1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi và đáp án CLB Toán tuổi thơ

16 388 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 433 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ cần cân 4 lần là lấy đợc viên bi không đạt tiêu chuẩn... Sau đây là danh sách các bạn dã có lời giải đúng nhất: Danh sách các bạn dã có lời giải đúng, tuy nhiên lời giải cha hoàn chỉ

Trang 1

ĐỀ RA THÁNG 9

(Hạn nộp chậm nhất: 15 tháng 10 năm 2010)

LỚP 6

1) Chứng minh rằng A là một luỹ thừa của 2 với:

A = 4 + 2 2 + 2 3 + 2 4 + … + 2 20

2) So sánh các cặp số sau:

A = 2 300 và B = 3 200

LỚP 7

Có 80 viên bi, trong đó có một viên bi không đạt tiêu chuẩn nên nhẹ hơn các viên bi còn lại Chỉ cần cân 4 lần là lấy đợc viên bi không đạt tiêu chuẩn Cân bằng cách nào?

LỚP 8

Chứng minh rằng: (n 3 + 2n 2 ) + (n 2 + 2n)

chia hết cho 6 với mọi số tự nhiên n

LỚP 9

Giải phơng trình: x 2 + x + 12 x + 1 = 36

Trang 2

Đáp án tháng 9

Lớp 6

1) Chứng minh rằng A là một luỹ thừa của 2 với:

A = 4 + 2 2 + 2 3 + 2 4 + … + 2 20

2) So sánh các cặp số sau:

A = 2 300 và B = 3 200

Giải

1) A = 4 + 2 2 + 2 3 + 2 4 + … + 2 20

2A = 8 + 2 3 + 2 4 + … + 2 20 + 2 21

2A – A = A = 2 21

2) A = ( )3 100 100

2 = 8 B = ( )2 100 100

3 = 9

8 100 < 9 100 Vậy A < B

Nhận xét: Trong bài toán này các bạn tham gia giải đã có cách làm đúng song lập luận và

biến đổi cha tốt

Sau đây là danh sách các bạn dã có lời giải đúng nhất:

Danh sách các bạn dã có lời giải đúng, tuy nhiên lời giải cha hoàn chỉnh:

Lớp 7

Có 80 viên bi, trong đó có một viên bi không đạt tiêu chuẩn nên nhẹ hơn các viên bi còn lại Chỉ cần cân 4 lần là lấy đợc viên bi không đạt tiêu chuẩn Cân bằng cách nào?

Giải

Lu ý : Dùng cân Rôbecvan (cân thăng bằng)

Chia 80 viên bi ra 3 nhóm, nhóm 1 và nhóm 2 mỗi nhóm 27 viên, nhóm 3 có 26 viên Cân lần 1: nhóm 1 và 2 nếu nhóm nào nhẹ hơn thì viên bi không đạt tiêu chuẩn sẽ nằm ở nhóm đó

Lấy 27 viên bi ở nhóm này chia thành 3 nhóm mỗi nhóm 9 viên.

Cân lần 2: Cân 2 nhóm mỗi nhóm 9 viên thì sẽ biết viên bi không đạt tiêu chuẩn nằm ở một trong ba nhóm này.

Lấy nhóm 9 viên có viên không đạt tiêu chuẩn chia làm 3 nhóm mỗi nhóm 3 viên.

Cân lần 3: làm tơng tự cân lần 2 với nhóm 3 viên ta biết viên bi không đạt tiêu chuẩn nằm ở nhóm 3 viên trong 3 nhóm này.

Lấy nhóm 3 viên có viên không đạt tiêu chuẩn chia làm 3 nhóm mỗi nhóm 1 viên.

Cân lần 4: Lấy 2 trong 3 viên đó đặt lên bàn cân thì sẽ biết viên không đạt tiêu chuẩn là viên nào trong 3 viên của nhóm đợc chọn.

Trang 3

Trờng hợp viên bi không đạt tiêu chuẩn nằm ở nhóm 26 viên thì thêm 1 viên vào để đợc 27 viên và làm tơng tự nh cân lần 2 trở đi.

Rất tiếc trong bài bài toán này cha có bạn nào có cách giải đúng

Lớp 8

Chứng minh rằng: (n 3 + 2n 2 ) + (n 2 + 2n)

chia hết cho 6 với mọi số tự nhiên n

Giải

(n 3 + 2n 2 ) + (n 2 + 2n) = n(n + 1)(n + 2) Là tích 3 số tự nhiên liên tiếp vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3, mà (2;3) = 1 Nên n(n + 1)(n + 2) chia hết cho 2.3 hay

(n 3 + 2n 2 ) + (n 2 + 2n) M 6 với mọi số tự nhiên n.

Nhận xét: Hầu hết cấc bạn tham gia giải đều đã có lời giải đúng, Tuy nhiên lời giải cha

thật sự cụ thể chi tiết.

Sau đây là danh sách các bạn đã có lời giải tốt nhất:

Sau đây là danh sách các bạn đã tham gia giải và có hớng giải đúng:

Lớp 9

Giải phương trình: x 2 + x + 12 x + 1 = 36

Giải

Điều kiện: x ≥ -1

Biến đổi: x 2 + x + 12 x+ 1 = 36

x 2 + x + 1 – x – 1 + 12 x+ 1 = 36

(x + 1) 2 = ( x+ 1 - 6) 2

TH1: x + 1 = x+ 1 - 6 nếu x+ 1 ≥ 6 hay x ≥ 35

x + 7 = x+ 1

x 2 + 13x + 48 = 0

mà x 2 + 13x + 48 = (x + 6,5) 2 + 5,75 > 0 với mọi x, nên không tồn tại x TH2: x + 1 = 6 - x+ 1 nếu -1 < x < 35

Đặt x+ 1 = t (0 ≤ t < 6 ) => x + 1 = t 2 và x = t 2 -1

Ta đợc: t 2 + t – 6 = 0

(t + 3)(t - 2) = 0

t = 2 (nhận); t = -3 (loại)

=> x = 3.

Trang 4

Nhận xét: Xin biểu dơng các bạn đã tham gia giải kịp thời và tích cực Các bạn tham gia

giải đã có hớng giải đúng, tuy nhiên một số bớc lập luận và biến đổi cha tốt

Nhiều bạn đã giải bằng cách trực tiếp đặt x+ 1 = y và đa pt về dạng y 4 – y 2 +12y – 36 = 0

Và đa pt về pt tích kèm theo đk hợp lí cũng suy ra nghiệm cuối cùng hợp lí x = 3, Đó cũng

là cách giải tốt cần phát huy.

Danh sách các bạn đã có lời giải tốt nhất:

Danh sách các bạn đã có cách giải đúng tuy nhiên cha hoàn chỉnh lời giải:

DANH SÁCH CÁC BẠN HS ĐƯỢC GIẢI THỞNG

THÁNG 9:

ĐỀ RA THÁNG 10

(Hạn nộp bài chậm nhất 7/11/2010)

KHỐI 6 Cho A = 2 + 2 2 + 2 3 + … + 2 60

Chứng minh rằng: A chia hết cho 3; 7 và 15

KHỐI 7 1) Cho a 1 + a 2 + … + a n 0

Trang 5

1 2 3 1

n

Chứng minh: a 1 = a 2 = … = a n

2) Cho a + b + c 0 và a b c

b = = c a

Tính giá trị biểu thức:

3 2 1930 1935

a b c M

c

=

KHỐI 8 Cho x + y = 3; x 2 + y 2 = 5.

Hãy tính giá trị biểu thức P = x 3 + y 3

KHỐI 9 1) Tam giác ABC vuông tại A, có AH là đờng cao thì: Sin C = BH

AB

Đúng hay sai?

Giải thích?

2) Giải phơng trình:

2 x − 6 2 5 4 x − + + 2 x + 6 2 5 4 4 x − + =

ĐÁP ÁN THÁNG 10 KHỐI 6

Cho A = 2 + 2 2 + 2 3 + … + 2 60

Chứng minh rằng: A chia hết cho 3; 7 và 15

Giải

Ta có: A = (2 + 2 2 ) + (2 3 + 2 4 ) + … + (2 59 + 2 60 )

= 2(1 + 2) + 2 3 (1 + 2) + … + 2 59 (1 + 2)

Trang 6

= 3(2 + 2 3 + … + 2 59 )

Vậy A M3

A = (2 + 2 2 + 2 3 ) + … + (2 58 + 2 59 + 2 60 )

= 2(1 + 2 + 2 2 ) + … + 2 58 (1 + 2 + 2 2 )

= 7(2 + … + 2 58 ) Vậy A M7

A = 2 + 2 2 + 2 3 + 2 4 + … + 2 57 + 2 58 + 2 59 + 2 60

= 2(1 + 2 + 2 2 + 2 3 ) + … + 2 57 (1 + 2 + 2 2 + 2 3 )

= 15(2 + … + 2 57 )

Vậy A M15.

KHỐI 7 1) Cho a 1 + a 2 + … + a n 0

n

Chứng minh: a 1 = a 2 = … = a n 2) Cho a + b + c 0 và a b c

Tính giá trị biểu thức:

3 2 1930 1935

a b c M

c

=

Giải 1) Từ giả thiết bài toán ta có

1

n

n

2) từ a b c a b c a b c 1

b c a b c a b c a

+ +

= = ⇒ = = = =

+ +

a b c = =

Vậy

Trang 7

3 2 1930 3 2 1930 1935

M

KHỐI 8 1) Cho x + y = 3; x 2 + y 2 = 5.

Hãy tính giá trị biểu thức P = x 3 + y 3

Giải

Từ gt ta có: (x + y) 2 = x 2 + y 2 + 2xy = 9

2xy = 9 - x 2 + y 2 = 9 – 5 = 4

xy = 2

Từ đó:

P = x 3 + y 3 = (x + y) 3 – 3xy(x + y) = 3 3 – 3.2.3

P = 9.

KHỐI 9 1) Tam giác ABC vuông tại A, có AH là đờng cao thì: SinC = BH

AB

Đúng hay sai?

Giải thích?

2) Giải phơng trình:

2 x − 6 2 5 4 x − + + 2 x + 6 2 5 4 4 x − + =

Giải 1) Ta có:

µC ·BAH cùng phụ với µB

=> C BAH µ = ·

=> SinC = SinBAH.

Trong tam giác vuông BAH ta có:

BH BH

2) Nhận xét:

A

H

Trang 8

2

2

x

x

Vậy nên ĐKXĐ của pt là: 2x – 5 0

 x 5/2

Biến đổi pt:

2 6 2 5 4 2 6 2 5 4 4

2 5 2.3 2 5 9 2 5 6 2 5 9 4

( 2 5 3) ( 2 5 3) 4

− − + + + − + =

⇔ − − − + + − + − + =

⇔ − − + − + =

(2 5) 3 (2 5) 3 4

(2 5) 3 (2 5) 3 4(*)

⇔ − − + − + = (2 x − + > 5) 3 0

TH1: 2 x − − < ⇔ 5 3 0 2 x − < 5 3

5

2

⇔ − < ⇔ ≤ <

Ta có: (*) ⇔ − 2 5 3 2 5 3 4 x − + + x − + =

Pt vô nghiệm

TH2: 2 x − − ≥ ⇔ 5 3 0 2 x − ≥ 5 3 ⇔ 2 x − ≥ ⇔ ≥ 5 9 x 7

Ta có: (*) ⇔ 2 5 3 x − − + 2 5 3 4 x − + =

2 5 2 2 5 4 2 9

4,5

x

Vậy phơng trình đã cho vô nghiệm.

NHẬN XÉT CHUNG : Hầu hết các bạn tham gia giải ở các khối đều có hớng giải đúng, Tuy nhiên việc trình bày trong bài làm của các em còn nhiều hạn chế đặc biệt là lỗi chính

tả, xét điều kiện và đối chiếu điều kiện, trình bày không chặt chẽ.

Trang 9

Danh sách các bạn tham gia giải câu hỏi tháng 10:

(Theo kết quả tổng hợp và lựa chọn của gv phụ trách)

tt Họ và tên Khối, lớp

1 Phan Thị Trang 9A

4 Nguyễn Văn Sơn 9A

6 Nguyễn Thị Trinh 8A

7 Nguyễn Thị Huyền A 8A

8 Phan Quốc Khánh 8A

9 Nguyễn Thị Hiền 8A

11 Phan Thị Nhàn 8A

12 Nguyễn Quang Pháp 8A

13 Phạm Thị Oánh 8B

14 Nguyễn Xuân Sáng 8B

15 Cao Tiến Dũng 8A

16 Nguyễn Thị Trà 8A

17 Phan Văn Thịnh 8A

18 Nguyễn Thị Thuý Nga 8A

19 Nguyễn Tiến Dũng 7A

21 Nguyễn Xuân Bách 7A

22 Lê Đình Khanh 7A

23 Nguyễn Thị Dung 6A

24 Nguyễn Thị Minh Thuý 6A

25 Trần Thị Khánh Huyền 6A

Theo thống kê ở trên thì số lợng các bạn hs tham gia sân chơi này cha nhiều, mong rằng từ tháng 11 trở đi các bạn hs sẽ tham gia câu lạc bộ này nhiều hơn Sau đây là các bạn có lời giải tốt hơn, nạp bài sớm hơn đã đạt giải thởng tháng 10:

- Khối 6: Nguyễn Thị Dung

Nguyễn Thị Minh Thuý.

- Khối 7: Nguyễn Xuân Bách

Lê Đình Khanh.

- Khối 8: Nguyễn Thị Trinh

Nguyễn Thị Huyền A.

Trang 10

- Khối 9: Phan Thị Trang

Lê Anh Huân.

ĐỀ RA THÁNG 11

(Hạn nộp bài chậm nhất đến ngày 5/12/2010)

Khối 6

Tìm số tự nhiên x;y sao cho:

(2x + 1)(y - 3) = 10

Khối 7

1) Tìm x, biết: 3x + 3x+1 + 3x+2 = 117

2) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A = 2,8 + 5,6 x

Khối 8

Cho điểm M thuộc cạnh CD của hình vuông ABCD, tia phân giác của góc ABM cắt AD tại I Qua M kẻ MH vuông góc với BI (H thuộc BI), MH cắt

AB tại E Kẻ MK vuông góc với AB (K thuộc AB) Chứng minh rằng:

a) ME = 2MH

b) ∆ MKE = ∆ BAI

c) BI ≤ 2MI

Khối 9

Tìm m để đờng thẳng

y = 2mx + m2– 1 (m là tham số)

a) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

b) Đi qua gốc toạ độ

ĐÁP ÁN THÁNG 11

Khối 6

Tìm số tự nhiên x;y sao cho:

(2x + 1)(y - 3) = 10

Giải

x; y là các số tự nhiên nên 2x + 1 và y – 3 là các ớc số của 10

Ư(10) = {1; 2; 5; 10} Mà: 2x + 1 là số lẻ nên ta có:

Trang 11

L

Vậy, ta có các đáp số: x = 0; y = 13 và x = 2; y = 5

Nhận xét: Đã có nhiều bạn tham gia giải và hầu hết đều có hớng giải đúng, tuy nhiên nhiều bạn trình bày lời giải cha tốt hoặc cha trọn vẹn Sau đây là các bạn có lời giải tốt hơn cả: Nguyễn Thị Hằng, Nguyễn Thị Khánh Chi, Phạm Đình Hải, Nguyễn Thị Dung, Nguyễn Tuấn Khanh

Khối 7

1) Tìm x, biết: 3x + 3x+1 + 3x+2 = 117

2) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A = 2,8 + 5,6 x

Giải

1) Ta có: 3x + 3x+1 + 3x+2 = 117 ⇔ 3 (1 3 3 ) 117x + + 2 =

⇔3 13 117x = ⇔3x =117 :13

2

3x 9 3 x 2

2) Ta có: 5,6− ≥x 0Với mọi x, vậy nên: A = 2,8 + 5, 6− ≥x 2,8∀x

Từ đó suy ra A đạt giá trị nhỏ nhất là 2,8

khi và chỉ khi 5,6− =x 0 khi đó x = 5,6

Nhận xét: Hầu hết các bạn tham gia đều có hớng giải đúng, tuy nhiên lập luận của các bạn cha tốt khi biến đổi bớc này sang bớc khác nên sử dụng dấu “⇔” hoặc “ ⇒”; hay có bạn nhầm lẫn 5,6− ≤ ∀x 0 x, có bạn ghi sai đề, …

Các bạn có hớng giải đúng, nhng cha trọn vẹn 1 trong 2 bài hoặc cả hai bài:

Lê Đình Khanh 7A, Cao Thị Oánh 7A, Nguyễn Xuân Bách 7A, Nguyễn Tiến Dũng 7A, Đinh Thị Huyền 7A, Nguyễn Văn Huy 7A

Khối 8

Cho điểm M thuộc cạnh CD của hình vuông ABCD, tia phân giác của góc ABM cắt AD tại I Qua M kẻ MH vuông góc với BI (H thuộc BI), MH cắt

AB tại E Kẻ MK vuông góc với AB (K thuộc AB) Chứng minh rằng:

a) ME = 2MH

b) ∆ MKE = ∆ BAI

c) BI ≤ 2MI

Giải

a) Xét tam giác BEM có BH vừa là đờng cao vừa là phân giác nên BH là trung tuyến của tam giác BEM, suy ra: HM = HE hay ME = 2MH

b) Ta thấy: ·ABI = 90 0 −KLB· E A K B

KME· = 90 0 −MLH·

Mà ·KLB MLH= · (đối đỉnh)

Nên ·ABI =KME·

Trang 12

Xét 2 tam giác vuông: MKE và BAI có: I

MK = AB ; ·ABI =KME·

Nên ∆ABI= ∆KME

D M C c) theo câu a ta có: ME = 2MH (1)

theo câu b ta có: ME = BI (2)

Trong tam giác vuông MHI có: MI ≥ MH (3)

Từ (1), (2), (3) ta suy ra: BI ≤ 2MI

Nhận xét:

Có 35 bạn ở lớp 8A tham gia giải, hầu hết các bạn đều có lời giải đúng:

Khối 9

Tìm m để đờng thẳng

y = 2mx + m2– 1 (m là tham số)

a) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

b) Đi qua gốc toạ độ

Giải

Đờng thẳng y = 2mx + m2– 1 (m là tham số)

a) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3, nên điểm (0; 3) thuộc đờng thẳng

đó Thay x = 0; y = 3 vào pt đờng thẳng ta đợc: 3 = 2.m.0 + m2 – 1

⇔ m2 = 4 ⇔ m = ±2

b) Đi qua gốc toạ độ ⇔ (0;0) thuộc đờng thẳng, nên:

0 = 2.m.0 + m2 – 1 ⇔ m2 = 1 ⇔ m = ±1

Nhận xét chung:

Số lợng các bạn hs tham gia giải câu hỏi tháng 11 đã chuyển biến tích cực so với các tháng trớc, số lợng nhiều hơn, lời giải đợc trình bày công phu hơn, … Nhà trờng biểu dơng tinh thần này của các bạn hs và hãy phát huy tinh thần này theo dõi, tham gia giải nhiệt tình hơn, sôi nổi hơn nữa

Sau đây là các bạn có lời giải tốt hơn, nạp sớm hơn đợc lựa chọn để trao giải thởng:

Khối 6: Nguyễn Thị Hằng – 6A; Nguyễn Thị Khánh Chi – 6A

Khối 7: Nguyễn Minh Hiếu – 7A; Đinh Thị Huyền – 7A

Khối 8: Nguyễn Duy Hoàng – 8A; Nguyễn Đình Chiểu – 8A

Khối 9: Nguyễn Văn Sơn – 9A; Phạm Thị Hằng – 9A

ĐỀ RA THÁNG 12

(Hạn nộp bài chậm nhất đến ngày 30/12/2010)

Khối 6

Trang 13

Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia cho 8; 10; 15; 20 theo thứ tự d 5; 7; 12; 17 và chia hết cho 41

Khối 7

Trên một công trờng ba đội công nhân lao động có tất cả 196 ngời Nếu chuyển 13 số ngời của đội I, 14 số ngời của đội II và 15 số ngời của đội III đi làm việc khác thì số ngời còn lại của ba đội bằng nhau Tính số ngời mỗi đội

lúc đầu

Khối 8

Tìm x; y biết rằng

2 2

2 2

16 16

16

x y

x y

Khối 9

Tính giá trị biểu thức sau:

A = 12 + 23 − 12 − 23 − 2

Sơn Lễ, ngày13 tháng12 năm 2010

ĐÁP ÁN THÁNG 12

Khối 6

Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia cho 8; 10; 15; 20 theo thứ tự d 5; 7; 12; 17 và chia hết cho 41

Giải

Gọi số đó là a, khi đó ta có:

a = 8q + 5

a = 10p + 7

a = 15m + 12

a = 20n + 17

=> a + 3 = 8q + 8 chia hết cho 8

=> a + 3 = 10p + 10 chia hết cho 10

=> a + 3 = 15m + 15 chia hết cho 15

=> a + 3 = 20n + 20 chia hết cho 20

Vậy nên a + 3 thuộc BC(8; 10; 15; 20) = {120; 240; 360; 480; … }

=> a = {117; 237; 357; 477; … }

Mặt khác a là số tự nhiên nhỏ nhất; chia hết cho 41 nên a = 4797 T/m bài

toán

Trang 14

Khối 7

Trên một công trờng ba đội công nhân lao động có tất cả 196 ngời Nếu chuyển 13 số ngời của đội I, 14 số ngời của đội II và 15 số ngời của đội III đi làm việc khác thì số ngời còn lại của ba đội bằng nhau Tính số ngời mỗi đội

lúc đầu

Giải

Gọi x, y, z theo thứ tự là số ngời của đội I, đội II, đội III lúc đầu Theo bài toán ta có: Số ngời còn lại của mỗi đội sau khi chuyển sẽ lần lợt là: 2 ;3 ;4

3x 4y 5z Khi đó: 23x=34 y= 45z và x + y + z = 196

áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra đợc:

x = 72; y = 64; z = 60

ĐÁP ÁN THÁNG 12

Khối 8

Tìm x; y biết rằng

2 2

2 2

16 16

16

x y

x y

Giải

ĐK: x ≠ 0; y ≠ 0

Ta có:

Trang 15

2 2 2 2

2 2

4 16 4 16

0

2 2

4 0

0

x

x

y y

y y

 − =

  − =  = ±

⇒ − = ⇔ − = ⇔  = ±



Khối 9

Tính giá trị biểu thức sau:

A = 12 + 23 − 12 − 23 − 2

Giải đặt: a = 12 + 23; b = 12 − 23

⇒ a > 0; b > 0 và a – b > 0

Ta có: ab = 12 2 − 23 11 = (1)

a2 + b2 = 12 + 23 + 12 - 23 = 24 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phơng trình

11

a b ab

 + =

Từ 2 hai phơng trình của hệ ta suy ra:

a2 – 2ab + b2 = 2

⇒ (a – b)2 = 2 ⇒ a – b = 2 (vì a – b > 0)

⇒ A = 2 − 2 0 =

ĐỀ RA THÁNG 2

(Hạn nộp bài chậm nhất đến hết ngày 3/3/2011)

Khối 6

Cho A = n n+−132 a) Tìm tất cả các sốtự nhiên n để A là phân số tối giản b) Với giá trị nào của n ∈ N thì A có giá trị nguyên

Khối 7

Trang 16

Tìm giá trị nhỏ nhất của C = x6−3 với x là số nguyên

Khối 8

Giải phương trình

2011 2011 2011

2

x− +x− − x− =

Khối 9

Giải hệ phương trình sau

 + − = −

 + + = −



Ngày đăng: 03/05/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w