Định nghĩa: Động cơ đốt trong là loại động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy sinh nhiệt và quá trình biến đổi nhiệt năng thành cơng cơ học diễn ra ngay trong xilanh của động cơ... Dựa vào n
Trang 1Bài 20:
trong.
CHƯƠNG V: ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
Trang 2I Định nghĩa và phân loại ĐCĐT:
1 Định nghĩa:
Động cơ đốt trong là loại động cơ nhiệt
mà quá trình đốt cháy sinh nhiệt và quá trình biến đổi nhiệt năng thành cơng cơ học diễn
ra ngay trong xilanh của động cơ
Trang 32 Phân loại:
a Dựa vào nhiên liệu:
- Động cơ xăng:
+ Dùng xăng làm nhiên liệu
+ Đốt cháy bằng tia lửa điện
- Động cơ Diezen:
+ Dùng dầu Diezen làm nhiên liệu + Tự bóc cháy nhờ nhiệt độ không
khí nén
Trang 4b Dựa vào hành trình của pittông:
- Động cơ 4 kì;
Cứ 1 chu trình: trục khủyu quay 2 vòng
- Động cơ 2 kì:
Cứ 1 chu trình trục khuỷu quay 1 vòng
Trang 5II Những thuật ngữ chính:
1 Điểm chết:
ĐCD ĐCT
Mô hình mô tải chuyển động quay của cơ cấu trục khuỷu – thanh truyền.
Có 2 điểm chết:
điểm chết trên
(ĐCT), điểm chết
dưới
dưới (ĐCD) (ĐCD).
Là điểm mà tại đó
pittông đổi chiều
chuyển động.
Trang 62 Hành trình: (S)
Khoảng cách giữa hai điểm chết
ĐCD ĐCT S
Trang 73 Thể tích buồng cháy: (Vbc)
Giới hạn giữa nắp máy, thành
xilanh và đỉnh của pittông tại ĐCT.
ĐCD
ĐCT
Thành xilanh
Đỉnh phittông
Vbc
Trang 84 Thể tích công tác: (Vct)
Giới hạn giữa ĐCT, thành xilanh
và ĐCD.
ĐCD ĐCT
Thành xilanh
Đỉnh phittông
Vct V ct d .S
4
. 2
π
=
Trang 95 Thể tích toàn phần : (Vtp)
Vtp = Vbc + Vct
6 Tỉ số nén: (ε)
7 Chu trình: Khi động cơ làm việc, trong xilanh
diễn ra lần lượt các quá trình: nạp, nén, cháy – dãn nở và thải, tổng hợp cả 4 quá trình đĩ gọi là chu trình của động cơ.
8 Kì: Một phần của chu trình, thực hiện trong khoảng thời gian xác định một hành trình
bc
tp
V
V
= ε
Trang 10III Chu trình làm việc của ĐCĐT:
1 Động cơ 4 kì:
a Động cơ xăng:
Trang 11Nạp Nén SC Xả
Lực tác
dụng
Pittông
Dịch chuyển
TK quay
Xupap hút
Xupap xả
Môi chất
TK kéo
ĐCT – ĐCD
0 0 -
180 0
Mở Đóng
h2 khí
TK đẩy
ĐCD – ĐCT
180 0 -
360 0
Đóng Đóng
h 2 khí nén
Buzi bật tia lửa điện đốt cháy h 2 khí, sinh công, đẩy pittông.
ĐCD - ĐCT
360 0 - 540 0
Đóng Đóng CO
TK đẩy
ĐCD – ĐCT
540 0 -
Đóng CO
Mở
Chu trình làm việc của động cơ xăng 4 kì
Trang 12Hổn hợp khí
ĐCD ĐCT
Trang 13Nạp Nén SC Xả
Lực tác
dụng
Pittông
Dịch chuyển
TK quay
Xupap hút
Xupap xả
TK kéo
ĐCT – ĐCD
0 0 -
180 0
Mở Đóng
TK đẩy
ĐCD – ĐCT
180 0 -
360 0
Đóng Đóng
Vòi phun phun nhiên liệu, bốc cháy, sinh công, tạo lực đẩy.
ĐCD - ĐCT
360 0 - 540 0
Đóng Đóng
TK đẩy
ĐCD – ĐCT
540 0 -
Đóng
Mở
b Động cơ Diezen:
Trang 14Khoâng khí
ÑCD ÑCT
Trang 152 Động cơ 2 kì:
a) Cấu tạo :
- Cacte đúc liền với thân máy.
- Pittông đóng mở các cửa khí.
b) Nguyên lý làm việc: (sgk)
Trang 16Cửa nạp Cửa quét Cửa thảy
Cacte
H 2 khí