Góc khúc xạ có độ lớn: Câu 4: Chiếu một chùm tia sáng tới song song với trục chính của một thấu kính hội tụ.. Hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính.. 50cmCâu 13: Để dựng ảnh của một điểm sá
Trang 1Họ và tên học sinh: ……… Kiểm tra học kỳ II
PHẦN TRẮC NGHIỆM – Thời gian: 20 phút
(4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:
Câu 1: Máy biến thế có nhiệm vụ gì ?
A Tăng hiệu điện thế B Giữ hiệu điện thế không đổi
C Giảm hiệu điện thế D Biến đổi hiệu điện thế
Câu 2: Kết luận nào sau đây là đúng, nếu chiếu một tia sáng từ không khí vào nước với góc tới bằng 450 ?
A Góc khúc xạ bằng 450 B Góc khúc xạ nhỏ hơn 450
C Góc khúc lớn hơn 450 D Góc khúc xạ bằng 900
Câu 3: Chiếu tia sáng từ thủy tinh vào không khí sao cho tia tới trùng với pháp tuyến Góc khúc xạ có độ lớn:
Câu 4: Chiếu một chùm tia sáng tới song song với trục chính của một thấu kính hội tụ Chùm tia ló ra khỏi thấu kính có đặc điểm gì ?
A Hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính B Hội tụ tại tiêu cự của thấu kính
C Chùm tia ló là chùm phân kì D Chùm tia ló là chùm song song Câu 5: Đặt vật ở rất xa thấu kính phân kì, ảnh thu được nằm ở vị trí nào ?
A Quang tâm B Ở rất xa thấu kính
C Ở cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự
D Ở cách thấu kính một khoảng bằng 2 lần tiêu cự
Câu 6: Chụp ảnh một vật sáng AB, ảnh A’B’ của AB sẽ ở vị trí nào để rõ nét nhất ?
A Buồng tối B Vật kính C Phim
D Khoảng cách giữa phim và vật kính
Câu 7: Khi nhìn rõ một vật thì ảnh của vật đó nằm ở vị trí nào của mắt ?
A Thủy tinh thể B Võng mạc C Con ngươi D Lòng đen
Câu 8: Nam bị cận thị, khi không đeo kính, Nam có thể nhìn được xa nhất là 40cm Nam phải dùng kính cận có tiêu cự là bao nhiêu ?
Câu 9: Khi ánh sáng đi từ không khí vào nước, có kết luận gì về góc giữa tia sáng và đường pháp tuyến tại điểm tới ?
C Không thay đổi D Không kết luận được
Câu 10: Chiếu một tia sáng từ không khí vào nước, giảm dần góc tới, độ lớn góc khúc xạ thay đổi như thế nào ?
A Tăng dần B Giảm dần
C Không thay đổi D Ban đầu tăng, sau đó giảm
Câu 11: Chiếu một tia sáng đến quang tâm của thấu kính Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Tia ló tiếp tục truyền thẳng
B Tia ló song song với trục chính của thấu kính
C Tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính
D Tia ló đi qua tiêu cự của thấu kính
Câu 12: Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự là 20cm Độ dài FF’ giữa hai tiêu điểm của thấu kính là:
Đề chẵn
Trang 2A 20cm B 40cm C 10cm D 50cm
Câu 13: Để dựng ảnh của một điểm sáng qua thấu kính hội tụ ta cần vẽ ít nhất bao nhiêu tia sáng:
Câu 14: Đặc điểm của ảnh thu được nhờ máy ảnh là:
A Aûnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật
B Aûnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
C Aûnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật
D Aûnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật
Câu 15: Cho một điểm sáng S nằm trên trục chính, cách quang tâm O một đoạn bất kì, qua thấu kính hội tụ thu được ảnh S’ Kết luận nào sau đây là đúng>
A S’ nằm tại tiêu điểm
B S’ nằm tại quang tâm
C S’ nằm trân trục chính
D S’ nằm ngoài trục chính
Câu 16: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm Độ dài FF’ là:
PHẦN TRẮC NGHIỆM – Thời gian: 20 phút
(4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:
Câu 1: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm Độ dài FF’ là:
Câu 2: Cho một điểm sáng S nằm trên trục chính, cách quang tâm O một đoạn bất kì, qua thấu kính hội tụ thu được ảnh S’ Kết luận nào sau đây là đúng>
A S’ nằm tại tiêu điểm
B S’ nằm tại quang tâm
C S’ nằm trân trục chính
D S’ nằm ngoài trục chính
Câu 3: Đặc điểm của ảnh thu được nhờ máy ảnh là:
A Aûnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật
B Aûnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
C Aûnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật
D Aûnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật
Câu 4: Để dựng ảnh của một điểm sáng qua thấu kính hội tụ ta cần vẽ ít nhất bao nhiêu tia sáng:
Câu 5: Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự là 20cm Độ dài FF’ giữa hai tiêu điểm của thấu kính là:
Câu 6: Chiếu một tia sáng đến quang tâm của thấu kính Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Tia ló tiếp tục truyền thẳng
Đề lẽ
Trang 3B Tia ló song song với trục chính của thấu kính.
C Tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính
D Tia ló đi qua tiêu cự của thấu kính
Câu 7: Chiếu một tia sáng từ không khí vào nước, giảm dần góc tới, độ lớn góc khúc xạ thay đổi như thế nào ?
A Tăng dần B Giảm dần
C Không thay đổi D Ban đầu tăng, sau đó giảm
Câu 8: Khi ánh sáng đi từ không khí vào nước, có kết luận gì về góc giữa tia sáng và đường pháp tuyến tại điểm tới ?
C Không thay đổi D Không kết luận được
Câu 9: Nam bị cận thị, khi không đeo kính, Nam có thể nhìn được xa nhất là 40cm Nam phải dùng kính cận có tiêu cự là bao nhiêu ?
Câu 10: Khi nhìn rõ một vật thì ảnh của vật đó nằm ở vị trí nào của mắt ?
A Thủy tinh thể B Võng mạc C Con ngươi D Lòng đen
Câu 11: Chụp ảnh một vật sáng AB, ảnh A’B’ của AB sẽ ở vị trí nào để rõ nét nhất ?
A Buồng tối B Vật kính C Phim
D Khoảng cách giữa phim và vật kính
Câu 12: Đặt vật ở rất xa thấu kính phân kì, ảnh thu được nằm ở vị trí nào ?
A Quang tâm B Ở rất xa thấu kính
C Ở cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự
D Ở cách thấu kính một khoảng bằng 2 lần tiêu cự
Câu 13: Chiếu một chùm tia sáng tới song song với trục chính của một thấu kính hội tụ Chùm tia ló ra khỏi thấu kính có đặc điểm gì ?
A Hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính B Hội tụ tại tiêu cự của thấu kính
C Chùm tia ló là chùm phân kì D Chùm tia ló là chùm song song Câu 14: Chiếu tia sáng từ thủy tinh vào không khí sao cho tia tới trùng với pháp tuyến Góc khúc xạ có độ lớn:
Câu 15: Kết luận nào sau đây là đúng, nếu chiếu một tia sáng từ không khí vào nước với góc tới bằng 450 ?
A Góc khúc xạ bằng 450 B Góc khúc xạ nhỏ hơn 450
C Góc khúc lớn hơn 450 D Góc khúc xạ bằng 900
Câu 16: Máy biến thế có nhiệm vụ gì ?
A Tăng hiệu điện thế B Giữ hiệu điện thế không đổi
C Giảm hiệu điện thế D Biến đổi hiệu điện thế
PHẦN TỰ LUẬN – Thời gian: 25 phút
(6 điểm)
ĐỀ BÀI
Trang 4Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( … ) để có kết quả đúng ở các câu sau đây:
A Aûnh trên phim là ảnh nhỏ hơn vật và .với vật
B Vật sáng đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kỳ luôn cho cùng chiều .và luôn nằm trong khoảng của thấu kính
C Đối với thấu kính hội tụ vật đặt ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh thật với vật Vật đặt trong khoảng tiêu cự cho .lớn hơn vật
và với vật
Câu 2: Đặt vật sáng AB cao 3 cm trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm vẽ ảnh của vật
và bằng kiến thức hình học tính chiều cao ảnh của vật Biết vật AB cách thấu kính 30cm
Câu 3: Một máy tăng thế gồm cuộn sơ cấp có 250 vòng, cuộn thứ cấp có 25000 vòng đặt ở
đầu một đường dây tải điện để truyền đi một công suất điện là 500000 W, hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp là 1000 V(vôn)
a) Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp
b) Điện trở của đường dây là 100 Ω Tính công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây