KHAI BÁO IV.THAO TÁC XỬ LÝ CHƯƠNG IV: TỆP VÀ XỬ LÝ TỆP I... KHAI BÁO IV.THAO TÁC XỬ LÝ CHƯƠNG IV: TỆP VÀ XỬ LÝ TỆP I.. *Tệp văn bản: Là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các kí tự the
Trang 1NỘI DUNG
II PHÂN LOẠI
III KHAI BÁO
IV.THAO TÁC
XỬ LÝ
CHƯƠNG IV: TỆP VÀ XỬ LÝ TỆP
I VAI TRÒ
BÀI 14,15: Kiểu dữ liệu tệp
và thao tác với tệp
CŨNG CỐ
Trang 2NỘI DUNG
II PHÂN LOẠI
III KHAI BÁO
IV.THAO TÁC
XỬ LÝ
CHƯƠNG IV: TỆP VÀ XỬ LÝ TỆP
I VAI TRÒ
CŨNG CỐ
II PHÂN LOẠI III KHAI BÁO IV.THAO TÁC XỬ LÝ
I VAI TRÒ
Trang 3RAM BỘ NHỚ NGOÀI
Không mất dữ liệu
I VAI TRÒ
- Giúp lưu trữ dữ liệu lâu dài ở bộ nhớ ngoài (đĩa từ, CD, USB )
- Lưu trữ với dung lượng lớn
Trang 4Mô phỏng
Mô phỏng
* Tệp truy cập trực tiếp
* Tệp truy cập tuần tự
2 Theo cách truy cập
II PHÂN LOẠI
Trang 5II PHÂN LOẠI
*Tệp có cấu trúc: Là tệp mà các thành phần của nó được tổ chức theo
một cấu trúc nhất định và quản lý theo từng phần tử
*Tệp văn bản: Là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các kí tự
theo mã ASCII và đựợc phân chia theo từng dòng.
1 Theo cách tổ chức dữ liệu
Ví dụ: Dữ liệu dạng văn bản như sách, bài học
Ví dụ:Dữ liệu ảnh, âm thanh…
Trang 6III KHAI BÁO TỆP VĂN BẢN
Cú pháp: Var <Danh sách biến tệp> : TEXT;
Program vd1;
Var f, tep1,tep2: TEXT;
Ví dụ:
var f, tep1, tep2 : TEXT;
Trang 7IV THAO TÁC XỬ LÝ TỆP
Làm việc theo nhóm: Điền thông tin vào bảng sau điền vào ô thứ
nhất
Các thao
1
2
3
…
Trang 8IV THAO TÁC XỬ LÝ TỆP
Các thao tác
1 Gán tệp
2 Mở tệp để ghi
3 Mở tệp để đọc
4 Đọc tệp
5 Ghi tệp
6 Đóng tệp
Làm việc theo nhóm: Điền thông tin vào bảng sau điền
vào ô thứ 2
Trang 9IV THAO TÁC XỬ LÝ TỆP
Các thao tác
1 Gán tệp
2 Mở tệp để ghi
3 Mở tệp để đọc
4 Đọc tệp
5 Ghi tệp
6 Đóng tệp
Assign(<biến tệp>,<tên tệp>
Rewrite( <biến tệp>) Reset(<biến tệp>) Read/readln(<biến tệp>, ds biến>)
Write/Writeln(<biến tệp>, ds kết quả);
Close(<biến tệp>)
Trang 101 Gán tệp
CP: ASSIGN (<Biến tệp>, <Tên tệp>);
Ví dụ:
ASSIGN
(tep1, ‘KQ.DAT’);
IV THAO TÁC XỬ LÝ TỆP
Trang 112.Mở tệp để ghi dữ liệu
CP: REWRITE (<Biến tệp>);
Ví dụ:
ASSIGN
(tep1, ‘KQ.DAT’);
REWRITE (Tep1);
Lúc này con trỏ tệp sẽ ở ngay đầu tệp để ghi dữ liệu vào.
-Chú ý: Nếu trên đĩa chưa có tệp chỉ ra thì tạo tệp
IV THAO TÁC XỬ LÝ TỆP
Trang 123.Mở tệp để đọc.
CP: RESET (<Biến tệp>);
Ví dụ:
ASSIGN (f,
‘VANBAN.TXT’);
RESET (f);
Lúc này con trỏ tệp sẽ ở ngay đầu tệp để đọc dữ liệu từ tệp.
Con trỏ tệp
IV THAO TÁC XỬ LÝ TỆP
Trang 13CP: read/readln (<biến tệp>,<danh sách biến>).
4 Đọc tệp văn bản.
Ví dụ:
Read(f, a);
readln(f, a, b, c);
IV THAO TÁC XỬ LÝ TỆP
Trang 14CP: write/writeln(<biến tệp>,<danh sách kết quả>)
5.Ghi tệp văn bản.
• Write: ghi dữ liệu vào tệp hết dòng mới xuống hàng
Kết quả
a=9b=7
-IV THAO TÁC XỬ LÝ TỆP
Ví dụ: assign(f1,’kq.dat’);
Rewrite(f1);
Write(f1,’a=‘,9);
Write(f1,’b=‘,7);
Trang 155 Ghi tệp văn bản.
Kết quả
a=9 b=7
-• Writeln: ghi dữ liệu vào tệp xuống hàng ngay sau khi ghi
Chú ý: Trước khi mở tệp ta phải gán tên tệp cho biến tệp
IV THAO TÁC XỬ LÝ TỆP
Ví dụ: assign(f1,’kq.dat’);
Rewrite(f1);
Writeln(f1,’a=‘,9);
Writeln(f1,’b=‘,7);
Trang 16Thảo luận
6 Đóng tệp
CP: CLOSE (<Biến tệp>)
Đóng tệp để hoàn thành việc ghi dữ liệu hay kết thúc các thao tác với tệp
Chú ý: Tệp đóng rồi có thể mở ra lại
VD: close(tep1)
IV THAO TÁC XỬ LÝ TỆP
Trang 17ASSIGN (<Biến tệp>, <tên tệp>);
REWITE (<Biến tệp>);
WRITE (<Biến tệp>, <danh sách kết quả>);
CLOSE (<Biến tệp>);
READ (<Biến tệp>, <danh sách biến>);
RESET (<Biến tệp>);
CÁC THAO TÁC XỬ LÝ TỆP