1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ly thuyết

16 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 324,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ddHCl và NaOH Câu 9: Dãy gồm các chất đều tác dụng đợc với dung dịch FeCl3: A.. C6H5CH3 Câu 36: Điện phân dung dịch chứa a mol NaCl và b mol CuSO4 với điện cực trơ màng ngăn xốp đến khi

Trang 1

Tổng hợp lý thuyết trong đề thi ĐH

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010-KA

Câu 1: Polime sau đây đợc điều chế bằng phơng pháp trùng ngng:

A cao su Buna B P.V.C C thuỷ tinh hữu cơ D nilon 6.6

Câu2: Cho các chất Na2O, Fe2O3, Cr2O3, Al2O3, CuO Số oxit bị H2 khử khi nung nóng là:

Câu 3: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2:

A AgNO3, NaOH, Cu B AgNO3, Br2, NH3

Câu 6: Trong các dung dịch (NH4)2SO4, AlCl3, NaHSO4, NaHCO3, BaCl2, Na2CO3 số dung dịch có pH > 7 là:

Câu7: Khi cho isopentan thế Clo (tỉ lệ1:1) có ánh sáng khuếch tán thì số dẫn xuất monoclo thu đợc là: A 1

Câu 8: Để phân biệt các chất lỏng gồm: C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH và

CH2 = CH - COOH ta dùng hoá chất:

A quỳ tím B dd Br2 C CaCO3 và dd Br2 D ddHCl và NaOH

Câu 9: Dãy gồm các chất đều tác dụng đợc với dung dịch FeCl3:

A Na2CO3, NH3, KI, H2S B Fe, Cu, HCl, AgNO3

C Br2, NH3, Fe, NaOH D NaNO3, Cu, KMnO4, H2S

Câu 10: Các dung dịch HCl, H2SO4, CH3COOH có cùng pH thì nồng độ mol/l xếp theo thứ tự tăng dần là:

A CH3COOH, HCl, H2SO4 B HCl, H2SO4, CH3COOH

C HCl, CH3COOH, H2SO4 D H2SO4, HCl, CH3COOH

Câu13 : Cho các muối Cu(NO3)2, AgNO3, NH4NO3, KNO3 số muối bị nhiệt phân tạo ra NO2 là:

Câu 14: Trong các chất: CH2 = CH2, CH ≡ C - CH3 , CH2 = CH - C ≡ CH,

CH2 = CH - CH = CH2, CH3 - C ≡ C - CH3, benzen, toluen Số chất tác dụng với Ag2O/NH3 là:

Câu 15: Nhỏ từ từ dung dịch NaHSO4 đến d vào dung dịch NaAlO2 thì :

A không có hiện tợng B có kết tủa, sau tan

C tạo bề mặt phân cách, sau tan D chỉ có kết tủa

Câu 16: Khi thuỷ phân tinh bột trong môi trờng axit vô cơ, sản phẩm cuối cùng là:

Câu 17: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nhãn gồm: glucozơ, sacarozơ, andehit axetic, protit, rợu

etylic, hồ tinh bột, ta dùng thuốc thử:

A I2 và Cu(OH)2, t0 B I2 và Ag2O/NH3

C I2 và HNO3 D Ag2O/NH3, HNO3, H2 (to)

Câu 18: Dãy các chất đều tác dụng đợc với xenlulozơ:

A Cu(OH)2, HNO3 B [Cu(NH3)4](OH)2, HNO3

C AgNO3/NH3, H2O (H+) D AgNO3/NH3, CH3COOH

Câu 19: Trong các chất: C6H5NH2, CH3NH2, CH3 CH2NH CH3, CH3CH2CH2NH2, chất có tính bazơ mạnh nhất là:

C CH3 CH2 NHCH3 D CH3CH2CH2NH2

Câu 20: Cho m gam hỗn hợp Ba và Al vào H2O d thu 0,4 mol H2, cũng m gam hỗn hợp trên cho vào dung dịch NaOH d thu 3,1 mol H2 giá trị của m là:

A 67,7 gam B 94,7 gam C 191 gam D 185 gam

Câu 21: Cho sơ đồ C8H15O4N + 2NaOH → C5H7O4NNa2 + CH4O + C2H6O

Biết C5H7O4NNa2 cómạch cacbon không phân nhánh, có -NH2 tại Cα thì C8H15O4N có số CTCT phù hợp là:

Câu 22: Cho Al từ từ đến d vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 thì thứ tự các ion

bị khử là:

A Fe3+, Ag+, Cu2+, Mg2+ B Ag+, Cu2+, Fe3+, Mg2+

C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Ag+, Fe3+, Cu2+, Mg2+

Trang 2

Tổng hợp lý thuyết trong đề thi ĐH

Câu 23: Trong các loại tơ: tơ tằm, tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nilon 6.6, số tơ tổng hợp là:

Câu 24: Cho các chất: CH3COOC2H5, C6H5NH2, C2H5OH, C6H5CH2OH, C6H5OH, C6H5NH3Cl , số chất tác dụng với dung dịch NaOH là:

Câu 25: Cho hỗn hợp propen và buten-2 tác dụng với H2O có xúc tác thì số rợu tạo ra là:

Câu 27: Cho kim loại X vào dung dịch (NH4)2SO4 d, sau phản ứng tạo 1 chất rắn không tan và có khí thoát ra

X là:

Câu 28: Cho 1 rợu đơn chức X tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng thu đợc chất Y có tỷ khối hơi so với X bằng 1,7 X là:

A C2H5OH B C3H5OH C C3H7OH D C4H9OH

Câu 29: Chất X tác dụng với NaOH, chng cất đợc chất rắn Y và phần hơi Z Cho Z tham gia phản ứng tráng

gơng với AgNO3/NH3 đợc chất T, cho T tác dụng với NaOH thu đợc chất Y, vậy X là:

A CH3COO - CH = CH - CH3 B CH3COO - CH = CH2

C HCOO - CH = CH2 D HCOO - CH = CH - CH3

Câu 30: Dãy gồm các chất đều phản ứng với Glixerin là:

A Cu(OH)2, Na, NaOH B HNO3, Fe(OH)2, CH3COOH

C Cu(OH)2, Na, HNO3 D CaCO3, Cu(OH)2, CH3COOH

Câu 31: Khi sục clo vào dung dịch NaOH ở 100oC thì sản phẩm thu đợc chứa clo có số oxi hoá:

Câu 32: Cho sơ đồ:

C6H6 → X → Y → Z → - OH

NH2

Thì X, Y, Z tơng ứng là:

A C6H5Cl, C6H5OH, m - HO - C6H4 - NO2

B C6H5NO2, C6H5NH2, m - HO - C6H4-NO2

C C6H5Cl, m - Cl - C6H4 - NO2, m - HO - C6H4NO2

D C6H5NO2, m - Cl - C6H4-NO2, m - HO - C6H4 - NO2

Câu 33: Trong các chất C6H5OH, C6H5COOH, C6H6, C6H5-CH3 chất khó thế brom nhất là:

A C6H5OH B C6H5COOH C C6H6 D C6H5CH3

Câu 36: Điện phân dung dịch chứa a mol NaCl và b mol CuSO4 với điện cực trơ màng ngăn xốp đến khi H2O

đều bị điện phân ở 2 cực thì dừng lại, dung dịch thu đợc làm xanh quỳ tím Vậy:

A a = b B a = 2b C a < 2b D a > 2b

Câu 38: Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cu:

A dd AgNO3, O2, dd H3PO4, Cl2 B dd FeCl3, Br2, dd HCl hoà tan O2, dd HNO3

C dd FeCl3, dd HNO3, dd HCl đ, S D dd FeSO4, dd H2SO4 đ, Cl2, O3

Câu 39: Từ hổn hợp bột Fe, Cu, Ag để tách lấy Ag nguyên chất ta dùng:

A dung dịch HNO3 B dung dịch CuSO4

C dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2

Câu 40: Quá trình sau không xẩy ra sự ăn mòn điện hoá:

A vật bằng Al - Cu để trong không khí ẩm

B cho vật bằng Fe vào dung dịch H2SO4 loảng cho thêm vài giọt dung dịch CuSO4

C phần vỏ tàu bằng Fe nối với tấm Zn để trong nớc biển

D nung vật bằng Fe rồi nhúng vào H2O

Câu 42: Axit metacrylic không có phản ứng với:

Câu 44: Dãy gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH:

A Ca(HCO3)2, ZnCl2, Cr2O3, Al(OH)3 B NaHCO3, CrO3, ZnO, Al(OH)3

C NaAlO2, Al2O3, Al(OH)3, Zn(OH)2 D Cr2O3, Al2O3, NaHCO3, Zn(OH)2

Câu 45: Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch K CrO thì:

Trang 3

Tổng hợp lý thuyết trong đề thi ĐH

A dung dịch màu vàng chuyển thành màu da cam

B dung dịch không màu chuyển thành màu vàng

C dung dịch màu da cam chuyển thành màu vàng

D dung dịch màu da cam chuyển thành không màu

Câu 46: Nguyên tử có Z = 24 , có số electron độc thân là:

Câu 47: Cho từ từ đến d NH3 vào dung dịch hỗn hợp FeCl3, ZnCl2, AlCl3, CuCl2 Lấy kết tủa đem nung đến khối lợng không đổi đợc chất rắn X Cho CO d đi qua X nung nóng thì chất rắn thu đợc chứa:

A ZnO, Cu, Fe B Al2O3, ZnO, Fe

C Al2O3, Fe D ZnO, Cu, Al2O3, Fe

Câu 48: Để nhận biết các chất rắn riêng biệt mất nhãn gồm: NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4 ta dùng hoá chất là:

A dung dịch HCl và CO2 B H2O và CO2

C dung dịch NaOH và CO2 D dung dịch NaOH và dung dịch HCl

Câu 49: Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,3 mol Mg vào dung dịch HNO3 d thu đợc 0,4 mol một sản phẩm khử chứa N duy nhất, sản phẩm đó là:

Câu 50: Để một vật bằng Ag lâu ngày trong không khí thì bị xám đen do:

A tác dụng với O2 B tác dụng với CO2

C tác dụng với H2S D tác dụng với O2 và H2S

Câu 45 : Axit picric tạo ra khi cho HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc tác dụng với:

Câu 46: Cho Fe3O4 vào H2SO4 loãng, d thu đợc dung dịch X Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch X:

A KMnO4, Br2, Cu B Br2, KMnO4, HCl

Câu 48: Hiđrocacbon X tác dụng với dung dịch brôm thu đợc 1,3 đi brôm butan X là:

A buten - 1 B buten - 2 C 2 - metyl propen D metyl xiclopropan

Câu 49: Để tách riêng C6H5OH và C6H5NH2 khỏi hỗn hợp (dụng cụ thí nghiệm đầy đủ) ta dùng hoá chất:

A dd NaOH và d2HCl B dd NaOH và dd Br2

C dd HCl và Br2 D dd HCl và CO2

Câu 50: Nguyên tử nguyên tố Fe có z = 26, cấu hình electron của Fe2+ là:

A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p63d8

C 1s22s22p63s23p63d6 D 1s22s22p63s23p63d44s2

Khối A môn Hoá năm học 2007-2008

Câu 1: Cho các phản ứng:

(1) Cu(NO3)2 (2) NH4NO2

(3) NH3 + O2 (4) NH3 + Cl2

(5) NH4Cl (6) NH3 + CuO

Các phản ứng đều tạo khí N2 là:

A (2), (4), (6) B (1), (2), (5) C (1), (3), (4) D (3), (5), (6)

Câu 2: Cho các chất : Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, , (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng đựơc với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:

A 7 B 6 C 4 D 5

Câu 5: Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X ( một loại phân bón hoá học), thấy khí thoát ra không màu hoá nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì khí có mùi khai thoát

ra Chất X là:

Trang 4

Tổng hợp lý thuyết trong đề thi ĐH

A Ure B amoni nitrat C amophot D Natri nitrat

Câu 6: Phát biểu không đúng là:

A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại dạng ion lỡng cực H3N+-CH2-COO

-B Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nớc va có vị ngọt

C Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (glixin)

Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, ngời ta điều chế oxi bằng cách :

A Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 B Nhiệt phân Cu(NO3)2

C điện phân nớc D Chng cất phân đoạn không khí lỏng

Câu 9: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là:

A 5 B 3 C 2 D 4

Câu 12: Cho cân bằng há học : 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Phát biểu đúng là:

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

D Cân bằng chuyển dịch theo chièu nghịch khi giảm nồng độ SO3

Câu 14: Este có đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo CO2 và H2O có số mol bằng nhau;

-Thuỷ phân X trong môi trờng axit đợc chất Y ( tham gia phản ứng tráng gơng) và chất Z (có số nguyên tử cac bon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X )

Phát biểu không đúng là :

A Chất X thuộc loại este no, đơn chức

B Chất Y tan vô hạn trong nớc

C Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu đợc anken

D Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sả phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O

Câu 15: Khi điện phân NaCl nóng chảy ( điện cực trơ) tại catôt xảy ra :

A Sự khử ion Na+ B Sự khử ion Cl- C Sự oxi hóa ion Cl- D Sự oxi hoá ion Na+

Câu 18: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

A 6 B 4 C 5 D 2

Câu 19: Dãy gồm các chất đợc xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:

A CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH B C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

C C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH D CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH

Câu 21: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: Li3 , O8 , F9 , Na11 đợc xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là:

A Li, Na, O, F B F, O, Li, Na C F, Li, O, Na D F, Na, O, Li

Câu 24: Từ 2 muối X và Y thực hiện các phản ứng:

X →t o X1 + CO2 X1 + H2O → X2

Trang 5

Tổng hợp lý thuyết trong đề thi ĐH

X2 + Y → X+ Y1 + H2O X2 + 2Y → X+ Y2 + 2H2O

Hai muối tơng ứng X và Y là:

A CaCO3, NaHCO3 B MgCO3, NaHCO3 C CaCO3, NaHSO4 D BaCO3, Na2CO3

Câu 25: Có các dung dịch riêng biệt sau:

C6H5-NH3Cl( phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2

-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa

Số lợng các dung dịch có pH < 7 là:

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 29: Khi tách nớc từ rợu (ancol) 3-metylbutanol-2( hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu đợc là:

A 2-metylbuten-3( hay 2-metylbut-3-en) B 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en)

C 3-metylbuten-1( hay 3-metylbut-1-en) D 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)

Câu 30: Hợp chất có liên kết ion là:

A HCl B NH3 C H2O D NH4Cl

Câu 32: Cho các phản ứng:

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2HCl + Fe → FeCl2 + H2

14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 +3Cl2 + 7H2O

6HCl + 2KMnO4 → 2kCl +2MnCl2 + 5Cl2 + 8 H2O.

Số phản ứng thể hiện tính ôxi hoá là:

A 2 B.1 C 4 D 3

Câu 33: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:

A Hoà tan Cu(OH)2 B thuỷ phân C trùng ngng D tráng gơng

Câu 34: Phát biểu đúng là:

A tính axit của phenol yếu hơn tính axit của rợu (ancol)

B Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren

C tính bazơ của anilin mạnh hơn tính bazơ của amoniac

D Các chất eilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp

Câu 35: Cho glixerin trioleat ( hay triolein) lần ,lợt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt : Na, Cu(OH)2,

CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là:

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 39: Gluxit ( cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là:

A xenlulozơ B tinh bột C saccarozơ D Mantozơ

Câu 42: Phát biểu đúng là:

A Phản ứng thuỷ phân este trong môi trờng axit là phản ứng thuận nghịch

B khi thỷu phân chất béo luôn thu đợc C2H4(OH)2

C phản ứng giữa axit và rợu khi đó có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

D Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu đợc sản phẩm cuối cùng là muối và rợu ( anol) Câu 44: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

C3H4O2 + NaOH → X + Y

Trang 6

Tổng hợp lý thuyết trong đề thi ĐH

X + H2SO4 loãng → Z + T

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gơng Hai chất Y, Z tơng ứng là:

A HCOONa, C3CHO B HCHO, CH3CHO

C HCHO HCOOH D CH3CHO, HCOOH

Câu 46: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hoá đợc Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn đợc nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì:

A Chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá

C cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá D chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá

Câu 48: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2- CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-CH3-C(CH3

)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2, số chất có đồng phân hình học là:

A 4 B.1 C 2 D 3

Câu 49: Trong các loại quặng sắt , quặng có hàm lợng sắt cao nhất là:

A hematit đỏ B xiđerit C hematit nâu D manhetit

Câu 50: iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1:1, số sản phẩm monoclo tối đa thu đợc là:

A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 51: Lợng glucozơ cần để tạo ra 1,82 g sobitol với hiệu suất 80% là:

A 2,25gam B 1,82 gam C 1,44 gam D 1,8 gam

Câu 53: Một pin điện hoá c0s điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lợng :

A Điện cực Zn giảm còn điện cực Cu tăng

B cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm

C cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng

D Điên cực Zn tăng còn điện cực Cu giảm

Câu 54: tác nhân chủ yếu gây ma axit là:

A CO và CO2 B SO2 và NO2 C CH4 và NH3 D CO và CH4

Câu 55: Cho sơ đồ chuyển hoá quặng đồng thành đồng:

CuFeS2 X Y Cu

Hai chất lần lợt là:

A Cu2S, Cu2O B Cu2O, CuO C CuS, CuO D Cu2S, CuO

Câu 56: Số đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C5H10O là:

A 5 B 4 C 3 D 6

ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2009-KB

Cõu 1 : Dóy gồm cỏc ion (khụng kể đến sự phõn li của nước) cựng tồn tại trong một dung dịch là :

H , Fe , NO ,SO+ + − − B Ag , Na , NO ,Cl+ + 3− −

C Mg , K ,SO , PO2+ + 24− 34− D Al , NH , Br ,OH3+ 4+ − −

Cõu 2 : Trong thực tế, phenol được dựng để sản xuất

A poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric

B nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sõu 666

C nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D

D nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT

Cõu 5 : Chỉ dựng dng dịch KOH để phõn biệt được cỏc chất riờng biệt trong nhúm nào sau đõy ?

Trang 7

Tổng hợp lý thuyết trong đề thi ĐH

A Zn, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Mg, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg

Câu 8 : Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

A cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử

B khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

C oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

D cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá

Câu 9 : Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung

dịch AgNO3 ?

A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca

Câu 12 : Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là

A O2, H2O, NH3 B H2O, HF, H2S C HCl, O3, H2S D HF, Cl2, H2O

Câu 13 : Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là :

A NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 B Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

C NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

Câu 14 : Chất X có công thức phân tử C4H9O2N Biết :

X + NaOH → Y + CH4O

Y + HCl (dư) → Z + NaCl Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là

A H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

B CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

C H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH

D CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH

Câu 16 : Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

A dung dịch H2SO4 đậm đặc B Na2SO3 khan

Câu 17 : Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

Câu 18 : Phát biểu nào sau đây sai ?

A Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

Câu 20 : Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

Câu 22 : Trong các chất : FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là

Câu 23 : Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

Câu 24 : Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được

dùng làm chất tẩy màu Khí X là

Câu 26 : Cho các cân bằng sau :

o xt,t

(1) 2SO (k) O (k)+ ¬ →2SO (k)

o xt,t

(2) N (k) 3H (k)+ ¬ →2NH (k)

o t

(3) CO (k) H (k)+ ¬ →CO(k) H O(k)+

Trang 8

Tổng hợp lý thuyết trong đề thi ĐH

o t

(4) 2HI(k)¬ →H (k) I (k)+

Khi thay đổi áp suất, nhĩm gồm các cân bằng hố học đều khơng bị chuyển dịch là

A (1) và (3) B (2) và (4) C (3) và (4) D (1) và (2)

Câu 28 : Chất X cĩ cơng thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là

C axit α- aminopropionic D amoni acrylat

Câu 29 : Dãy gồm các chất cĩ thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là :

A C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO B CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3

C CH3OH, C2H5OH, CH3CHO D CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH

Câu 30 : Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH(phenol) (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là :

A (X), (Z), (T), (Y) B (Y), (T), (Z), (X) C (Y), (T), (X), (Z) D (T), (Y), (X), (Z)

Câu 31 : Đốt cháy hồn tồn 7,2 gam kim loại M (cĩ hố trị hai khơng đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí

Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là

Câu 33 : Cho các chất : xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các

chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là :

A 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan B but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en

C xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en D xiclobutan , 2-metylbut-2-en và but-1-en

Câu 41 : Phân bĩn nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

A (NH4)2HPO4 và KNO3 B (NH4)2HPO4 và NaNO3

C (NH4)3PO4 và KNO3D NH4H2PO4 và KNO3

Câu 46 : Cho các chuyển hố sau

o xúc tác, t 2

X H O+ →Y

o

Ni, t 2

Y H+ →Sobitol

o t

Y 2AgNO+ +3NH +H O→Amoni gluconat 2Ag 2NH NO+ +

xúc tác

Y→ +E Z

+ → +ánhsáng

2 chất diệplục

X, Y và Z lần lượt là :

A tinh bột, glucozơ và ancol etylic B tinh bột, glucozơ và khí cacbonic

C xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit D xenlulozơ, frutozơ và khí cacbonic

Câu 49 : Quá trình nào sau đây khơng tạo ra anđehit axetic?

A CH2=CH2 + H2O (to, xúc tác HgSO4) B CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác)

C CH3-CH2OH + CuO (to) D CH3-COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to)

Câu 50 : Cho cân bằng (trong bình kín) sau :

CO (k) H O (k)+ ¬ →CO (k) H (k)+ ∆H < 0 Trong các yếu tố : (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :

A (1), (4), (5) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4)

Câu 51 : Cho từng chất H N CH2 − 2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (t0) Số phản ứng xảy ra là

Câu 53 : Cho các cân bằng sau :

(1) H (k) I (k)+ ¬ →2HI (k)

Trang 9

Tổng hợp lý thuyết trong đề thi ĐH

(2) H (k) I (k) HI (k)

2 +2 ¬ →

(3) HI (k) H (k) I (k)

→ +

¬ 

(4) 2HI (k)¬ →H (k) I (k)+

(5) H (k) I (r)+ ¬ →2HI (k)

Ở nhiệt độ xác định, nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC bằng 0,125 là của cân bằng

Câu 54: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là

A C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO B C2H5COOH và HCOOC2H5

C HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO D HCOOC2H5 và HOCH2COCH3

Câu 56: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:

A NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)

B Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O

C Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH

D HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)

Câu 58: Thứ tự một số cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+;

Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:

A Mg, Fe, Cu B Mg,Cu, Cu2+ C Fe, Cu, Ag+ D Mg, Fe2+, Ag

Câu 59: Cho các chất: CH2=CH–CH=CH2; CH3–CH2–CH=C(CH3)2; CH3–CH=CH–CH=CH2; CH3 – CH

=CH2; CH3–CH=CH–COOH Số chất có đồng phân hình học là

ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2010 -KA

Câu 1 : Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm Chất X là

Câu 4 : Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X phản

ứng với khí H2 (xúc tác Ni, t0), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là

Câu 8 : Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế điện cực

chuẩn) như sau : Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là

Câu 9 : Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?

Giải: poli(etylen terephtalat) được tạo thành tử phản ứng trùng ngưng elylenglicol và axi terephtalic Câu 10 : Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?

Giải: HCOOH 3 NCH 3 và CH 3 COONH 4

Câu 11 : Hoà tan hỗn hợp gồm : K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là

Giải: Al 2 O3 + 2OH + 3H 2 O→ 2Al(OH)−4

Trang 10

Tổng hợp lý thuyết trong đề thi ĐH

Al(OH)−4 + CO 2→ Al(OH) 3 + HCO−3 Câu 14 : Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

A cộng hoá trị không phân cực B hiđro

Câu 15 : Phát biểu đúng là

A Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3

B Phenol phản ứng được với nước brom

C Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic

D Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol

Giải: Phản ứng tạo kết tủa trắng dùng để nhận biết phenol.

Câu 16 : Thuỷ phẩn chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2 muối và

ancol etylic Chất X là

Giải: ClCH 2 COOC 2 H 5 + 2NaOH → HO-CH 2 -COONa + NaCl + C 2 H 5 OH

Câu 17 : Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa

B Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom

C Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl

D Flo có tính oxi hoá yếu ơn clo

Câu 18 : Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3 Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là

A (1), (2), (3) B (1), (3), (5) C (1), (4), (5) D (1), (3), (4)

Giải: FeCl 3 , HNO 3 , hợp gồm HCl và NaNO 3

Câu 23 : Cho cân bằng hoá học : PCl5(k) PCl3 (k) + Cl2(k) ∆H > 0

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

A thêm PCl3 vào hệ phản ứng B tăng nhiệt độ của hệ phản ứng

C thêm Cl2 vào hệ phản ứng D tăng áp suất của hệ phản ứng

Giải: Tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt H > 0

Câu 28 : Ứng với công thức phân tử C3H6O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với khí H2 (xúc tác Ni, t0) sinh ra ancol ?

Giải: CH 3 CH 2 CHO; CH 2 =CH-CH 2 -OH; CH 3 COCH 3

Câu 29 : Cho phản ứng

Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

Giải: 5Na 2 SO 3 + 2KMnO 4 + 6NaHSO 4 8Na 2 SO 4 + 2MnSO 4 + K 2 SO 4 + 3H 2 O

Câu 30 : Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu

được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch là

Câu 33 : Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là

C CH3COOH, HOCH2CHO D HCOOCH3, CH3COOH

Giải: X có nguyên tử H linh động và nhóm –CHO, Y có nhóm COOH

Câu 34 : Anđehit no mạch hở X có công thức đơn giản nhất C2H3O Công thức phân tử của X là

A C8H12O4 B C6H9O3 C C2H3O D C 4 H 6 O 2

Giải: CTTQ của andehit (C 2 H 3 O) n n =

2

n 2 2

n = 2

Ngày đăng: 01/05/2015, 02:00

Xem thêm

w