1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề trắc ngh khối 2

18 265 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 117,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỰ NHIÊN XÃ HỘICâu 1: Ngồi học không ngay ngắn sẽ bị cong vẹo côït sống Câu 2: Cơ quan tiêu hoá gồm có xương, cơ, dạ dày, thực quản Câu 3: Aên uống đầy đủ là một ngày ăn thật nhiều bữa v

Trang 1

KHỐI 2

50 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN – LỚP 2

Học kì I

Câu1 : Tổng của 25 và 32 là :

A 58 B 57

C 76 D 75

Câu2 : Hiệu của 35 và 11 là :

A 24 B 56

C 46 D 82

Câu3: Số hạng thứ nhất là 17, số hạng thứ hai là 20

Tổng sẽ là:

A 47 B 74

C 437 D 73

Câu4: Số bị trừ là 96, số trừ là 3 Hiệu sẽ là :

A 66 B 96

C 39 D 93

Câu5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

42 + 25 =…

A 67 B 77

C 66 D 76

Câu6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

78 – 24 = …

A 34 B 54

C 43 D 45

Câu7: 43 + 25 = …

A 68 B 86

C 49 D 37

Câu8: 7 + 25 = 25 + …

A 6 B 8

C 7 C 9

Câu9: Số liền sau của số 99 là :

A 98 B 89

C 90 D 100

Câu10: Số liền trước của số 90 là :

B

A C

D A

B A

C D

Trang 2

A 91 B 100

C 89 D 100

Câu11: Số ở giữa hai số 89, …, 91 là :

A 88 B 90

C 92 D 93

Câu12: 15cm + 14 cm = …

C 19dm D 19cm

Câu13: 1dm – 3cm =…

A 7cm B 7

C 4cm D 7dm

Câu14: 50cm – 3dm =…

A 3cm B 20dm

C 80cm D 2dm

Câu15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

49< …<51

A 88 B 52

C 50 C 60

Câu16: Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

55= …+5 đơn vị

A 5 chục B 5

C 6 chục D 5 đơn vị

Câu17: Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

7 +3 +9 =…

A 10 B 19

C 20 D 1

Câu18: Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

36 + 24 +25=…

A 85 B 58

C 60 D 90

Câu19: Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

48 + 2 – 20 =…

A 26 B 70

C 30 D 80

Học kì I

C B B A D C

A

B

A (Học kì II)

C(Học kì II)

Trang 3

Câu20: Tú cân nặng 29 kg Tuấn nặng hơn Tú 4 kg hỏi Tuấn nặng bao nhiêu kg?

A 25kg B 52kg

C 34kg D 33kg

Câu21: Lúc 22 tuổi mẹ sinh ra Tú Năm nay mẹ 29 tuổi Hỏi Tú bao nhiêu tuổi?

A 51 tuổi B 7 tuổi

C 41 tuổi D 7

Câu22: Đào cao 99 cm, Lan thấp hơn Đào 2 cm Hỏi

Lan cao bao nhiêu cm?

A 97 cm B 79 cm

Câu23: Tuấn cao 98 cm, Tuấn cao hơn Tú 2 cm Hỏi Tú cao bao nhiêu cm?

A 100 cm B 69 cm

C 96 cm D 96

Câu24: Việt cho Nam 6 quyển vở nên Việt chỉ còn 2

quyển vở Lúc đầu Việt có mấy quyển vở?

A 4 quyển vở B 8 C 8 quyển vở

Học kì II

Câu25: Trong hình vẽ sau đây có mấy hình chữ nhật?

Câu26: Trong hình vẽ sau đây có mấy hình tứ giác?

Câu27: Trong hình vẽ sau đây có mấy hình tam giác?

D B

A

A

C

C

D

D

Trang 4

D 10

Câu28: Trong hình vẽ sau đây có mấy hình tứ giác?

Câu29: Trong hình vẽ sau đây có mấy hình tam giác?

Câu30: Trong hình vẽ sau đây có mấy hình tứ giác?

Câu31: Trong hình vẽ sau đây có mấy hình tam giác?

Câu32: Đoạn thẳng AC dài là :

Câu33: Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

38 + 25 – 15 =…

A 48 B 63

C

B

B

C

B

A

Trang 5

C 84 D 36

Câu34: Điền số thích hợp vào chỗ trống :

48 + 7  63 - 7

A > B < C =

Câu35: Tìm x :

x + 36 = 62

A 26 B 98 C 62

Câu36: Tìm x :

42 – x = 28

A x = 70 B x = 60 C x = 14

Câu37: Tìm x :

x – 45 = 13

A x = 58 B x = 68

C x = 32 D x = 59

Câu38: Số bị trừ là 73, hiệu là 56 số trừ là :

A 16 B 17

C 27 D 71

Câu39: 4 con chó có tất cả bao nhiêu chân?

A 8 chân B 12 chân

C 16 chân D 24 chân

Câu 40: Lớp 2A có 32 học sinh, xếp vào các hàng Mỗi

hàng có 8 học sinh Hỏi xếp được bao nhiêu hàng?

A 24 hàng B 4 hàng

C 4 học sinh D 40 học sinh

Câu 41: 5 giờ chiều là 17 giờ

Câu 42: 22 giờ là 10 giờ đêm

Câu 43: Tìm x :

48 – x = 19

x = 48 + 19

x = 67

Câu 44: 56 cm = 5 dm 6 cm

B(Học kì I) A

C(Học kì I) A

B C

B

A A

B A

Trang 6

Câu 45: Chu vi của hình tam giác trên là 52cm

2 dm

10 cm

61 Câu 47 5 x 10 – 5 =5 x 9

Câu 48: Thừa số thứ nhất là 4, thừa số thư hai là 2 Lúc đó tích sẽ là 2

Câu 49 70cm + 30 cm = 1m

Câu 50: Hà có 1000 đồng Hà mua phấn hết 500 đồng

Hà còn lại 200 đồng

A

B A

B A B

22 cm

Trang 7

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Câu 1: Ngồi học không ngay ngắn sẽ bị cong vẹo côït sống

Câu 2: Cơ quan tiêu hoá gồm có xương, cơ, dạ dày, thực quản

Câu 3: Aên uống đầy đủ là một ngày ăn thật nhiều bữa và ăn

thật nhiều

Câu 4: Trứng giun vào cơ thể người qua đương ăn uống

Câu 5: Các thành viên trong nhà trường gồm có giáo viên,

học sinh, công nhân

Câu 6: Giữ sạch trường lớp là vứt rác ra ngoàl lớp học

Câu 7: Ngồi trên xe buýt thò đầu ra ngoài cho thoáng và xem

được phong cảnh

Câu 8: Bưu điện là nơi mọi người đến gọi điện và gửi thư từ,

bưu phẩm

Câu 9: Các loài cá đều sống ở dưới nước

Câu 10: Con mèo vừa sống trên cạn vừa sống dưới nước

Câu 11: Cơ quan động vật gồm có :

A Xương và tim B Cơ và dạ dày

C Xương và cơ D Ruột non và ruột già

Câu 12: Bạn nên làm gì để cơ được săn chắc?

A Vận động ít B Tập thể dục đều đặn

C Ăn uống nhiều D Tập thể dục ít

Câu 13: Bạn nên làm gì để cột sống không bị cong vẹo?

A Ngồi học ngay ngắn B Đeo cặp trên một vai đi học

C Mang các vật nặng D Ngồi học ở bàn, ghế cao

A B

B A

B B B

A A B B

C A

Trang 8

Câu 14: Cơ quan tiêu hoá gồm có:

A ruột non, ruột già

B dạ dày, ruột non

C gan, phổi, tim

D miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, các

tuyến tiêu hoá

Câu 15: Aên chậm nhai kỹ có lợi gì?

A Tránh bị nghẹn

B Tránh bị hóc xương

C Thức ăn được nghiền nát để tiêu hoá tốt hơn

D Tránh bị ho

Câu 16: Hằng ngày ta cần ăn mấy bữa chính

A Một bữa

B Hai bữa

C Ba bữa

D Bốn bữa

Câu 17: Vì sao chúng ta không nên chạy nhảy, nô đùa sau khi ăn no

A Dễ bị đau tim

B Dễ bị đau gan

C Dễ bị đau phổi

D Dễ bị đau dạ dày

Câu 18: Trong dạ dày và ruột non, thức ăn được biến đổi

thành gì?

A Thành chất bổ

B Thành nước

C Thành máu

D Thành chất thải

Câu 19: Aên uống đầy đủ giúp cơ thể:

A Mệt mỏi

B Làm việc kém

C Khoẻ mạnh

D Gầy yếu

Câu 20: Thường xuyên bị đói khát cơ thể sẽ :

A Học tập kém

D

C

C

D

A

B

Trang 9

B Cơ săn chắc

C Thông minh

D Cao lớn

Câu 21: Aên, uống sạch sẽ mang lại lợi ích gì?

A Hay bị bệnh tật

B Không bị đau mắt

C Có sức khoẻ tốt

D Tiếp thu bài chậm

Câu 22: Triệu chứng của người bị viêm giun là :

A Đau bụng

B Ngứa hậu môn

C Buồn nôn

D Cả 3 ý trên

Câu 23: Em cần làm gì để phòng bệnh giun?

A Rửa tay trước khi ăn

B Cắt móng tay

C Rửa tay bằng xà phòng sau khi đi vệ sinh

D Tất cả các ý trên

Câu 24: Em cần làm gì để giữ sạch môi trường?

A Không được vướt rác bừa bãi

B Không được nhạc bừa bãi

C Đại tiện và tiểu tiện đúng nơi quy định

D Tất cả các ý trên

Câu 25: Vì sao một số người bị ngộ độc?

A Aên uống hợp vệ sinh

B Aên rau quả đã rửa sạch

C Uống nhầm thuốc trữ sẵn do chai không nhãn

D Aên thức ăn đã nấu chín

Câu 26: Nếu em bị ngộ độc, em sẽ làm gì?

A Báo cho người lớn biết

B Không làm gì

C Khóc ầm lên

D Đi ngủ

Câu 27: Trường học của em có những phòng nào?

A phòng học

A

B

B

D

D

C

A

Trang 10

B Thư viện

C Phòng đoàn đội

D Cả ba ý trên

Câu 28: Trường học là nơi để làm gì?

A Học tập

B Mua sắm

C Vui chơi, giải trí

D Chữa bệnh

Câu 29: Trong giờ ra chơi em nên làm gì để phòng tránh ngã?

A Trèo cây

B Chạy nhảy trên cầu thang

C Đuổi bắt

D Đi đứng ngay ngắn, không xô đẩy

Câu 30: Thư viện là nơi để làm gì?

A Đá bóng

B Đọc sách, mượn sách

C Gọi điện thoại

D Bán hàng

Câu 31: Theo em làm thế nào để giữ trường lớp sạch đẹp?

A Không viết, vẽ bẩn lên bàn, lên trường

B Không vứt rác, khạc nhổ bừa bãi

C Không trèo cây, bẻ cành, hái hoa

D Cả 3 ý trên

Câu 32: Trường học sạch đẹp có tác dụng gì?

A Học sinh tiếp thu bài kém

B Học sinh hay nói chuyện riêng

C Học sinh tiếp thu bài tốt

D Học sinh có sức khoẻ yếu

Câu 33: Những phương tiện giao thông nào chạy trên đường bộ?

A Máy bay

B Tàu hoả (tàu lửa)

C Tàu thuỷ

D Xe đạp, xe máy, ô tô

Câu 34: Đường thuỷ dành cho phương tiện giao thông nào?

D

A

D

C

D

B

D

Trang 11

A Tàu

B Thuyền bè

C Canô

D cả 3 ý trên

Câu 35: Có mấy loại đường giao thông

A một

B hai

C Ba

D Bốn

Câu 36: Người dân ở địa phương em thường làm nghề gì?

A Trồng trọt, chăn nuôi

B Đánh cá

C Dạy học

D Thợ may

Câu 37: Siêu thị là nơi để mọi người đến làm gì?

A Học tập

B Mua sắm

C Gởi thư

D Khám bệnh

Câu 38: Cây hoa sen sống ở đâu?

A Trên cạn

B Dưới nước

C Trên không

D Trên cạn, dưới

Câu 39: Cây rau cải sống ở đâu?

A Dưới nước

B Trên cạn, dưới nước

C Trên cạn

D Trên không

Câu 40: Hoa mai có màu gì?

A Màu đỏ

B Màu vàng

C Màu xanh

D Màu tím

Câu 41: Hoa phượng có màu gì?

D

D

A

B

C

B

C

Trang 12

A Màu trắng

B Màu hồng

C Màu đỏ

D Màu xanh

Câu 42: Cây dừa trồng để làm gì?

A Lấy gỗ

B Lấy quả

C Lấy lá

D Cả 3 ý trên

Câu 43: Các loài cá sống ở đâu?

A Trên cạn

B Dưới nước

C Trên không

D Trên cạn, dưới nước

Câu 44: Các heo sống ở đâu?

A Ở ao

B Ở sông

C Ở biển

D Ở suối

Câu 45: Loài vật nào sau đây đẻ con?

A Gà

B Heo

C Vịt

D Chim

Câu 46: Mặt trời có hình gì?

A Hình tròn

B Hình vuông

C Hình tam giác

D Hình chữ nhật

Câu 47: Buổi sáng mặt trời mọc ở phương nào?

A Phương Đông

B Phương Tây

C Phương Nam

D Phương bắc

Câu 48: Buổi sáng mặt trời lặn ở phương nào?

B

B

C

C

B

A

A

Trang 13

A Phương Đông

B Phương Tây

C Phương Nam

D Phương bắc

Câu 49: Nhìn lên bầu trời vào những đêm quang mây, ta có thể nhìn thấy gì?

A Mặt trời và các vì sao

B Matë trăng và mặt trời

C Mặt trăng và các vì sao

D Mặt trăng, mặt trời và các vì sao

Câu 50: Trường học của em thuộc xã nào?

A Xã Gia Kiệm

B Xã Gia Tân II

C Xã Quang Trung

D Xã Gia Tân I

B

C

D

Trang 14

MÔN TẬP ĐỌC lớp 2

Học kì I Đọc thầm bài “Phần thưởng” dựa vào nội dung bài đọc, hãy

khoang tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1: Những việc làm tốt của bạn Na là gọt bú chì giúp bạn

Lan, cho ban Minh nửa cục tẩy, làm trực nhật giúp các bạn bị

mệt đúng hay sai?

Câu 2: Na buồn vì Na học chưa giỏi đúng hay sai ?

Câu 3: Các bạn đề nghị cô giáo tặng riêng choNa phần thưởng

đặc biệt vì Na hiền lành nhất lớp đúng hay sai ?

Câu 4: Cô giáo, các bạn và mẹ vui mừng khi Na được phần

thưởng

Câu 5: Câu chuyện này đề cao lòng tốt, khuyến khích các em

làm việc tốt đúng hay sai?

Đọc thầm bài “làm việc thật là vui” dựa vào nội dung bài đọc,

hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 6:Cái đồng hồ kêu tích tắc, tích tắc để báo mọi người thức

dậy đúng hay sai ?

Câu 7: Con gà trống gáy ò ó o để báo mặt trời sắp sáng mọi

người mau thức dậy đúng hay sai ?

Câu 8: Con tu hú kêu tu hú, tu hú để báo mùa vải đã chính đỏ

Câu 9: Chim bắt sâu để bảo vệ mùa màng đúng hay sai ?

Câu 10: Những việc bé đã làm ; bé làm bài, đi học, quét nhà,

nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ đúng hay sai ?

A A B A A

B

A B A A

Trang 15

Đọc thầm bài “Bím tóc đuôi sam” dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 11:Hà nhờ ai tết cho Hà hai bím tóc nhỏ ?

A Bạn

B Mẹ

C Chị

D Em

Câu 12: Khi đến trường Hà rất vui vì :

A Mấy bạn trai khen Hà có bím tóc đẹp

B Mấy bạn gái trong lớp khen Hà có bím tóc đẹp

C Cô giáo khen Hà có bím tóc đẹp

D Thầy giáo khen Hà có bím tóc đẹp

Câu 13: Vì sao Hà khóc?

A Vì hai bím tóc của Hà bị bung ra

B Vì Hà bị điểm xấu

C Vì Hà bị ngã

D Vì Tuấn kéo mạnh bím tóc của Hà làm Hà ngã

Câu 14: Thầy giáo làm cho Hà vui lên bằng cách nào?

A Thầy phê bình bạn Tuấn

B Thầy giáo khen hai bím tóc của Hà rất đẹp

C Thầy phạt bạn Tuấn

D Thầy bắt Tuấn phải đến xin lỗi Hà

Câu 15: Tuấn đến xin lỗi Hà vì?

A Tuấn muốn làm hoà với bạn

B Tuấn bị thầy giáo phê bình

C Tuấn nhận lỗi của mình

D Tuấn bị thầy giáo phê bình và nhận rõ lỗi của mình

Câu 16: Đọc thầm bài “Chiếc bút mực” dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 16: Bạn Mai buồn vì :

A Mai viết còn xấu

B Cả Lan và Mai vẫn phải viết bút chì

C Lan được cô giáo cho Lan viết bút mực

D chỉ còn mình Mai phải viết bút chì

Câu 17: Mai loay hoay mãi với cái hộp chì vì:

C

B

D

B

D

D

Trang 16

A Mai không mở đựơc hộp chì

B Mai hồi hộp chờ cô cho viết bút mực

C Mai phân vân xem có cho Lan mượn bút không

D Mai không muốn cho Lan mượn bút mực

Câu 18: Cô giáo khen Mai vì

A Mai viết khá rồi

B Mai biết nhường nhịn bạn

C Mai đã có nhiều cố gắng trong học tập

D Mai làm bài kiểm tra được điểm mười

Đọc thầm bài “Thời khoá biểu” dựa vào nội dung bài đọc,

hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 19: Em cần thời khoá biểu để làm gì?

A Để chuẩn bị bài ở nhà

B Để chuẩn bị cho đi học đúng giờ

C Để chuẩn bị bài và mang sách đúng với môn học

D Để chuẩn bị làm bài kiểm tra

Câu 20: Thời khoá biểu cho em biết những gì?

A Biết rõ học môn gì

B Biết rõ học môn gì? Học vào buổi nào

C Biết rõ học môn gì và học vào thứ mấy

D Biết rõ học môn gì, học vào tiết nào buổi nào, học vào thứ mấy

Câu 21: Em thường xem thời khoá biểu vào lúc nào?

A Khi bắt đầu vào học

B Khi đi học về

C Mỗi khi chuẩn bị đi học

D Mỗi khi ngồi vào bàn chuẩn bị cho buổi học ngày hôm sau

Đọc thầm bài “Sáng kiến của bé Hà” dựa vào nội dung bài

đọc, hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 22: Bé Hà được coi là “một cây sáng kiến” vì

A Bé Hà nghĩ được nhiều trò chơi mới lạ

B Bé Hà nghĩ ra cách học bài mau thuộc

C Bé Hà là người có nhiều sáng kiến ở lớp cũng như ở

nhà

C

B

C

D

D

C

Trang 17

D Bé Hà đã nghĩ ra “ngày ông bà”

Câu 23: Hai bố con Hà chọn ngày lập đông hằng năm để làm ngày ông bà vì :

A Trời hết nóng bức

B Trời lạnh giá

C Các cô, các bác, các chú về thăm ông bà

D Khi trời bắt đầu rét, mọi người cần chăm lo sức khoẻ

cho các cụ già

Câu 24: Món quà ông thích nhất là gì?

A Các cô, các bác, các chú về thăm chúc thọ ông bà

B chùm điểm mười của Hà

C Con cháu đông vui, sức khoẻ

D Hà và bố đã tổ chức ngày lễ của ông bà

Câu 25: Bé Hà là người :

A Chăm làm việc

B Học giỏi

C rất kính yêu ông bà

D Ngoan ngoãn, có nhiều sáng kiến và rất kính yêu ông bà

Đọc thầm bài “sự tích cây vũ sữa” dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 26: Cậu bé trong bài là người :

A Chăm học

B Ham chơi

C Chăm làm việc

D Biết giúp đỡ mẹ mọi việc

Câu 27: Một lần bị mẹ mắng cậu bé đã làm gì?

A Khóc oà lên

B Xin lỗi mẹ

C Đi la cà khắp nơi

D Vùng vằng bỏ nhà đi

Câu 28: Cậu bé tìm đường về nhà vì :

A Cậu bé bị đói

B Cậu bé đi lang thang mãi cũng chán

C Cậu bé nhớ đến mẹ

D

B

D

B

D

D

Trang 18

D Cậu bé bị đói, bị rét và bị bạn lớn hơn đánh, nhớ đến mẹ

Câu 29: Về nhà không thấy mẹ đâu cậu bé đã làm gì?

A Cậu đi tìm mẹ

B Cậu khản tiếng gọi mẹ

C Cậu khóc

D Cậu khản tiếng gọi mẹ và ôm lấy một cây xanh trong vườn mà khóc

Câu 30: Chuyện ”sự tích cây vú sữa” muốn nói với chúng ta

điều gì?

A Trẻ em phải biết vâng lời

B Chúng ta phải luôn yêu thương mẹ

C Tình mẹ dành cho con rất sâu nặng

D Trẻ em không được tự ý bỏ nhà đi

Đọc thầm bài “Bông hoa niềm vui” dựa vào nội dung bài

đọc, hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 31: Chi muốn hái tặng bố bông hoa niềm vui vì :

A Để bố dịu cơn đau

B Muốn bố luôn vui vẻ

C để mừng ngày bố được xuất viện

D Để bố biết trường Chi có hoa đẹp

Câu 32: Em thấy Chi có những đức tính gì đáng quý :

A Ngoan ngoãn

B Có ý thức kỷ luật

C Hiếu thảo

D Chăm học

Câu 33: Khóm cúc đại đoá có hoa màu gì?

A Để chỉnh sửa

B Chúng ta phải luôn yêu thương mẹ

C Tình mẹ dành cho con rất sâu nặng

D Trẻ em không được tự ý bỏ nhà đi

D

C

A

C

B

Ngày đăng: 25/04/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w