trung điểm AB... Câu Đáp án Điểm 2.
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2010
Môn: TOÁN; Khối A
(Đáp án - thang điểm gồm 03 trang)
ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM
Câu Đáp án Điểm
I 1 (1,0 điểm) Khảo
sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
(2 ,0 đi ể m )
•
Tậ
p xá
c đị nh
: D
=
• Chiều biến thiên: y ' =
3x2 + 6x; y ' = 0 ⇔ ⎡
x
Trang 20,25
⎣
⎢x =
2
-
Hàm
số
đồng
biến
trên
các
khoả
ng (;
2) và
(0; +
) -
Hàm
số
nghị
ch
biến
trên
khoả
ng
( 2;
0)
•
Cự
c
trị:
-
Hàm
số
đạt
cực
đại
tại x
= 2
và
yC§
=
y( 2)
= 3
-
Hàm
số
đạt
cực
tiểu
tại x
= 0
và
yCT
0,25
Trang 3Bảng
biến
thiên:
x
+
x
y
y
2
0
3
0
0 +
+
•
Đồ
thị:
y
1
3
0 ,25
O
2
x
1
2 (1,0 điểm)
Viết phương trình tiếp tuyến Tung
độ tiếp điểm
là: y(1) = 1
Hệ số góc của tiếp
tuyến là: k =
y '(1) = 3 Phương trình tiếp
tuyến là: y
1 = k(x +1)
⇔
y
= 3
x
2
0 ,
Trang 4,
2
5
0
,
2
5
0
,
2
5
II 1
(1,0 điểm)
Giải phương trình
(2,0 điểm) Phương trình đã cho tương đương với: 2cos 4x + 8sin 2x 5 =
0 0,25
⇔4sin2 2x 8sin 2x + 3 = 0 0,25
• sin 2x = 3 : vô nghiệm 0,25 2
⎡
•
s i n
2
x
=
1⇔
⎢x =
12 +
k (k
) ⎢
0
2
⎢
x
= 5
+
k
⎣⎢ 1
r a n g 1 / 3
Trang 52 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình ⎪ 2
m
⎧2 2x + y
⎨
⎩⎪x (
Điều
kiện: 2x
+ y 0
Đặt t =
2x + y , t
0 Phương trình (1)
trở thành:
t2 + 2t 3
= 0
0,25
⇔⎡t =1
(lo¹i) V
ta có 2 vào (2) ta đượ 2
⎡
x
Trang 6I
(
V
(
1 1 1
I
=
⎛
2 3
⎞
d x
= 2
d x
3
d x
0
⎜
0
= 2x 1
3ln x +1
1
= 2
I V
( 1 , 0 đ i ể m )
T í n h t h ể t í c h k h ố i c h ó p
( 1 , 0 đ i ể m )
S
A I
B C Gọi I là
Trang 7trung
điểm
AB Ta
có SA
= SB
⇒ SI
⊥ AB
Mà
(SAB
⊥
( ABC
D),
suy ra
SI ⊥
ABCD
)
0,25
Góc giữ
và (ABCD
bằng SCI
bằng 45
ra SI = IC
IB2 + BC
a 5⋅
T
3
3
2
V
= 6
(
(
1 T
x x y x x
+
y
2 1
0 ,
x x+ y 2 x( x + y ) 2 x
+ ( x + y ) 3
x + y
V
(
D ấ u
b ằ n g
x ả y
r a
k h i
v à
c h ỉ
k4 1 H v T T V T r
0 , 0 , 0 0
Trang 8Câu Đáp án Điểm
2 (1,0 điểm) Viết phương trình mặt cầu
Ta có AB = ( 2; 2; 2) = 2(1;1; 1) Bán kính mặt cầu là R = AB = 3 ⋅ 0,25
Tâm I của mặt cầu thuộc đường thẳng AB nên tọa độ I có dạng I (1 + t;2 t;3 + t) 0,25
6 3 3 ⎢t = 7 ⎣
• t = 5⇒ I ( 4;3; 2) Mặt cầu (S) có phương trình là (x + 4)2 + ( y 3)2 + (z + 2)2 = 1⋅
• t = 7 ⇒ I ( 6;5; 4) Mặt cầu (S) có phương trình là (x + 6) 2 + ( y 5)2 + (z + 4)2 = 1 ⋅
3
VII.a
(1,0 điểm)
(1,0 điểm) Tìm phần thực và phần ảo
Gọi z = a + bi (a , b ) Đẳng thức đã cho trở thành 6a + 4b 2(a + b)i = 8 6i 0,50
⇔⎧6a + 4b = 8 ⎧a = 2
⎨2a + 2b = 6 ⇔⎨b = 5 0,25
VI.b
(2,0 điểm)
Vậy z có phần thực bằng - 2, phần ảo bằng 5
1 (1,0 điểm) Viết phương trình mặt phẳng
d có vectơ chỉ phương a = ( 2; 1; 1), (P) có vectơ pháp tuyến n = (2;1;2)
Gọi (Q) là mặt phẳng chứa d và vuông góc với (P) Ta có A(0;1;0)d nên (Q) đi qua A và [a , n ]
là vectơ pháp tuyến của (Q)
⎛ 1 1 1 22 1⎞
0,25
0,25 0,25
Ta có [a , n ] = ⎜
Phương trình mặt phẳng (Q) là x + 2 y 2 = 0
2 (1,0 điểm)Tìm tọa độ điểm M
M d nên tọa độ điểm M có dạng M (2t;1+ t;t)
Ta có MO = d (M ,(P)) ⇔ 4t2 + (t +1)2 + t2 = t +1
⇔ 5t2 = 0⇔ t = 0
Do đó M (0;1;0)
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
VII.b
(1,0 điểm)
(1,0 điểm) Giải phương trình
Phương trình có biệt thức = (1 + i)2 4(6 + 3i) = 2410i
= (1 5i)2
Phương trình có hai nghiệm là z = 1 2i và z = 3i
- Hết -
0,25 0,50 0,25
Trang 9Trang 3/3