Các lệnh tính toán đơn giản: Nhấn phím Enter : kết quả thể hiện ở cửa sổ làm việc chính là: Thực hiện tính toán từ cửa sổ dòng lệnh:... Thực hiện tính toán từ thanh bảng chọn: Ví dụ 2
Trang 1Tiết 50: Học toán với
Toolkit Math
Trang 2a Tính toán các biểu thức đơn giản:
Ví dụ 1 : Thực hiện phép toán
Nhập vào cửa sổ dòng lệnh:
1 3
5 + 4
simplify 1/5+3/4
Em có thể dùng lệnh :
simplify < biểu thức số >
+ simplify là lệnh dùng để tính toán giá trị biểu thức + <biểu thức số> là biểu thức chúng ta muốn tính toán.
4 Các lệnh tính toán đơn giản:
Nhấn phím Enter :
kết quả thể hiện ở cửa sổ làm việc chính là:
Thực hiện tính toán từ cửa sổ dòng lệnh:
Trang 3Thực hiện tính toán từ thanh bảng chọn:
Ví dụ 2 : Thực hiện phép toán: 4.8+3.4+0.7
Bước 1: Nháy chuột tại bảng chọn Algebra chọn Simplify xuất hiện hộp thoại:
Bước 2:Gõ biểu thức cần tính vào ô Expression to simplify
Bước 3: Nháy OK
để thực hiện
Trang 4Lệnh Simplify còn được dùng để tính toán với
những biểu thức đại số phức tạp:
Ví dụ 3 : Tính giá trị biểu thức:
Nhập vào cửa sổ dòng lệnh: Simplify (3/2+4/5)/(2/3-1/5)+17/20
Nhấn phím Enter, kết quả là:
20
17
5
1 3
2 5
4 2
3
+
− +
Trang 5b) Vẽ đồ thị đơn giản:
Ví dụ 1: : Vẽ đồ thị hàm số y = 3x + 1
plot y = 3*x + 1
Em có thể dùng lệnh : plot <hàm số>
Nhập vào cửa sổ dòng lệnh:
Nhấn phím Enter Đồ thị hàm số sẽ xuất hiện ở cửa sổ vẽ đồ thị :
Trang 6Thực hiện vẽ đồ thị từ thanh bảng chọn:
Bước 1: Nháy chuột tại bảng
chọn Plots chọn Graph
Function xuất hiện hộp thoại: Bước 2:Gõ biểu
thức chứa x vào
Bước 3: Nháy
OK để thực hiện
Trang 7b Tính toán với đa thức:
Ví dụ 1 : Rút gọn đơn thức :
Nhập vào cửa sổ dòng lệnh:
Em có thể dùng lệnh :
expand <biểu thức số>
5 Các lệnh tính toán nâng cao:
Nhấn phím Enter :
kết quả thể hiện ở cửa sổ làm việc chính là:
expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2)
2 3
2 9
2 x y x y
Trang 85 Các lệnh tính toán nâng cao:
Trang 9Ví dụ 2 : Thực hiện cộng, trừ đa thức :
expand (3*x^2+x-1)+(4*x^2-4*x+5)
Kết quả sẽ là:
Ví dụ 3 : Thực hiện nhân đa thức :
expand (x+1)*(x-1)
Kết quả sẽ là:
Trang 10Thực hiện lệnh Expand từ thanh bảng chọn:
Bước 1: Nháy chuột tại bảng chọn Algebra chọn Expand xuất hiện hộp thoại:
Bước 2:Gõ biểu thức cần tính vào ô Expression to Expand
Bước 3: Nháy OK
để thực hiện
Trang 11b Giải phương trình đại số:
Ví dụ : Tìm nghiệm của đa thức : 3x+1
Nhập vào cửa sổ dòng lệnh:
Nhấn phím Enter :
kết quả thể hiện ở cửa sổ làm việc chính là:
solve 3*x+1=0 x
Em có thể dùng lệnh :
Solve <phương trình> <tên biến>
Trang 12Bài tập về nhà:
-Xem bài và học thuộc cú pháp các câu lệnh.
-Nghiên cứu các thao tác thực hiện các câu lệnh -Sưu tầm 1 số đề toán cho 2 tiết thực hành sau.
Trang 14 Thanh bảng chọn
Cửa sổ dòng lệnh :
Cửa sổ làm việc chính
Cửa sổ vẽ đồ thị hàm số
Trang 15c Định nghĩa đa thức và đồ thị hàm số:
Ví dụ : Nhập vào cửa sổ dòng lệnh:
Nhấn phím Enter Xuất hiện thông báo :
Make p(x) 3*x-2
Định nghĩa đa thức là dùng ký hiệu( tên hàm) để gián cho 1
đa thức bất kỳ Sau đó, chúng ta có thể dùng tên hàm này vào công việc tính toán hay vẽ đồ thị mà không cần gõ lại đa thức ban đầu : Make <tên hàm> <đa thức>
Sau đó dùng lệnh Graph để vẽ đồ thị p(x): Graph p
Hay vừa tính toàn rồi cho vẽ đồ thị: Graph (x+1)*p
Hoặc cũng có thể giải phương trình p(x)=0: Solve p(x)=0 x
Trang 16a Làm việc trên cửa sổ dòng lệnh:
- Có thể dùng các phím mũi tên để di chuyển con trỏ
soạn thảo trong cửa sổ dòng lệnh để chỉnh sửa câu lệnh.
- Có thể nháy đúp chuột trái vào kết quả hiển thị trên cửa sổ làm việc chính, sẽ thấy câu lệnh đó xuất hiện lại trong cửa sổ dòng lệnh.
- Khi câu lệnh không đúng, phần mềm sẽ hiện thông báo giúp em hiểu được lỗi và khắc phục.
6 Các chức năng khác:
Trang 17b Lệnh xóa thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị
c Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị
Dùng lệnh Clear ở cửa sổ dòng lệnh.
Lệnh đặt nét vẽ : Penwidth <độ dày nét vẽ>
Ví dụ : Penwidth 3 : đặt nét bút vẽ có độ dày là 3
Lệnh đặt màu cho nét vẽ : Pencolor <màu>
Ví dụ : Pencolor red : đặt màu nét vẽ là màu đỏ
(Tham khảo bảng màu trang 118)