Nêu được công thức tính vận tốc trung bình V tb = S/t Thực nghiệm Vấn đáp, gợi mở Thảo luận nhóm + Bảng phụ ghi vắn tắt các bước thí nghiệm.. Sự tốn tại của áp suất trong lóng chất
Trang 1Tuần Tên bài Tiết Mục tiêu của bài Kiến thức trọng tâm pháp GD Phương Chuẩn bị của GV-HS Ghi chú
1 Chuyển động cơ
+ Biết được vật chuyển động hay đứng yên so với vật mốc
+ Biết tính tương đối của chuyển động và đứng yên
+ Biết được các dạng của chuyển động
Làm thế nào để nhận biết một vật chuyển động hay đứng yên ?
Tính tương đối của chuyển động.
Một số chuyển động thường gặp.
Vấn đáp, gợi mở.
Thảo luận nhóm
+Hình vẽ 1.1; 1.2; 1.3 SGK
+Bảng phụ ghi các bài tập 1.1; 1.2; 1.3 SBT
+ Từ ví dụ so sánh quãng đường chuyển động trong 1 giây của mỗi chuyển động để rút ra cách nhận biết sự nhanh, chậm của chuyển động đó (gọi là vận tốc)
+ Nắm vững công thức tính vận tốc
t
s
v = và ý nghĩa của khái niệm vận tốc
Vận tốc là gì ?
Công thức tính vận tốc
t
s
v =
Đơn vị hợp pháp của vận tốc là m/s, km/h và cách đổi đơn vị vận tốc
Vấn đáp, gợi mở.
Thảo luận nhóm, liên hệ thực tế
+ Đồng hồ bấm giây
+ Tranh vẽ tốc kế
+ Bảng 2.1 và 2.2 SGK
3
Chuyển động
đều-Chuyển động
khơng đều
3
+ Phát biểu được định nghĩa của chuyển động đều và chuyển động không đều Nêu được những ví dụ về chuyển động đều và không đều thường gặp
+ Xác định được dấu hiệu đặc trưng cho chuyển động đều là vận tốc không thay đổi theo thời gian
Chuyển động không đều là vận tốc thay đổi theo thời gian
+ Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đường
+ Làm thí nghiệm và ghi kết quả tương tự như bảng 3.1
Định nghĩa chyển động đều và chuyển động không đều.
Nêu được công thức tính vận tốc trung bình
V tb = S/t
Thực nghiệm
Vấn đáp, gợi mở
Thảo luận nhóm
+ Bảng phụ ghi vắn tắt các bước thí nghiệm
+ Bảng kết quả mẫu như bảng 3.1 SGK
+ Một máng nghiêng, 1 bánh xe, một bút dạ để đánh dấu
+ Một đồng hồ bấm giây
Trang 24 Biểu diễn lực 4
+ Nêu được ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc
+ Nhận biết được lực là đại lượng véc tơ Biểu diễn được véc tơ lực
Lực là đại lượng véc tơ.
Các cách biểu diễn một lực và kí hiệu véc tơ lực
Vận dụng biểu diễn một số lực thường gặp.
Trực quan
Vấn đáp, gợi mở
Thảo luận nhóm
+ Giá đỡ, xe lăn, nam châm thẳng và một thỏi sắt
+ Tranh vẽ hình 4.3 SGK
5 Sự cân bằng
+ Nêu được một số ví dụ về hai lực cân bằng Nhận biết đặc điểm của hai lực cân bằng và biểu thị bằng vectơ lực
+ Từ dự đoán khoa học (về tác dụng hai lực cân bằng lên vật đang chuyển động) và làm thí nghiệm kiểm tra dự đoán để khẳng định “vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc không thay đổi, vật sẽ chuyển động thẳng đều”
+ Nêu được một số ví dụ về quán tính Giải thích được hiện tượng quán tính biểu hiện trong một số trường hợp cụ thể
Hai lực cân bằng là
gì ?
Tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động
Thực nghiệm, trực quan
Vấn đáp, gợi mở
Thảo luận nhóm
+ Một máy Atút dùng cho thí nghiệm 5.3 &
5.4 SGK
+ Sưu tầm một số tranh về quán tính
6 Lực ma sát 6
+ Biết được lực ma sát và đặc điểm của nó
+ Biết được cách khắc phục lực ma sát
+ Biết làm thí nghiệm phát hiện ra lực ma sát
+Phân tích được một số hiện tượng trong đời sống và kĩ thuật
Lực ma sát trượt
Lực ma sát lăn
Lực ma sát nghỉ
Lực ma sát có lợi hay hại ? các cách làm giảm lực ma sát trong cuộc sống.
Thực nghiệm.
Vấn đáp gợi mở
Thảo luận nhóm
+Lực kế, miếng gỗ, một quả cân phục vụ cho thí nghiệm 6.2
+Tranh vòng bi và một số ổ bi, ổ trượt dùng trong cuộc sống
7 Kiểm tra 7 + Nắm vứng hệ thống kiến thức
đã học
Hệ thống kiến thức từ bài 1 đến bài 6
Kiểm tra tập trung
+ Đề kiểm tra tập trung
Trang 3+ Vận dụng được trong khi giải bài tập và áp dụng trong cuộc sống
+Phát biểu được định nghĩa về áp lực và áp suất
+Viết được công thức tính áp suất, nêu được tên và đơn vị của các đại lượng có mặt trong công thức
+Vận dụng được công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực, áp suất
+Nêu được các cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống và dùng nó để giải thích một số hiện tượng đơn giản thường gặp
Aùp lực là gì ?
Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
Công thức tính áp suất
P = F/S
Thực nghiệm
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+ Một chậu nhựa đựng cát hạt nhỏ (hoặc bột mì.)
+ Ba miếng kim loại hình hộp chữ nhật của bộ dụng cụ thí nghiệm, hoặc ba viên gạch
9 Áp suất chất lỏng-Bình thơng nhau 9
+Mô tả được thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng
+Viết được công thức tính áp suất P = d.h, nêu được tên và đơn vị tính của các đại lượng có mặt trong công thức
Sự tốn tại của áp suất trong lóng chất lỏng
Công thức tính áp suất chất lỏng
Bình thông nhau
Các ứng dụng của bình thông nhau trong thực tế
Thực nghiệm
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+Bình hình trụ như hình 8.3SGK
+Bình hình trụ và đĩa D tách rời như hình 8.4 SGK
+Bình thông nhau, nước và chậu thuỷ tinh đựng nước
10 Áp suất khí quyển 10
+Biết được áp suất khí quyển là
gì ? Giải thích sự phụ thuộc của áp suất khí quyển
+Hiểu được áp suất khí quyển tính theo độ sâu
+Giải thích được thí nghiệm To-ri-xe-li Rèn luyện học sinh kĩ năng quan sát, phân tích suy luận
Sự tốn tại của áp suất khí quyển
Độ lớn của áp suất khí quyển
nêu được các công đơn
vị của áp suất có thể dùng.
Thực nghiệm
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+Vỏ chai nước khoáng bằng nhựa mỏng, một ống thuỷ tinh nhỏ dài 10-> 15cm , cốc nước, tranh vẽ thí nghiệm To-ri-xe-li
11 Ơn tập 11 + Hệ thống hóa các kiến thức của + Kiến thức trọng tâm của + Vấn đáp, + Bảng phụ ghi các bài
Trang 4chương chương gợi mở
+ Thảo luận nhóm
tập vận dụng
12 Lực đẩy Ácsimét 12
+Nêu được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy Aùc-si-mét
+Viết được công thức tính độ lớn
FA , có chú thích đầy đủ
+Giải thích được hiện tượng đơn giản có liên quan
+Vận dụng công thức để giải các bài tập đơn giản
Tác dụng của chất lỏng lên vật nhứng chìm trong nó
Lực đẩy Aùc-si-mét là
gì ?
Công thức tính độ lớn của lực đẩy Aùc-si-mét.
Thực nghiệm
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+Đối với cả lớp: Bảng kết quả thí nghiệm như hình 10.3 SGK
+Đối với mỗi nhóm : một giá đỡ, hai cốc đựng nước, một bình tràn, một quả nặng, một bút dạ, một lực kế, một khăn lau, một bình bước
13
KTTH:Nghiệm lại
lực đẩy Ácsimét
13
+ Viết được công thức tính độ lớn lực đẩy Aùc-si-mét : F=P chất lỏng mà vật chiếm chỗ F = d.V và nêu được tên và đơn vị đo các đại lượng trong công thức
+Tập đề xuất phương án thí nghiệm trên cơ sở dụng cụ thí nghiệm đã có
+Sử dụng lực kế , bình chia độ … để làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn của lực đẩy Aùc-si-mét
Nêu được công thức tính lực đẩy Aùc-si-mét
Thực hiện được thao tác kiểm chứng định luật
Thực nghiệm
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+Một lực kế 0 -> 5N
+Một vật nặng bằng nhôm có thể tích khoảng 100cm3
+Một bình chia độ, một giá đỡ, một bình nước, một khăn lau
+Giải thích được khi nào vật nổi, vật chìm, lơ lửng Nêu điều kiện nổi
+Giải thích được một số hiện tượng thường gặp
+Biết giải thích hiện tượng trong cuộc sống
Điều kiện để vật nổi, vật chìm
Độ lớn của lực đẩy Aùc-si-mét khi vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng.
Thực nghiệm
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+1 cốc thuỷ tinh đựng nước , một chiếc đinh, miếng gỗ
+Một ống nghiệm cát
lơ lửng
15 Cơng cơ học –
Định luật về cơng
15 +Nắm được khi nào có công cơ học
Khi nào có công cơ học
Thực nghiệm
+Tranh vẽ bò kéo, máy xúc đất, vận động viên
Trang 5+Phát hiện được công thức tính công A = F.S, nêu tên các đại lượng, từng đơn vị
+Học sinh phát biểu định luật về công
+Phân biệt được công trong đời sống và công cơ học
+Biết vận dụng công thức để tính công tronmg từng trường hợp
+Vận dụng được định luật về công để giải bài tập về mặt phẳng nghiêng, ròng rọc động
Công thức tính công
cơ học
Định luật về công
Vận dụng giải bài tập về các máy cơ đơn giản.
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
cử tạ
+1 lực kế 5N , 1 ròng rọc động
+1 quả nặmg 200g, 1 giá, thước đo
16 Cơng suất 16
+Hiểu được công suất là công thực hiện trong 1 giây
+Là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm
+Viết được công thức P = A/t
Ai làm việc khỏe hơn
Công suất
Đơn vị công suất
Vận dụng
Thực nghiệm
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+Tranh vẽ người công nhân đưa vật liệu xây dựng lên cao nhờ dây kéo vắt qua ròng rọc cố định
+ Hệ thống hóa các kiến thức của chương + Kiến thức trọng tâm củachương + Vấn đáp,gợi mở
+ Thảo luận nhóm
+ Bảng phụ ghi các bài tập vận dụng
18 Kiểm tra HKI 18 + Kiểm tra khả năng vận dụng
các kiến thức đã học
+ hệ thống các kiến thức đã học
+ Kiểm tra + Đề thi HKI
19 Cơ năng : Thế
năng, động năng
19 +Biết được khi nào vật có cơ năng, thế năng và động năng
Tìm được ví dụ minh họa cho biết vật có cơ năng, thế năng và động năng
+Phân biệt được thế năng hấp dẫn với thế năng đàn hồi
+Thấy được một cách định tính thế năng hấp dẫn của vật phụ
Cơ năng là gì ?
Thế năng hấp dẫn là
gì ? phụ thuộc vào các yếu tố nào ?
Thế năng đàn hồi là gì
Động năng là gì ? phụ thuộc vào các yếu tố nào ?
Thực nghiệm
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+Tranh vẽ mô tả thí nghiệm như hình 16.1a và 16.1b SGK
+Tranh vẽ phóng to hình 16.4 SGK
Trang 6thuộc vào độ cao của vật so với mặt đất và động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật Tìm được ví dụ minh họa
20 Sự chuyển hĩa và
bảo tồn cơ năng 20
+Biết được dộng năng, thế năng và biết được sự bảo toàn cơ năng
+Nhận biết được sự chuyển hoá từ động năng sang thế năng và ngược lại
Sự chuyển hóa của các dạng cơ năng
Định luật bảo toàn cơ năng
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+Một giá treo, sợi dây và quả cầu
+Sưu tầm tranh ảnh minh hoạ
21 Tổng kết chươngCơ Học 21
+Học sinh củng cố được kiến thức cơ bản về chuyển động , áp suất, công, công suất
+Rèn luyện kĩ năng tính toán , phân tích , vận dụng công thức để tính
Hệt hống hóa các kiến thức của chương
Vận dụng giải các dạng bài tập cơ bản của chương
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+Hệ thống câu hỏi gợi mở cho học sinh nắm vững kiến thức của chương
22 Các chất được cấutạo như thế nào ? 22
+Học sinh biết được các chất được cấu tạo từ hạt rất nhỏ gọi là nguyên tử và giữa các nguyên tử có khoảng cách
+Học sinh nhận biết được cấu tạo của một vật
Các chất cóa được cấu tạo từ các hạt riêng biệt không ?
Giữa các phân tử có khoảng cách hay không ?
Thực nghiệm
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+Phóng to hình vẽ 19.1 SGK
+Một chậu thuỷ tinh đựng cát và một chậu đựng ngô
+Một ly đựng rượu và 1
ly đựng nước
23
Nguyên tử, phân tử
chuyển động hay
đứng yên ?
23
+Biết được nguyên tử, phân tử chuyển động
+Nhiệt độ càng cao phân tử, nguyên tử chuyển động càng nhanh
Thí nghiệm Bơ-Rao
Các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng
Chuyển động phân tử và nhiệt độ
Thực nghiệm
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+Phóng to hình vẽ 20.2;
20.3 SGK
+ Sưu tầm một số tranh về sự chuyển động phân tử, nguyên tử
24 Nhiệt năng 24 +Hiểu được nhiệt năng gồm tổng
động năng phân tử Các cách biến đổi nhiệt năng
+Biết được nhiệt năng, nhiệt lượng
Nhiệt năng là gì ?
Các cách làm thay đổi nhiệt năng
Nhiệt lượng là gì ?
Thực nghiệm
Thảo luận nhóm
+Đồng xu để làm biến đối nhiệt năng
+Tranh ảnh liên quan đến việc thực hiện công
Trang 7và đơn vị của nhiệt lượng Vấn đáp
gợi mở
+ Nắm vứng hệ thống kiến thức đã học
+ Vận dụng được trong khi giải bài tập và áp dụng trong cuộc sống
Hệ thống kiến thức từ bài 16 đến bài 21
Kiểm tra tập trung
+ Đề kiểm tra tập trung
26 Dẫn nhiệt 26
+Học sinh hiểu được truyền nhiệt năng từ vật này sang vật khác gọi là dẫn nhiệt
+So sánh sự dẫn nhiệt của các chất
Sự dẫn nhiệt là gì ?
Tính dẫn nhiệt của các chất
Vận dụng
Thực nghiệm
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+Giá, các đinh thép, đèn cồn
+ Thanh nhôm, thuỷ tinh, ống nghiệm, sáp
27 Đối lưu-Bức xạ
+Nhận biết được dòng đối lưu trong chất lỏng và chất khí
+Biết sự đối lưu xảy ra trong môi trường nào và không xảy ra trong môi trường nào
+Tìm được ví dụ về bức xạ nhiệt
+Nêu được tên hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất rắn, chất lỏng, chất khí, chân không
Đối lưu là gì ?
Bức xạ nhiệt là gì ?
Vận dụng
Thực nghiệm
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+Dụng cụ để làm các thí nghiệm hình 23.1; 23.2;
23.3; 23.4 và 23.5 SGK
28 Cơng thức tínhnhiệt lượng 28
+Biết được nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc vào khối lượng , độ tăng nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật
+Viết được công thức tính nhiệt lượng, nêu được tên , đơn vị của các đại lượng có mặt trong công thức
+Hiểu được ý nghĩa vật lý của khái niệm nhiệt dung riêng
Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc những yếu tố nào ?
Công thứ tính nhiệt lượng
Thực nghiệm
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+Một giá đỡ , một đèn cồn , một cốc đốt, một nhiệt kế
+Một lưới đốt , hai kẹp vạn năng, nước
+Ba bảng phụ 24.1; 24.2;
24.3 (được phóng to)
29 Phương trình cân
bằng nhiệt
29 +Học sinh nắm được vật toả nhiệt, thu nhiệt nhiệt Nguyên lý truyền nghiệm Thực +Một cốc nước nóng, mộtcốc nước lạnh, một nhiệt
Trang 8+Viết được công thức tính Qtoả ra = Qthu vào nhiệt Phương trình cân bằng
Vận dụng
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
kế
30 Năng suất tỏa nhiệtcủa nhiên liệu 30
+Phát biểu được định nghĩa năng suất toả nhiệt
+Viết được tên công thức tính nhiệt lượng do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra
+Nêu được tên và đơn vị của các đại lượng trong công thức
Nhiên liệu là gì ?
Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu
Công thức tính nhiệt lượng do nhiên liệu bị đốt cháy tỏa ra
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+Một số tranh ảnh về khai thác dầu khí ở Việt Nam
31
Sự bảo tồn năng
lượng trong các
hiện tượng cơ và
nhiệt
31
+Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
+Tìm ví dụ về sự truyền cơ năng, nhiệt năng từ vật này sang vật khác
Sự truyền cơ năng, nhiệt năng từ vật này sang vật khác.
Sự chuyển hóa giữa các dạng của cơ năng và nhiệt năng
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+Phóng to các tranh vẽ trong SGK
32 Động cơ nhiệt 32
+Nêu được định nghĩa động cơ nhiệt là gì
+Mô tả được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
+Viết được công thức tính hiệu suất của động cơ nhiệt Nêu tên được các đại lượng trong công thức
Động cơ nhiệt là gì ?
Cấu tạo, chuyển vận của động cơ 4 kỳ
Hiệu suất của động cơ nhiệt H = A/Q
Trực quan
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+Tranh vẽ các loại động
cơ đốt trong
+Mô hình động cơ nổ 4 kỳ
33 Tổng kết chượngNhiệt Học 33
+Củng cố lại kiến thức trong chương nhiệt học
+Vận dụng công thức Q = m.c.t và
Q =m.q để giải bài tập
Kiến thức chương Nhiệt Học
Vận dụng giải bài tập của chương Nhiệt Học
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+Hệ thống kiến thức của chương
34 Ơn tập 34 + Nắm vứng hệ thống kiến thức
đã học + Vận dụng được trong khi giải bài tập và áp dụng trong cuộc sống
Hệ thống kiến thức trong chương Nhiệt Học
Thực nghiệm
Thảo luận nhóm
Vấn đáp
+ Bảng phụ ghi tóm tắt các kiến thức trọng tâm của chương
Trang 9gợi mở
35 Kiểm tra HKII 35 + Kiểm tra khả năng vận dụng
các kiến thức đã học
+ Hệ thống các kiến thức đã học
+ Kiểm tra + Đề thi HKII
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MƠN NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH