiều cĩ suất điện động E, r thì cơng suất tỏa nhiệt trên các điện trở là như nhau Hãy tính điện trở trong của nguồn điện.

2 Người ta mắc song song R1 và R2 rồi mắc nối tiếp chúng với điện trở Rx để tạo thành mạch ngồi của nguồn điện trên Hỏi Rx phải bằng bao nhiêu thì cơng suất tỏa nhiệt ở mạch ngồi là lớn nhất?

3 Bây giờ người ta lại mắc nguồn điện trên và R1,

R3

R2

A

R1

D

C

B

K

C

1

C2

H2.13

Trang 2

58,4 Ω ; R4 = 60 Ω , ampe kế A có điện trở không đáng

kể Hỏi ampe kế chỉ bao nhiêu Biết rằng suất điện động của nguồn điện E = 68V.

Bài 9: Cho mạch điện như hình vẽ

(HII.9).Trong đó: E1 = E2 = 6V; r1 = 1 Ω ; r2 = 2 Ω ,

R1 = 5 Ω ; R2 = 4 Ω Vôn kế V (điện trở rất lớn) chỉ 7,5V Tính:

1.Hiệu điện thế UAB giữa A và B.

2.Điện trở R.

3.Công suất và hiệu suất của mỗi nguồn.

A

D

R2

R3

R4

R1

E, r

HII.8

V

B

A

R1

E1, r1

R

E2, r2

HII.9

Trang 3

9) Cho mạch điện như hình: UAB = 7,2V không đổi ; R1 =

R2 = R3 = 2Ω, R4 = 6Ω Điện trở của ampe kế và của khóa

K nhỏ không đáng kể Tính số chỉ của ampe kế khi:

a) K mở

b) K đóng

ĐS: a) 0,4A ; b) 1,2A.

11) Cho mạch điện như hình:

UAB = 18V không đổi ; R1 = R2 = R3 = R4 = 6Ω ;

RA ≈ 0 ; RV ≈ ∞

a) Tính số chỉ của vôn kế, ampe kế

b) Đổi chỗ ampe kế và vôn kế cho nhau Tính số chỉ của ampe kế và vôn kế lúc này

ĐS : a) IA = 1,2A ; UV = 7,2V ; b) UV = 0 ; IA = 2A

R3

• U •

-A

R4 M

N A

K

R1

R2

B

R4

• U •

A

R

C

Trang 4

45) Cho mạch điện như hình:

E = 13,5V, r = 1Ω ; R 1 = 3 Ω ; R 3 = R 4 = 4 Ω

Bình điện phân đựng dung dịch CuSO 4 , anốt bằng đồng, có điện trở R 2 = 4 Ω

Hãy tính :

a) Điện trở tương đương R MN

của mạch ngoài, cường độ dòng

điện qua nguồn, qua bình điện

phân.

b) Khối lượng đồng thoát ra ở

catốt sau thời gian t = 3 phút 13

giây Cho Cu = 64, n =2.

c) Công suất của nguồn và công suất tiêu thụ ở mạch ngoài.

R

2

R1

E, r

M

R3

R4

N

Trang 5

48) Cho mạch điện như hình 1: E = 9V, r = 0,5Ω.

Bình điện phân chứa dung dịch đồng sunfat với hai cực bằng đồng

Đ là bóng đèn 6V – 9W ; Rx là một biến trở

Điều chỉnh để Rx = 12Ω thì đèn sáng bình thường Tính khối lượng đồng bám vào catốt của bình điện phân trong

16 phút 5 giây (Cho Cu = 64, n = 2) và điện trở của bình điện phân

ĐS: m = 0,64g ; Rb = 1Ω

Đ

Rb

Rx

E, r

Hình 1

Trang 6

49) Cho mạch điện như hình 2: E = 6V, r = 0,06Ω Đ là bóng đèn có ghi 3V – 3W ;

Rx là một biến trở Bình điện

phân đựng dung dịch bạc

nitrat với anốt bằng bạc

Điều chỉnh để Rx = 1,14Ω

thì đèn sáng bình thường

Tính khối lượng bạc bám

vào catốt của bình điện phân

trong 16 phút 5 giây (Cho

Ag = 108, n = 1) và điện trở của bình điện phân

ĐS: m = 1,62g ; Rb = 2Ω

Đ

Rb

Rx

E, r

Hình 2

Trang 7

Eb , rb

V

RX

RP

B A

C

47) Cho mạch điện như hình: Bộ nguồn gồm 12 pin giống nhau mắc

thành hai dãy, mỗi dãy gồm 6 pin mắc nối tiếp Mỗi pin có suất điện

trở của vôn kế (V) vô cùng lớn và của các

dây nối không đáng kể Điều chỉnh biến

trở R x cho (V) chỉ 12V Hãy tính :

a) Cường độ dòng điện qua đèn và qua

bình điện phân.

b) Khối lượng bạc giải phóng ở catốt

trong 16 phút 5giây (Ag = 108, hóa trị 1).

c) Giá trị R x tham gia vào mạch điện.

ĐS : a) Iđ = 0,5A ; I p = 12A ; b) m = 12,96g ; c) Rx ≈ 1,17 Ω

Ngày đăng: 04/05/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w