Tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi, mật độ quần thể.. Thành phần nhóm tuổi, mật độ quần thể.. Tỉ lệ giới tính, mật độ quần thể.. Thành phần nhóm tuổi, tỉ lệ giới tính.. Sinh vật sản x
Trang 1
I MỤC TIÊU
1/ Kiến thức: HS củng cố và tự đánh giá lại kiến thức đã học ở chương I và chương II.
2/ Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng diễn đạt, trình bày.
3/ Thái độ: GD tính trung thực trong khi làm bài kiểm tra.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Chuẩn bị của giáo viên: phiếu học tập, bảng ma trận
- Chuẩn bị của học sinh: xem lại nội dung các bài đã học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Giáo viên đọc và phát đề
2/ Học sinh làm bài
3/ Giáo viên thu bài
4/ Hướng dẫn về nhà
MA TRẬN HAI CHIỀU
NỘI
DUNG
SỐ
TỔNG SỐ 2 câu1.0 đ 1 câu3.0 đ 2 câu1.0 đ 1 câu2.0 đ 2 câu1.0 đ 1 câu2.0 đ 9 câu10.0 đ
TUẦN 27 TIẾT 53
KIỂM TRA 1 TIẾT
Trang 2THCS TRƯỜNG PHÚ LỘC KIỂM TRA 1 TIẾT
LỚP: 9A……… MÔN: SINH HỌC
HỌ VÀ TÊN:………
TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (0,5 điểm/câu)
1/ Quần thể có các dấu hiệu đặc trưng cơ bản nào sau đây:
A Tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi, mật độ quần thể
B Thành phần nhóm tuổi, mật độ quần thể
C Tỉ lệ giới tính, mật độ quần thể
D Thành phần nhóm tuổi, tỉ lệ giới tính
2/ Cây hoa hồng sống ở môi trường nào?
3/ Một lưới thức ăn hoàn chỉnh gồm:
A Sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải
B Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân gải
C Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân gải và thành phần vô sinh
D Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và thành phần vô sinh
4/ Những đặc điểm nào chỉ có ở quần thể người?
A Giới tính, hôn nhân, văn hóa, lứa tuổi B Sinh sản, tử vong, kinh tế, văn hóa
C Kinh tế, văn hóa, hôn nhân, pháp luật, chữ viết D Hôn nhân, cạnh tranh, mật độ, giới tính
5/ Nhóm nào toàn là sinh vật biến nhiệt?
A Cá, ếch nhái, chim B Cây lúa, ếch, rắn hổ mang
C Chim, thú, con người D Bò sát, thú, vi sinh vật
6/ Dưới tác dụng của ánh sáng, thực vật được chia thành hai nhóm là:
A Nhóm cây ưa ẩm và nhóm cây chịu hạn B Nhóm cây ưa ẩm và nhóm cây ưa sáng
C Nhóm cây ưa bóng và nhóm cây chịu hạn D Nhóm cây ưa sáng và nhóm cây ưa bóng
TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7: (2 điểm) Hãy vẽ một lưới thức ăn trong đó có các sinh vật sau: Cây cỏ, bọ rùa, châu chấu, ếch
nhái, gà rừng, diều hâu, cáo, dê, hổ, vi khuẩn Một số gợi ý về thức ăn như sau:
- Cây cỏ là thức ăn của bọ rùa, châu chấu
- Ếch nhái ăn bọ rùa, châu chấu
- Rắn ăn ếch nhái, châu chấu
- Gà ăn cây cỏ và châu chấu
- Cáo ăn thịt gà
Câu 8: (3 điểm) Trình bày đặc điểm các mối quan hệ giữa các sinh vật khác loài? Ví dụ minh họa? Câu 9: (2 điểm) So sánh quần thể sinh vật và quần xã sinh vật? Cho ví dụ minh họa?
Trang 3
-HẾT -HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SINH KHỐI 9
TRẮC NGHIỆM (3 đ)
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (0,5 điểm/câu)
TỰ LUẬN (7 đ)
Câu 7: (2 điểm)
Bọ rùa
Ếch nhái
Châu chấu Rắn
VK + Nấm
Cây cỏ Gà Cáo
Hổ
Dê
Câu 8: (3 điểm)
Hỗ trợ
Cộng sinh Sự hợp tác cùng cĩ lợi giữa các
lồi sinh vật (0.25đ)
Địa y: Tảo cộng sinh với nấm
(0.25đ)
Hội sinh
Sự hợp tác giữa hai lồi sinh vật, một bên cĩ lợi, bên kia khơng cĩ
lợi cũng khơng cĩ hại (0.25đ)
Phong lan sống trên cây nhãn
(0.25đ)
Đối địch
Cạnh tranh
Các sinh vật khác lồi tranh dành nhau thức ăn, nơi ở, các điều kiện sống khác của mơi trường, các lồi kìm hãm sự phát triển của nhau
(0.25đ)
Dê và bị cùng ăn cỏ trên một
cánh đồng (0.25đ)
Kí sinh, nữa
kí sinh
Sinh vật sống nhờ trên cơ thể sinh vật khác, hút máu, chất dinh
dưỡng từ sinh vật đĩ (0.25đ)
Giun sán sống trong ruột lợn
(0.25đ)
Sinh vật ăn
sinh vật khác
Gồm các trường hợp: động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật,
thực vật ăn sâu bọ (0.25đ)
Dê ăn cỏ, rắn ăn chuột…
(0.25đ)
Câu 9: (2 điểm)
Giống nhau: Đều tập trung nhiều cá thể sinh vật cùng sống chung trong một khoảng khơng gian và
thời gian nhất định (0.5đ)
Khác nhau:
- Quần thể sinh vật: tập hợp các cá thể cùng lồi (0.5đ)
Ví dụ: Quần thể lúa, các cây thơng trên đồi thơng… (0.25đ)
- Quần xã sinh vật: tập hợp các cá thể khác lồi (0.5đ)
Ví dụ: Quần xã đồng ruộng, quần xã rừng ngập mặn… (0.25đ)
Duyệt của tổ trưởng bộ môn