GVHD: Nguyễn Thị Thanh Tuyền Ngày soạn: 20/02/2011Tiết: BÀI LUYỆN TẬP PHÉP TRỪ PHÂN SỐ I – Mục đích yêu cầu 1 – Kiến thức: Thông qua các bài tập HS nắm được định nghĩa về số dối và biết
Trang 1GVHD: Nguyễn Thị Thanh Tuyền Ngày soạn: 20/02/2011
Tiết:
BÀI LUYỆN TẬP PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I – Mục đích yêu cầu
1 – Kiến thức: Thông qua các bài tập HS nắm được định nghĩa về số dối và biết cách trừ các
phân số Hiểu rõ mối quan hệ về phép cộng và phép trừ các phân số
2 – Kĩ năng: HS có kĩ năng tìm số đối, có kĩ năng thực hiện phép trừ phân số.
3 – Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
II – Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, SGK…
HS: SGK, bút dạ
III – Phương pháp
Hoạt động theo nhóm nhỏ, đặt vấn đề
IV – Tiến trình bài dạy
1 – Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu định nghĩa hai số đối nhau? Và tính
) ; )
8 4 12 10
a − b − − ; c) 3 1
5 2
−
− ÷ HS: Thực hiện
HS2: Phát biểu quy tắc phép trừ phân số, viết công thức tổng quát
HS: Thực hiện
GV: Nhận xét và cho điểm
Trang 22 – Bài mới
GV đặt vấn đề: Để các em hiểu được thế nào là hai số đối nhau, hiểu và vận dụng được quy tắc phép trừ hai phân số, tránh nhầm lẫn dấu trong tính toán, hôm nay các em làm các bài tập để rèn luyện thêm kĩ năng cộng và trừ hai phân số
Hoạt động 1: Luyện tập
GV: Yêu cầu HS đọc bài tập 63/trang 34
SGK
HS: Đọc
GV: Muốn tìm số hạng chưa biết của một
tổng ta làm như thế nào?
HS: Lấy tổng trừ hiệu
GV: Trong phép trừ, muốn tìm số trừ ta
làm như thế nào?
HS: Lấy số bị trừ trừ đi hiệu
GV: Treo bảng phụ bài 63, yêu cầu 4 HS
lên bảng thực hiện
HS: Thực hiện
GV: Nhận xét và chỉnh sữa
HS: Ghi bài vào vở
GV: Cho HS làm bài 64/trang 34 SGK
- HD: Ta phải rút gọn để phù hợp với tử
hoặc mẫu đã có của phân số cần tìm
Bài tập 63/trang34 Sgk
a) 1
12
+ 3 4
3
−
=
b) 1
3
− + 11 15
2 5
=
c) 1
4
- 1 5
1 20
=
d) 8
13− + 8
13
− = 0
Bài tập 64/trang 34 SGK
a) 7 2 1
9 3 − = 9; b)1 2 7
3 15 15
−
− =
c) 11 4 3
14 7 14
− −− = − ; d) 19 2 5
21 3 − = 21
Bài tập 65/trang 34 SGK Tóm tắt:
Thời gian Bình có là: 21h30-19h=2h30=5
2
Tổng số giờ Bình làm các việc:
1
+ + +
Trang 3- GV làm câu a cho HS theo dõi
7 1
− =
− = − = − = −
Ta thấy mẫu của hai phân số đều bằng 3,
vậy dấu 3 chấm cần điền là số 2
GV: Treo bảng phụ câu b, c, d và yêu
cầu 3 HS thực hiện
HS: Thực hiện, còn ở dưới lớp thì làm
vào vở
GV: Theo dõi, nhận xét và chỉnh sữa cho
HS
GV: - Yêu cầu HS làm bài 65/trang 34
SGK
-Treo bảng phụ bài tập 65
- Yêu cầu HS làm theo nhóm tìm tóm
tắt của bài toán
HS: Thực hiện theo từng nhóm
GV: Nhận xét
GV: Yêu cầu HS làm bài 67/trang 35
SGK
HD: Phải đưa phân số có mẫu âm thành
phân số bằng nó và có mẫu dương
Bình có đủ thời gian dể xem hết phim không?
Bài giải:
Thời gian Bình có là:
21g30 -19g00 =2g30 =
2
5giờ Tổng số giờ Bình làm các việc:
12
9 12 2 3 4
3 1 6
1 4
=
6
13 12
26 = giờ
Số thời gian Bình có hơnn tổng thời gian Bình làm các việc là:
3
1 6
2 6
13 15 6
13 2
Vậy Bình vẫn có đủ thời gian để xem hết phim Bài 67/35 SGK
2 5 3 2 5 3
9 12 4 9 12 4
−
= 2.4 ( 5).3 3.9
36 36 36
−
= 8 15 27 20 5
36 36 9
=
36
9 3 36
3 )
5 ( 36
4
=
9
5 36
20 36
27 15
Bài 68
a) 3 7 13 12 14 13 39
5 10 20 20 20 20 20
−
−
Trang 4HS: Lên bảng làm
HS dưới lớp cùng làm và nhận xét
GV cho HS áp dụng làm bài 68 sgk
HS: Thực hiện
b) 3 1 5 27 12 10 5
4 3 18 36 36 36 36
c) 3 5 1 12 35 23 12
14 8 2 56 56 56 23
−
1 1 1 1 )
2 3 4 6
6 4 3 2 7
12 12 12 12 12
+ + −
−
d
3 - Luyện tập củng cố
GV: ? Thế nào là hai phân số đối nhau?
?Nêu quy tắc phép trừ phân số?
− +
−
=
24
7 2
1 24
19
x
Chọn kết quả đúng trong các kết qủa:
2
3
; 1
; 24
25
=
=
x
HS: Trả lời
4 - Hướng dẫn về nhà.
-Khi làm tính luôn có ý thức, quan sát nhận xét đặc điểm các phân số xem có áp dụng được tính chất cơ bản để làm nhanh gọn, hợp lý
-Nắm vững số đối của một phân số, thuộc và biết vận dụng qui tắc trừ phân số
-Chú ý tránh nhầm dấu
-BTVN: 78,79,80,82/15,16 SBT