1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI CHỌN HSG VẬT LÝ 9

4 802 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Cắt một phần bản thứ nhất và đem đặt lên chính giữa của phần còn lại.. b Cắt bỏ một phần của bản thứ nhất.. 3 điểm Trong một bình đậy kính có một cục nớc đá có khối lợng M = 0,1kg nổi

Trang 1

Đề kiểm tra học sinh giỏi lớp 9

Môn: Vật lí

Thời gian làm bài: 150 phút

Đề I

Câu 1. (3 điểm)

Hai bản kim loại đồng chất, có cùng chiều dài l = 20cm và tiết diện nhng có trọng lợng riêng khác nhau d1 = 1,25d2

Hai bản này đợc hàn dín lại ở một đầu O và đợc treo bằng sợi dây

Để thanh nằm ngang ngời ta thực hiện hai biện pháp sau

a) Cắt một phần bản thứ nhất và đem đặt lên chính giữa của phần còn lại

Tìm chiều dài của phần bị cắt bỏ

b) Cắt bỏ một phần của bản thứ nhất

Tìm phần bị cắt bỏ đi

l l

Câu 2. (3 điểm)

Trong một bình đậy kính có một cục nớc đá có khối lợng M = 0,1kg nổi trên nớc, trong cục đá có một viên chì khối lợng m= 5kg Hỏi phải tốn một nhiệt lợng bằng bao nhiêu để cục chig bắt đầu chìm xuống nớc Cho khối lợng riêng của chì bằng 11,3g/cm3 của nớc

đá bằng 0,9/cm3, nhiệt nóng chảy của nớc đá 3,4.105J/kg Nhiệt độ nớc trung bình là 00C

Câu 3. (3 điểm)

Trên hình vẽ, biến trở AB là một day đồng chất, chiều dài l = 1,3m, tiết diện ngang S=0,1mm2 điện trở suất p = 10- 6Ωm U là hiệu điện thế không đổi

Nhận thấy khi con chạy ở các vị trí cách đầu A hoặc đầu B những đoạn nh nhau 40cm thì công suất toả nhịêt trên biến trở là nh nhau

Xác định tỉ số công suất tỏ nhiệt trên R0 ứng với hai vị trí của con chạy C

+ U –

R0

A C B

Câu 4. (1 điểm)

Một hộp đen có bề dày a = 12cm trong đó đựng hai thấu kính đặt đối diện nhau (Xem các thấu kính đặt ở các thành hộp) Chiếu tới bằng một chùm tia sáng song song có bề rộng d chumg tia ló ra khỏi hộp là chùm song song có bêg rộng 2d (Hình vẽ)

Xác địng tiêu cự của thấu kính đặt trong hộp

d 2d

a = 12cm

Trang 2

biểu đIểm và đáp án đề thi học sinh giỏi lớp 9

Môn: vật lí

Đề 1

Câu 1 (3 điểm)

a) Gọi x là phần bị cắt

Do nó đợc đặt lên chính giữa phần còn lại

và thanh cân bằng

S

l P x

l

Gọi S là tiết diện của mỗi bản, ta có

2

.

1

l l S d x

l

l

S

d − =

l d x l

d1 ( − ) = 2

=> l

l d

d

x ( 1 )

1

2

=

=> ((l

cm x

x ) 20 ( 1 0 , 8 ) 20 4

25 ,

1

1

1

( − => = − =

b) Gọi y là phần cắt bỏ đi, trọng lợng bản còn lại là:

l

y l

P

1

,

1

Do thanh cân bằng nên ta có

2

1 2

).

d − − =

d

d y

1

2 2

)

( − =

=>

1

2

d

d ly

y (l-y) l

cm y

Loai cm

y

y

y

11 , 2 89 , 17 20 5 8

20

) ( 20 5

8

20

89 , 17 5 8 320

80

400

0 80 40

2

1

, ,

2

=

=

>

+

=

= Λ

=>

=

=

= +

=>

Câu 2 (3 điểm)

Để cục chì bắt đầu chìm, không cần phải toàn bộ cục nớc đá tan hết, chỉ cần

khối lợng riêng của nớc đá và cục chì trong nó bằng khối lợng riêng của nớc

là đủ

Gọi M1 là khối lợng còn lại của cục nớc đá khi bắt đầu chìm; điều kiện để

cục chì chìm là:

n

D

V

m

M

=

+

1 Trong đó: V: Thể tích của cục đá và chì

Dn khối lợng riêng của nớc

Chú ý rằng:

chi

da D

m D

M

V = 1 +

1

chi da n

D

m D

M D m

M + = +

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ 0,5đ O

Trang 3

Suy ra:

g M

D D D

D D D

m

M

chi da n

da n chi

41 3 , 11 ).

9 ,

0

1

(

9 , 0 ).

1 3

,

11

(

.

5

).

(

).

(

1

1

=

=

=

Khối lợng nớc đá phải tan:

ΛM =MM1 = 100g− 41g = 59g

Nhiệt lợng cần thiết:

Q= λ ΛM = 3 , 4 10 5 59 10 3 = 200 , 6 10−2J

(Nhiệt lợng này chỉ cung cấp cho cục nớc đá làm nó tan ra)

Câu 3 (3 điểm)

Gọi R1, R2 là điện trở của biến trở tơng ứng của hai vị trí trên của con chạy

C; R là điện trở toàn phần của biến trở ta có

13

9

;

13

4

2

- Khi hai công suất này bằng nhau

R R

R R

R R R

U R

R

R

U

13

6

).

( )

(

2 1 0

2 2 0

1 1

0

=

=

=>

+

= +

- Gọi I1, I2 là cờng độ dòng điện qua R0 trong hai trờng hợp trên

R

U R

R

U I

R

U R

R

U

I

15

13

; 10

13

2 0

2 1

0

+

=

= +

=

Suy ra: I1 = 1,5I2 Dùng công thức: P=I2R0 ta có

25

,

2

2

P

P

(Cách giải này không sử dụng tiết diện và điện trở suất, cách giải khác các em có thể tính R)

Câu 4 (1 điểm)

Đờng đi của tia sáng nh hình vẽ (F1 trùng với F2)

I1 I2

F1

O1 F2 O2

J1 J2

a

Xét ∆F1I1J1 ~ ∆F2I2J2ta có

) 1 ( 2 2

1

1 2 2

1 2

2

1

1

2

2

1

f

f hay O

F

O

F

J

I

J

I = = => =

Mặt khác:

O1F1+ F2O2 = a hay f1+ f2 = a (2)

Từ (1) và(2) ta suy ra:

f1 =a/3 = 4cm và f2 = 2a/3 = 8cm

0,5đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 27/04/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w