Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là 12V thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là 0,24A.. Đặt điện áp xoay chiều có g
Trang 1CHƯƠNG IV : ĐIỆN XOAY CHIỀU
I CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU.
1 Biểu thức điện áp tức thời và dịng điện tức thời:
2 Dịng điện xoay chiều i = I0cos(2πft + ϕi)
* Mỗi giây đổi chiều 2f lần
* Nếu pha ban đầu ϕi =
3 Cơng thức tính thời gian đèn huỳnh quang sáng trong một chu kỳ
Khi đặt điện áp u = U0 cos(ωt + ϕu) vào hai đầu bĩng đèn, biết đèn chỉ sáng lên khi u ≥ U1
4 Dịng điện xoay chiều trong đoạn mạch R,L,C
* Đoạn mạch chỉ cĩ điện trở thuần R: u R cùng pha với i, (ϕ = ϕu – ϕi = 0) và U
I R
= và 0
0
U I R
=
Lưu ý: Điện trở R cho dịng điện khơng đổi đi qua và cĩ U
I R
= và 0 0
L
U I Z
= với Z L = ωL là cảm kháng
Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dịng điện khơng đổi đi qua hồn tồn (khơng cản trở).
* Đoạn mạch chỉ cĩ tụ điện C: u C chậm pha hơn i là π/2, (ϕ = ϕu – ϕi = -π/2)
C
U I Z
= và 0 0
C
U I Z
Lưu ý: Tụ điện C khơng cho dịng điện khơng đổi đi qua (cản trở hồn tồn).
5 Đặc điểm đoạn mạch thuần RLC nối tiếp:
a Tổng trở: Z = R2+ ( ZL− ZC)2
b Độ lệch pha (u so với i):
: u sớm pha hơn i
: u trễ pha hơn i
L C
L C R
Trang 2 uur uuur uuur uuur
6 Liên hệ giữa các điện áp hiệu dụng trong đoạn mạch thuần RLC nối tiếp:
Từ Z = R2+ ( ZL − ZC)2 suy ra U = UR2+ ( UL− UC)2
Tương tự ZRL = R2+ ZL2 suy ra URL = UR2+ UL2
Tương tự ZRC = R2+ ZC2 suy ra URC = UR2+ UC2
ZLC = ZL − ZC suy ra ULC = UL− UC
7 Công suất toả nhiệt trên đoạn mạch RLC:
* Công suất tức thời: P = UIcosϕ + UIcos(2ωt + ϕ)
* Công suất trung bình: P = UIcosϕ = I 2 R.
6 Điện áp u = U1 + U0cos(ωt + ϕ) được coi gồm một điện áp không đổi U1 và một điện áp xoay
chiều u=U0 cos(ωt + ϕ) đồng thời đặt vào đoạn mạch.
7 Tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều một pha có P cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/giây phát ra: f = pn (Hz).
+ Từ thông gửi qua khung dây của máy phát điện Φ : Φ = NBS cos( ω ϕ t + ) = Φ0cos( ω ϕ t + ) ( Wb )
+ Suất điện động tức thời: e d '
+ Điện áp tức thời: u U = 0cos( ω ϕ t + u) Nếu máy phát có điện trở rất nhỏ thì : U0 = E 0
Với Φ0 = NBS là từ thông cực đại, N là số vòng dây, B là cảm ứng từ của từ trường, S là diện tích của vòng dây, ω = 2πf , E 0 = ωNSB là suất điện động cực đại.
Trang 38 Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động xoay
chiều cùng tần số, cùng biên độ nhưng độ lệch pha từng đôi một là 2
3π
=
Máy phát mắc hình sao: U d = 3U p
Máy phát mắc hình tam giác: U d = U p
Tải tiêu thụ mắc hình sao: I d = I p
Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: I d = 3I p
Lưu ý: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau.
9 Công thức máy biến áp: 1 1 2 1
Trong đó: P là công suất truyền đi ở nơi cung cấp
U là điện áp ở nơi cung cấp
cosϕ là hệ số công suất của dây tải điện
l
R
S
ρ
= là điện trở tổng cộng của dây tải điện (lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)
Độ giảm điện áp trên đường dây tải điện: ∆U = IR
Hiệu suất tải điện: H = P − ∆ P 100%
Trang 4CÁC DẠNG BÀI TẬP:
Chủ đề 1 MẠCH ĐƠN GIẢN CHỈ CÓ MỘT HOẶC HAI LINH KIỆN.
Ví dụ 1 Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10Ω, nhiệt lượng toả ra trong 30 phút(min) là 900kJ Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:
2 π + t π
) (A). B. i = 2
4 100 cos( π + t π
) 100 ( : ) 4
H Điện áp hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng 200V, tần số 50Hz Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
Trang 5Chọn đáp án C.
Ví dụ 6 Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp một chiều 12V thì cường độ dòng điện trong
cuộn dây là 0,3A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là 12V thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là 0,24A Cảm kháng và
độ tự cảm của cuộn dây có giá trị là:
A. 30Ω và
π
3 , 0
H B. 24Ω và
π
24 , 0
H. C. 12Ω và
π
12 , 0
H. D 30Ω và
π
18 , 0
H.
HD: r = 40 Ω, Z = 50Ω ⇒Z L = Z2 − r2 = 30Ω
π
3 , 0
=
Chọn đáp án A.
Ví dụ 7 Một mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở R = 30Ω, mắc nối tiếp với một cuộn dây Đặt
vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều 220V – 50Hz thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R và hai đầu cuộn dây lần lượt là 132V và 44 10 V Công suất tiêu thụ trên toàn mạch là
220
= 50Ω, Z d = 10 10
4 , 4
10 44
= +
2500 )
30 (
1000
2 2
2 2
L
L
Z r
Z r
⇒r = 10Ω Hệ số công suất: cos
) 10 44 ( 220
=
− +
Ví dụ 8 Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R=30(Ω) mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u =U 0 cos100π t (V) Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây
là U d = 60V Dòng điện trong mạch lệch pha
Trang 6Ví dụ 9 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở
R mắc nối tiếp với tụ điện Dung kháng của tụ điện là 100 Ω Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R 1 và
R 2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R =
R 1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R 2 Các giá trị R 1 và R 2 là:
2
= +
−
⇔
= +
⇔
C
Z R P
U R R P
U Z R Z
R
R U
(*).Vì R 1 ,R 2 là
2 nghiệm của phương trình (*) nên theo hệ thức Vi-et có: R 1 R 2 = Z C2 =10 4 (1).Theo giả thiết còn có thêm điều kiện: R22+ ZC2 = 4 ( R12 + ZC2) ⇔ R22 − 4 R12 = 3 ZC2=3.10 4 (2).Từ (1),(2) suy ra: R 1 =50 Ω, R 2 = 200 Ω.
Chọn đáp án C.
Ví dụ 10 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm
biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện, giữa hai đầu biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lượt là UC1, UR1 và cos ϕ1; khi biến trở có giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên là UC2, UR2 và cos ϕ2 Biết
1 2
, 5
1
5
2 cos
, 3
1 cos ϕ1 = ϕ2 =
C
5
2 cos
, 5
1
2
1 cos
, 2 2
1 cos ϕ1 = ϕ2 =
2 2 2
2 1
2 1 2
C R
C R
U U U
U U U
2 1 2
2 1
2 1 2
25 , 0 4
25 , 0 25
, 0 25
, 0
C R
C R
U U
U
U U
U
5 75
, 3 75
; 5
Chọn đáp án C.
Chủ đề 2.MẠCH RLC NỐI TIẾP VỚI CÁC LINH KIỆN VÀ TẦN SỐ KHÔNG ĐỔI.
Ví dụ 11 Đặt điện áp u = U 2cos100πt(V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, dung kháng của tụ điện bằng
200 Ω và cường độ dòng điện trong mạch sớm pha π/4 so với hiệu điện thế u Giá trị của L là
Trang 7Ví dụ 12 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần
số 50 Hz Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm có L = 1/ π H Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha
Ví dụ 14 Cho A,M,B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, biết
biểu thức điện áp trên các đoạn AM, MB lần lượt là: u AM = 40cos(ωt + π/6)(V); u MB = 50cos(ωt + π/2)(V) Điện áp cực đại giữa hai điểm A,B có giá trị
Áp dụng định lý hàm số cosin cho tam giác AMB được:
AB 2 = AM 2 + MB 2 – 2.AM.MB.cosAMB= 40 2 + 50 2 + 40.50 = 6100 ⇒AB= 78,1.
Chọn đáp án B.
Cách 2/ Áp dụng phép cộng các số phức bằng máy tính bỏ túi fx-570ES.
A
i M
B
6
π
Trang 8Ấn: [MODE] [2] [SHIFT] [MODE] [4].Tiếp tục: (40 [SHIFT (-)]
Màn hình hiện:( 40 ) 20 3 70 10 61 1 1112598 78 10249676 1 1112598
2 50 ( )
2 ∠ + ∠ π + ∠ − π = ∠ − π
.
Để bấm máy nhanh: 20
4 2 20 ) 2 : ( 40 ) 2 : ( 20
0 + ∠ π + ∠ − π = ∠ − π
Cách 3/ Ấn: 20
4 40 ) 20 10 10 ).(
10 ( : 2
i i
Ví dụ 16 Cho đoạn mạch RLC, R = 100Ω Đặt vào mạch điện áp xoay chiều u = 200 2cosωt(V), biết điện áp giữa hai bản tụ và điện áp giữa hai đầu mạch lệch pha 1 góc π/3 Công suất tiêu thụ của mạch là
Chủ đề 3 MẠCH RLC VỚI MỘT SỐ ĐẠI LƯỢNG BIẾN THIÊN.
* Điều kiện để UL max là : 2L > R2 C Khi đó: 2 2
2
2
C R
Trang 9* Nếu ω = ω 1 hoặc ω = ω 2 mà P, I, Z, cosφ, UR có giá trị như nhau thì P, I, cosφ, UR sẽ đạt giá trị
2 LC
ω + ω = D 1 2
1
R Z
Z
ω
ω − +
L
+
− +1 =0 Coi đây là phương trình ẩn ω>0 Theo hệ thức Vi-et
phương trình này nếu có 2 nghiệm ω1 , ω2 thì 1 2 1
LC
ω ω =
Chọn đáp án B.
Ví dụ 18 Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cosωt có U 0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của tần số ωlà
Ví dụ 19 Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cosωt có U 0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu
đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu L đạt được giá trị lớn nhất (hữu hạn) thì giá trị của tần số ωlà
A ω = 2 LC − R2C2 . B
2 2
2
2
C R
1 1 1
)
2 ( )
1 (
2 2
2
2 2 4
2 2 2
2 2 2 2
2 2
+
−
−
= +
+
−
=
− +
ω ω
ω ω
ω ω
ω
ω
C L
C R LC C
L
U C
L C
L R
L U C
L R
L U
2
2
C R
=
Chọn đáp án B.
Ví dụ 20 Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cosωt có U 0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu
đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu C đạt được giá trị lớn nhất (hữu hạn) thì giá trị của tần số ωlà
2
2
C R
Trang 10HD: UC = I.Z C = 1 ) ( 2 ) 1
ω ω
U C
L R
U C
L R
10
π π
10− 4
π 3
10− 4
π 4
10− 4
(F).
HD: I1 = I 2
2 1
2 1
2 1
ω ω
ω ω
L
C
2 1
1 ω ω
=
π 4
Trang 11π π
DẠNG 2 ĐIỆN TRỞ THUẦN R THAY ĐỔI:
* Công suất P đạt cực đại khi : = − = = ϕ =
* Nếu R = R 1 hoặc R = R 2 mà công suất trên mạch có giá trị như nhau thì Pmax khi : R = R R1 2
( Nếu cuộn dây có điện trở r thì : R + r = ( R1+ r R ) ( 2+ r ) )
Ví dụ 25 Cho một đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L =
π
1
H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung không đổi C và một biến trở R Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V, tần số 50Hz Thay đổi giá trị của biến trở R thấy công suất tiêu thụ cực đại trong đoạn mạch là 200 W Điện dung C trong mạch có giá trị:
10− 4
F.
Trang 12mF Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 220V – 50Hz Để công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại thì giá trị của biến trở phải bằng
HD: Công suất trên biến trở cực đại ⇔I max ⇔R + r = | Z L -Z C | = 60 – 20 = 40Ω.
Chọn đáp án B.
Ví dụ 27 Đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C
mắc nối tiếp.Điện áp ở hai đầu mạch là u = U 2 cos ωt (V) Điện áp hiệu dụng của đoạn R,L có giá trị không đổi là 120V Giá trị của U là
) ( L C
L
Z Z R
Z R U
− +
10− 4
F mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U Điện áp hiệu dụng của đoạn R,L có giá trị không đổi khi R biến thiên Giá trị của ω là
A. 50π(rad/s). B. 60π(rad/s). C. 80π(rad/s). D. 100π(rad/s).
) ( L C
L
Z Z R
Z R U
− +
L
L C
Trang 13* Nếu C = C 1 hoặc C = C 2 mà công suất P trên mạch bằng nhau thì Pmax khi :
=
* Các giá trị P, I, UR , U L , đạt cực đại khi mạch xảy ra cộng hưởng : ZC = ZL.
Ví dụ 29 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch
mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4
Ví dụ 30. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc
nối tiếp Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50 Ω mắc nối tiếp với
cuộn cảm thuần có độ tự cảm H
π
1
, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được Đặt điện áp u = U0cos 100 π t ( ) V vào hai đầu đoạn mạch AB Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha
2
π
so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM Giá trị của C1bằng
AB AM
C L L
Z
Z R Z
ω
5 1
10 8 125 100
Ví dụ 31 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch
mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung C đến giá trị F
MCL
R
Trang 142 2
1
1 1 8
1 1
1 2
1 1
1 2
1
C C f C
C
L C
C
L
π ω
ω ω
L
π π π
π
3 2
/ 10
1 4
/ 10
1 50
.
8
1
4 4
2
Chọn đáp án C.
Ví dụ 32 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của
đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi Gọi N là
điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện Các giá trị R, L, C hữu
hạn và khác không Với C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở Với
2
1 2
C C
C
C Lm
=
* Các giá trị P, I, UR , Uc, đạt cực đại khi mạch xảy ra cộng hưởng : ZL = ZC
Ví dụ 33. Đặt điện áp u = U0 cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó
NCL
R
Trang 15A. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha
6
π
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha
6
π
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. trong mạch có cộng hưởng điện.
D. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha
Z Z R
⇒
6 2
3 cos ϕ = = ⇒ ϕ = π
Ví dụ 34 Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM có điện
trở thuần R = 100Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB chỉ có cuộn thuần cảm với độ tự cảm thay đổi được Đặt điện áp u = 100 2cos(100
4
π
π + t ) vào hai đầu đoạn mạch
AB Điều chỉnh L để U L max, khi đó u AM = 100 2cos(100πt+ϕ) Giá trị của C và ϕ là
10 4
C. C =
4 );
( 2
HD: Ta có: ZL1 = 100Ω; Z L2 = 500Ω.Áp dụng công thức: 1 2
2
L L C
= =300Ω.
Chọn đáp án D.
Trang 16Chủ đề 4 BÀI TOÁN HỘP KÍN
Ví dụ 37 Cho đoạn mạch như hình vẽ X là đoạn mạch
chứa 2 trong 3 phần tử là điện trở thuần R, cuộn dây
thuần cảm L, tụ điện C Đặt vào hai đầu A,B một điện áp
xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi Biết R 0 = 100Ω,
HD: Vẽ giản đồ véc tơ trượt ZC0 = 100Ω= R 0 u MB sớm pha
2
π
so với u AM nên X chứa R,L
U 0AB = UAM2 + UMB2 = 100 2 Độ lệch pha giữa u AB và u AM là : tanϕ= 1/ 3 ⇔ϕ=
6 ∠ − π + ∠ = ∠ − π
.
Ví dụ 38 Cho mạch điện xoay chiều có sơ đồ như hình vẽ 2
Trong hộp X và Y chỉ có một linh kiện trong số 3 linh kiện hoặc điện trở thuần, hoặc cuộn cảm, hoặc tụ điện C.Cho biết: u AB = 100 6cos(100
4
π
π + ); U AM =U MB = 100 V.
Ampe kế nhiệt (a) chỉ 10A Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là P = 500 6W.
Trong hộp X, Y lần lượt chứa:
Trang 17A. Cuộn cảm và tụ điên B Cả hai đều là cuộn cảm có điện trở thuần.
C. Tụ điện và cuộn cảm. D. Cuộn cảm và điện trở thuần.
HD: Hệ số công suất: cos
4 2
2 10 3 100
⇒u AM và u MB đều sớm pha nhưng không vuông pha so với i.
Cả hai hộp đều chứa cuộn cảm có điện trở thuần.
Loại trường hợp 2 vì R<0.
Ở TH1: : 10 2 0 30 17 , 32050808 i
4 6
Ví dụ 39 Ở mạch điện như hình vẽ 3,
hộp kín X là một trong ba phần tử điện
trở thuần, cuộn dây, tụ điện Khi đặt vào
AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
dụng 220V thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM và MB
lần lượt là 180V và 40V Hộp kín X là:
A. Cuộn dây có điện trở thuần. B Tụ điện.
C. Điện trở D Cuộn dây thuần cảm.
HD: Vì UAM + U MB = U AB nên u AM và u MB cùng pha với u AB Hộp kín X là cuộn dây có điện trở thuần.
Trang 18Hộp X chứa điện trở thuần R 0 và một trong 2 linh
kiện là cuộn thuần cảm L 0 hoặc tụ điênC 0 Hình 4
Biết: R = 80Ω; L=
π
4 , 0
H. D. R 0 ≈93,2Ω và L 0 =
π
1
H.
HD: Sử dụng giản đồ véc tơ trượt.ZL = 40Ω, Z C =100Ω;Z L < Z C nên u AN trễ pha so với i Mà u AB
sớm pha so với I Do đó X chứa R 0 và cuộn thuần cảm L 0 Tính được: Z AB = 200Ω ⇒R+R 0 =100 3 Ω
R 0 ≈93,2Ω; Z Lo = 160Ω
Chọn đáp án C
Cách 2: Sử dụng số phức: : 2 0 ( 80 40 100 ) 93 , 20508076 160
6 2
Chủ đề 5 SUẤT ĐIỆN ĐỘNG XOAY CHIỀU, MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU, ĐỘNG CƠ ĐIỆN
Ví dụ 41 Từ thông qua một vòng dây dẫn là 2.10 2cos 100 ( )
4
π π
−
Biểu thức của suất
điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là
10 2 100
Chọn đáp án B.
Ví dụ 42 Một khung dây có 200 vòng, diện tích mỗi vòng là 100 cm2 , được đặt trong một từ
trường đều B = 0,1 T Cho khung dây quay đều với vận tốc góc ω= 300 vòng/ phút Khi t =0 thì mặt khung dây vuông góc với véc tơ B Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong
Trang 19Ví dụ 43 Một khung dây quay đều với vận tốc 3000 vòng/phút trong một từ trường đều Từ
thông cực đại qua khung dây là
Ví dụ 45 Nối hai cực của một máy phát điện
xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB
gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm
thuần Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy
phát Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n
vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong
đoạn mạch là 1A Khi rôto của máy quay đều với
tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu
dụng trong đoạn mạch là 3A Nếu rôto của máy
quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng