1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra giua ky(p2)

6 237 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 123,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo chương trình nâng cao Câu 4b... PHẦN TỰ CHỌN: 2 điểmHọc sinh chọn một trong hai phần sau Theo chương trình chuẩn: Câu 4a.. Theo chương trình nâng cao Câu 4b... Theo chương trình

Trang 1

ĐỀ 05

PHẦN CHUNG: (8 điểm) (Dành cho tất cả các học sinh)

Câu 1: (4 điểm) Giải các bất phương trình sau

a) ( x−1) (x+ >2) 0

b)

0 1

x x x

+

Câu 2: (2 điểm) Giải bất phương trình sau

(4x−5 3) ( x2 −10x+ <3) 0

Câu 3 : ( 2 điểm) Cho phương trình x2 −2mx m+ + =2 0 Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có nghiệm.

PHẦN TỰ CHỌN: (2 điểm)(Học sinh chọn một trong hai phần sau)

Theo chương trình chuẩn:

Câu 4A:Cho tam giác ABC biết cạnh a = 137,5cm, µB=83 ,0 Cµ =570 Tính góc A, bán kính R của đường tròn ngoại tiếp, cạnh b và c của tam giác.

Theo chương trình nâng cao

Câu 4B Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(1;3),B(2;-1)

a) Viết phương trình đường thẳng AB

b) Viết phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với AB

Trang 2

Câu 1 (4 điểm)Giải các bất phương trình sau

a)(x -1)(x - 2) < 0 b) 6x2 - x - 2 > 0

Câu 2 (2 điểm) Giải bất phương trình sau

(2 51) (5 2) 0

x

− +

Câu 3: ( 2 điểm)Tìm m để phương trình sau cĩ 2 nghiệm trái dấu

2mx2 − +x 2m2 − 3m− = 5 0

PHẦN TỰ CHỌN: (2 điểm)(Học sinh chọn một trong hai phần sau)

Theo chương trình chuẩn:

Câu 4a (2 điểm)

Tam giác ABC cĩ các cạnh a=7 cm ,b=8 cm ,c=6 cm

a)Tính diện tích tam giác ABC

b)Tính bán kính đường trịn nội tiếp tam giác ABC

Theo chương trình nâng cao

Câu 4b (2 điểm)

a)Lập phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua điểm M1( )1,3 và

( )

2 3, 5

b)Tính khoảng cách từ P(-3,3) đến đường thẳng ∆

Trang 3

ĐỀ 07

PHẦN CHUNG: (8 điểm) (Dành cho tất cả các học sinh)

Câu 1(4 điểm): Giải các bất phương trình sau

a)(x -3)(x - 4) > 0 b) 2x 2 + 5x + 2 > 0

Câu 2 (2 điểm): Giải bất phương trình sau

5 5 0

x

− +

Câu 3: (2 điểm): Tìm m để phương trình sau cĩ 2 nghiệm trái dấu

3mx2 − +x 2m2 − 3m− = 5 0

PHẦN TỰ CHỌN: (2 điểm)(Học sinh chọn một trong hai phần sau)

Theo chương trình chuẩn:

Câu 4a (2 điểm)

Tam giác ABC cĩ các cạnh a=7 cm ,b=8 cm ,c=6 cm

a)Tính diện tích tam giác ABC

b)Tính bán kính đường trịn nội tiếp tam giác ABC.

Theo chương trình nâng cao

Câu 4b (2 điểm)

a)Lập phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua điểm M1( )1,3 và ( )

2 3, 5

b)Tính khoảng cách từ P(-3,3) đến đường thẳng ∆

Trang 4

PHẦN CHUNG: (8 điểm) (Dành cho tất cả các học sinh)

Câu 1( 4 điểm): Giải các bất phương trình sau

a)(x -1)(x + 2) < 0 b) 7 0

x

− +

Câu 2( 2 điểm): Giải các bất phương trình sau

2 2 3 0

2

x

+ − >

− +

Câu 3( 2 điểm): Tìm m để phương trình sau cĩ 2 nghiệm trái dấu

mx2 − +x 2m2 − 3m− = 5 0

PHẦN TỰ CHỌN: (2 điểm)(Học sinh chọn một trong hai phần sau)

Theo chương trình chuẩn:

Câu 4a (2 điểm)

Tam giác ABC cĩ các cạnh a=13 cm ,b=14 cm ,c=15 cm

a)Tính diện tích tam giác ABC

b)Tính bán kính đường trịn nội tiếp tam giác ABC.

Theo chương trình nâng cao

Câu 4b (2 điểm)

a)Lập phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua điểm M1(− 1,3) và M2(1, 5 − )

b)Tính khoảng cách từ P(2,3) đến đường thẳng ∆

Trang 5

ĐỀ 08

PHẦN CHUNG: (8 điểm) (Dành cho tất cả các học sinh)

Câu I( 4 điểm): Giải bất phương trình:

a/ (x− 3)(x+ < 1) 0 b/ 2

4 3 0

− + − >

Câu II( 2 điểm): Giải bất phương trình:

2

4 12

0 4

x x

− + ≤

Câu III: (2 điểm)

Tìm m để phương trình (m+ 1)x2 − 2(m− 1)x m+ 2 + 4m− = 5 0 có hai nghiệm trái dấu

PHẦN TỰ CHỌN: (2 điểm) (Học sinh chọn một trong hai phần sau)

Theo chương trình chuẩn:

Câu IVa: Cho tam giác ABC có µA= 60 0, các cạnh b = 40 cm và c = 13 cm Tính cạnh a và diện tích tam giac ABC (2 điểm)

Theo chương trình nâng cao

Câu IVb: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(-1;4) và đường thẳng (d) có

phương trình x− 3y− = 6 0 Tìm tọa độ điểm N là hình chiếu vuông góc của

M lên đường thẳng (d)

Trang 6

-Hết -PHẦN CHUNG: (8 điểm) (Dành cho tất cả các học sinh)

Câu I( 4 điểm): Giải bất phương trình:

a/ (− +x 2) (x+ > 3) 0 b/ x2 + 4x+ < 3 0

Câu II( 2 điểm): Giải bất phương trình:

2

1

0

5 6

x

− ≥

− +

Câu III: (2 điểm):

Tìm m để phương trình x2 − 2(m− 1)x+ 4m+ = 9 0 có hai nghiệm phân biệt

PHẦN TỰ CHỌN: (2 điểm) (Học sinh chọn một trong hai phần sau)

Theo chương trình chuẩn:

Câu IVa: Cho tam giác ABC có a = 7, các cạnh b = 4 cm và c = 5 cm Tính

góc µB và diện tích tam giac ABC (2 điểm)

Theo chương trình nâng cao

Câu IVb: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(-1;4) và đường thẳng (d) có

phương trình 2x− 3y− = 6 0 Lập phương trình đường thẳng (∆) đối xứng với

(d) qua M (2 điểm)

Ngày đăng: 25/04/2015, 14:00

w