1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

. phép trừ phân số

16 556 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Phát biểu quy tắc cộng phân số cùng mẫu, không cùng mẫu... - Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng tử với tử và giữ nguyên mẫu.. - Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng

Trang 1

Giáo sinh: Nguyễn Thị Lâm

Trang 2

+ Phát biểu quy tắc cộng phân số (cùng mẫu, không cùng mẫu) + Dựa vào kiến thức đã học thực hiện phép tính:

2 10 )

3 15

a +

)

7 27

Trang 3

- Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng tử với tử và giữ nguyên mẫu

- Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung

2 2

3 ( 7) 1

)

Trang 4

1 SỐ ĐỐI

Thực hiện phép tính sau:

7 7+−

a) Ví dụ

7+ − 7 = 7 − =

Ta có

3 7

7 Khi đó ta nói là số đối của

b) Quy tắc

Hai số được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

Thế nào là hai số đối nhau?

Trang 5

3 7

3 7

Ta nói là số đối của

Ta cũng có thể nói là số đối của

3 7

3 7

và là hai số đối nhau.

3

7 − 73 Hay

?2 Ta nói 2

3 là………… − 32 2

3

− là số đối của… 2

3

2 3

3

và là hai số………

số đối của

đối nhau

3

7

+ − =

Trang 6

3

5 11

− 5

11

Số đối của là

Số đối của là

Số đối của -5 là 5

Giải

Bài tập Tìm số đối của các số sau:

4 ; 0 ; 5 ; 5 ; 8

8 13

− 138

Số đối của là

Số đối của 0 là 0.

Trang 7

b

Số đối của là

b + − b =

;

a b

Số đối của

?

a

b =

Kí hiệu:

Ta có:

Số đối của a

b

Hãy so sánh

− = = −

;

a b

a ;

b

Ta có:

Trang 8

2 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

a) Ví dụ

Tính và so sánh: 1 2 1 ( 2)

3 − 9 3 + − 9 Giải

3 − 9 = 9 − = 9 9

1 ( 2) 3 2 1

3 + − 9 = +9 − 9 = 9

3 − = + 9 3 − 9

}=>

Ta có:

Muốn trừ một phân số cho một phân số ta làm như thế nào?

Trang 9

b) Quy tắc

Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ a c a ( c a b c d Z b d) ( , , , ; , 0)

Ví dụ: 3 16

( )

2 48

− 3 16 3 1 9 2 11

+

Trang 10

1 2 2 ( )

2 − 3 + 3

TQ: Đây chính là dạng bài tập tìm x sao cho x c a

d b

+ =

x

1 2

2 3

x

⇒ = −

Bài toán: Tìm x sao cho 2 1

3 2

x + =

=> Phép trừ (phân số) là phép toán ngược của phép cộng (phân số)

1 2 2

2 3 3

x

 −  +

1 4 2 4 3

Trang 11

a c c

 − + =

 + −  + =

  

a c c

b d d

   + − ÷+ 

 

Nhận xét:

0

= + =

Hiệu của 2 phân số là một số mà cộng với thì được

d

c b

a

d

c

b a

 Phép trừ (phân số) là phép toán ngược của phép cộng (phân số)

Trang 12

Tính:

3 1 3 ( 1)

5 2 5 2

3 1 6 5 11

5 2 10 10 10

)

= + = + =

( )

21

)

b − − = − + −

− − −

= + =

Bài giải

8 15 7

20

)

20 20

5

6

)

d − − = − + −

− − −

= + =

Trang 13

Bài tập: Tìm x, biết: 3 1

)

4 2

)

a x

− =

− =

Bài giải

3 1

4 2

1 3

4

)

2 5 4

x x

− =

= +

=

3 2

) x

x

b

x

x

− =

Trang 14

BÀI TẬP

a) Trong 2 câu sau, câu nào là đúng, câu nào sai?

1) Tổng của hai phân số là một phân số có tử bằng tổng

các tử, mẫu bằng tổng các mẫu

2) Tổng của hai phân số cùng mẫu là một phân số có cùng mẫu đó và có tử bằng tổng các tử

S

Đ

b) Theo mẫu câu đúng, hãy phát biểu tương tự cho hiệu của hai phân số cùng mẫu

Hiệu của hai phân số cùng mẫu là một phân số có

cùng mẫu đó và có tử bằng hiệu các tử

Trang 15

-Nắm vững định nghĩa hai số đối nhau và quy tắc trừ phân số -Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào bài tập.

- Làm bài tập 59 (SGK); Bài 74, 76, 77 (SBT)

Trang 16

Bài học kết thúc

Chúc các em học tốt

Ngày đăng: 04/05/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w